Thứ Ba, 25 tháng 2, 2014

Lợi nhuận và một số biện pháp nhằm tăng lợi nhuận tại Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng và Xuất nhập khẩu Sông Hồng

Báo cáo thực tập
3. C cu t chc b mỏy qun lý.
Sơ đồ 1: B mỏy t chc b mỏy qun lý v hot ng ca Cụng ty
Phũng
th trng
Hi ng qun tr
Cụng ty
XN Ch bin hng XNK BNinh
Chi nhỏnh phớa Nam
Phũng Kinh doanh XNK
Phũng K hoch vt t
Phũng
Ti chớnh k toỏn
PhũngK thut xõy dng
Phũng Th trng
Phũng T chc hnh chớnh
Cỏc phú giỏm c
Giỏm c Cụng ty
Ban kim soỏt
i hi ng c ng
Xớ nghip ch bin hng
xut khu Bc Ninh
Cỏc i xõy dng
5
Báo cáo thực tập
3.2. Chc nng, nhim v ca tng b phn:
- i hi ng c ụng: l nhng phỏp nhõn hoc cỏ nhõn s hu mt hoc
nhiu c phn Cụng ty.
- Ban kim soỏt : l ngi thay mt c ụng kim soỏt mi hot ng sn
xut, kinh doanh, qun tr v iu hnh ca Cụng ty
- ng u l Ch tch hi ng qun tr: l ngi qun lý ca Cụng ty, cú
ton quyn nhõn danh Cụng ty quyt nh mi vn liờn quan n mc ớch,
quyn li ca Cụng ty, tr nhng vn thuc thm quyn ca i hi ng c
ụng.
- Giỏm c Cụng ty : l ngi iu hnh mi hot ng sn xut kinh doanh
ca Cụng ty, quyt nh cỏc cụng vic thuc phm vi qun lý chu trỏch nhim
trc phỏp lut, trc Tng Cụng ty v cỏc lnh vc hot ng sn xut kinh
doanh, quan h giao dch ca Cụng ty.
- Cỏc Phú Giỏm c Cụng ty : l ngi giỳp vic cho Giỏm c, c Giỏm
c y quyn hoc chu trỏch nhim trong mt s lnh vc qun lý chuyờn mụn,
chu trỏch nhim trc tip vi Giỏm c v cụng vic c giao.
- Phũng k thut: Phũng k thut cú nhim v xõy dng k hoch nh
hng, lp k hoch v bỏo cỏo thc hin k hoch SXKD theo thỏng, quớ, nm
ca Cụng ty trờn c s tp hp bỏo cỏo k hoch ca cỏc n v thụng qua
lónh o cụng ty phờ duyt, ch trỡ lp cỏc d ỏn u t xõy dng hoc u t
mua sm mỏy múc thit b, vt t.
6
Báo cáo thực tập
- Phũng k hoch v u t: Cú nhim v t chc tip nhn v thu thp cỏc
thụng tin cn thit, d bỏo kh nng v nhu cu th trng tham mu cho giỏm
c. Nghiờn cu v ra cỏc gii phỏp thc hin cỏc mc tiờu ó ra cho
tng thi k.
- Phũng t chc hnh chớnh: Lm cụng vic qun lý h s nhõn s, sp xp
iu hnh nhõn lc.Tham mu cho Giỏm c v t chc b mỏy