Chủ Nhật, 9 tháng 2, 2014

Tài liệu Thông tư số 87/1998/TT-BTC doc

- Thu lãi tín phiếu, trái phiếu kho bạc 01.6
- Thu dịch vụ ngân hàng 01.7
- Thu khác 01.8
B. Tổng số chí phí 02
- Chi trả lãi tiền gửi 02.1
- Chi trả lãi tiền vay 02.2
- Chi lương 02.3
- Chi bảo hiểm xã hội 02.4
- Chi hao mòn TSCĐ 02.5
- Chi nộp thuế: 02.6
+) Thuế doanh thu
+) Thu sử dụng vốn NSNN
+) Các khoản thu và thuế khác (trừ thuế
lợi tức không được hạch toán vào chi phí)

- Chi khác 02.7
C. Lợi tức từ hoạt động kinh doanh (01 -
02)
03
D. Thuế lợi tức phải nộp 04
E. Lợi tức sau thuế (03 - 04) 05
Chú ý: Các khoản chi nộp thuế trong mục "B-Tổng chi phí" nêu trên là số thuế phải nộp
trong kỳ; trong năm của đơn vị theo luật thuế (không được hạch toán số chi nộp thuế
bằng (=) số thuế đã nộp vào Tổng chi phí).
PHẦN II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Đơn vị tính:
Chỉ tiêu Số còn phải
nộp kỳ
trước
(1)
Số phải
nộp kỳ
này
(2)
Số đã nộp
trong kỳ
này
(3)
Số còn phải
nộp đến cuối
kỳ này
(4=1+2-3)
I. Thuế
1. Thuế doanh thu (hoặc VAT)
2. Thuế tiêu thụ đặc biệt
3. Thuế xuất, nhập khẩu
4. Thuế lợi tức
5. Thu trên vốn
6. Thuế tài nguyên
7. Thuế nhà đất
8. Tiền thuê đất
9. Các loại thuế khác
II. Các khoản phải nộp khác
1. Các khoản phụ thu
2. Các khoản phí, lệ phí
3. Các khoản phải nộp khác
Tổng cộng
Lập biểu ngày tháng năm 19
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc (Giám đốc)
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Đơn vị:
MẪU SỐ 02/BCTC/NHTM
(Ban hành theo Thông tư số 87/1998/TT/BTC ngày 25/6/1998 của Bộ Tài chính)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý năm 19
1. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1.1. Hình thức sở hữu vốn:
1.2. Hình thức hoạt động
1.3. Lĩnh vực kinh doanh:
1.4. Tổng số công nhân viên: Trong đó: Nhân viên quản lý:
1.5. Những ảnh hưởng quan trọng đến tình hình kinh doanh trong năm báo cáo:
2. Chế độ kế toán áp dụng tại doanh nghiệp
2.1. Niên độ kế toán (bắt đầu kết thúc )
2.2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán và nguyên tắc, phương pháp quy đổi
các đồng tiền khác.
2.3. Hình thức sổ kế toán áp dụng:
2.4. Phương pháp đánh giá tài sản cố định:
+ Nguyên tắc đánh giá tài sản:
+ Phương pháp khấu hao áp dụng: (Theo quy định hiện hành hay theo quy định riêng của
cấp có thẩm quyền).
2.5. Phương pháp kế toán hàng tồn kho:
+ Nguyên tắc đánh giá
+ Phương pháp xác định hàng tồn kho cuối kỳ.
+ Phương pháp hạch toán hàng tồn kho (kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ)
2.6. Phương pháp tính toán các khoản dự phòng, tình hình trích lập và hoàn nhập dự
phòng.
3. Chi tiết số chỉ tiêu chủ yếu trong các báo cáo tài chính
3.1. Tình hình tăng, giảm tài sản cố định:
Theo từng nhóm TSCĐ, mỗi loại TSCĐ (hữu hình; thuê tài chính; vô hình) trình bày trên
một biểu riêng:
Đơn vị tính:
Chỉ tiêu Đất Nhà cửa, vật kiến trúc Tổng cộng
I. Nguyên giá TSCĐ
1. Số dư đầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Mua sắm mới
- Xây dựng mới
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó:
- Thanh lý
- Nhượng bán
4. Số cuối kỳ
Trong đó:
- Chưa sử dụng
- Đã khấu hao hết
- Chờ thanh lý
II. Giá trị hao mòn
1. Dư đầu kỳ
2. Tăng trong kỳ
3. Giảm trong kỳ
4. Số cuối kỳ
III. Giá trị còn lại
1. Đầu kỳ
2. Cuối kỳ
Lý do tăng giảm:
3.2. Tình hình thu nhập của công nhân viên:
Đơn vị tính:
Chi tiêu Kế hoạch Thực hiện

Kỳ này Kỳ trước
1. Tổng quỹ lương
Trong đó: Quỹ lương giám đốc
2. Tiền thưởng
3. Tổng thu nhập
4. Tiền lương bình quân
5. Thu nhập bình quân
Lý do tăng, giảm:
3.3. Báo cáo nguồn vốn và sử dụng vốn quý:
Đơn vị:
Tỷ giá quy đổi: 1 USD = VNĐ
Chỉ tiêu Số phát sinh
trong quý
Số luỹ kế từ
đầu năm
A. Nguồn vốn hoạt động (Tài sản nợ)
1. Vốn của hệ thống NHTM
1.1. Vốn điều lệ
1.2. Các quỹ
Trong đó:
+ Quỹ dự trữ đặc biệt (10% lợi nhuận ròng)
+ Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ (10% lợi nhuận
ròng)

1.3. Vốn khác
2. Vốn huy động
3. Vốn đi vay
3.1. Vay trong nước
- Bằng VNĐ
- Bằng ngoại tệ
3.2. Vay nước ngoài
Trong đó: Nợ đi vay đã quá hạn
4. Vốn khác
B. Sử dụng vốn (Tài sản có)
1. Tiền mặt ngân phiếu tại quỹ
Trong đó:
- Tiền mặt VNĐ và ngân phiếu
- Tiền mặt ngoại tệ
2.Dư nợ cho vay
3. Vốn đem đi liên doanh
4. Mua tín phiếu kho bạc
5. Tiền gửi tại các TCTD và NHNN
Trong đó: tiền gửi tại NHNN
6. Tài sản cố định
7. Sử dụng vốn khác
3.4. Báo cáo chi tiết tình hình huy động vốn và hoạt động tín dụng.
Đơn vị tính:
Tỷ giá quy đổi: 1 USD = VNĐ
Chỉ tiêu Số phát sinh
trong quý
Số luỹ kế từ
đầu năm
A. Vốn huy động của hệ thống NHTM

1. Tiền gửi của các tổ chức kinh tế
1.1. Có kỳ hạn
- Nội tệ
- Ngoại tệ (quy ra VNĐ)
1.2. Không kỳ hạn
- Nội tệ
- Ngoại tệ (quy ra VNĐ)
1.3. Tiền gửi khác
2. Tiền gửi tiết kiệm
2.1. Có kỳ hạn
- Nội tệ
- Ngoại tệ (quy ra VNĐ)
2.2. Không kỳ hạn
- Nội tệ
- Ngoại tệ (quy ra VNĐ)
3. Phát hành kỳ phiếu, trái phiếu
- Nội tệ
- Ngoại tệ (quy ra VNĐ)
B. Hoạt động tín dụng

B.1. Cho vay
1. Dư nợ phân theo thời gian
1.1. Ngắn hạn
- Nội tệ
- Ngoại tệ (quy ra VNĐ)
1.2. Trung và dài hạn
- Nội tệ
- Ngoại tệ (quy ra VNĐ)
2. Dư nợ phân theo thành phần kinh tế
2.1. Cho vay doanh nghiệp nhà nước
- Nội tệ
- Ngoại tệ (quy ra VNĐ)
2.2. Cho vay doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Nội tệ
- Ngoại tệ (quy ra VNĐ)
2.3. Cho vay cá thể
- Nội tệ
- Ngoại tệ (quy ra VNĐ)
B.2. Bảo lãnh
1. Bảo lãnh vay vốn
Trong đó - Bảo lãnh vay nước ngoài
2. Bảo lãnh L/C
3.5. Tình hình dư nợ quá hạn quý , năm
Đơn vị:
Chỉ tiêu Số phát sinh
trong quý
Số luỹ kế từ
đầu năm
Tỷ lệ
%
A. Dư nợ cho vay quá hạn
1. Phân theo khu vực kinh tế
- Quốc doanh
- Ngoài quốc doanh
- Tư nhân cá thể
2. Phân theo thời gian
- Dư nợ nhóm 1
- Dư nợ nhóm 2
- Dư nợ nhóm 3
- Dư nợ nhóm 4
B. Dư nợ quá hạn bảo lãnh
1. Dư nợ quá hạn bảo lãnh vay trong nước
Trong đó: - Số đã trả thay khách hàng
2. Dư nợ quá hạn bảo lãnh vay nước ngoài
Trong đó: - Số đã trả thay khách hàng
3. Dư nợ quá hạn bảo lãnh L/C
Trong đó: - Số đã trả thay khách hàng
Ghi chú: Dư nợ quá hạn phân loại theo thời gian căn cứ vào quy chế phân loại nợ ban
hành kèm theo Quyết định số 299/QĐ-NH5 ngày 13/11/1996 của Thống đốc Ngân hàng
Nhà nước.
3.6. Tình hình tăng, giảm các khoản đầu tư vào đơn vị khác:
Đơn vị tính:
Chỉ tiêu Số đầu
kỳ
Tăng
trong kỳ
Giảm
trong kỳ
Số cuối
kỳ
Kết quả
đầu kỳ
I. Đầu tư ngắn hạn

1. Đầu tư vào liên doanh
2. Đầu tư vào chứng khoán
3. Đầu tư khác
II. Đầu tư dài hạn

1. Đầu tư vào liên doanh
2. Đầu tư vào chứng khoán
3. Đầu tư khác
Tổng cộng
Lý do tăng, giảm:
3.7. Các khoản phải thu, phải trả:
Chỉ tiêu Số đầu kỳ Số phát sinh
trong kỳ
Số cuối kỳ Tổng số
tiền tranh
chấp, mất
khả năng
thanh toán
Tổng
số
Tr/đó
số quá
hạn
Tăng Giảm Tổng
số
Tr/đó
số quá
hạn

1. Các khoản phải thu:
Chi tiết theo từng
nhóm đối tượng;
khách nợ lớn

2. Các khoản phải trả:
Chi tiết theo từng
nhóm đối tượng; chủ
nợ lớn

Tổng cộng
Trong đó:
* Số phải thu bằng ngoại tệ (quy ra USD)
* Số phải trả bằng ngoại tệ (quy ra USD)
* Lý do tranh chấp, mất khả năng thanh toán.
4. Giải thích và thuyết minh một số tình hình và kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh:
(Phần tự trình bày của đơn vị)
5. Phương hướng sản xuất kinh doanh trong kỳ tới: (Phần tự trình bày của đơn vị).
6. Các kiến nghị:
Ngày tháng năm 199
Kế toán trưởng Tổng giám đốc (Giám đốc)
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
MẪU SỐ 01/BC-CT
(Ban hành theo Thông tư số 87/1998/TT/BTC ngày 25/6/1998 của Bộ Tài chính)
Cục thuế tỉnh, thành phố Số:
V/v báo cáo tình hình hoạt
động các ngân hàng thương mại
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Kính gửi: - Tổng cục thuế
- Vụ tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính
(Bộ Tài chính)
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CÁC NGÂN HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN
Quý năm 199
1. Tình hình nguồn vốn và sử dụng vốn của các ngân hàng:
a. Tổng nguồn vốn hoạt động của các ngân hàng đạt: triệu đồng (trong đó vốn điều lệ,
vốn huy động, vốn đi vay, vốn tự bổ sung, vốn khác )
b. Tình hình sử dụng vốn của các ngân hàng:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét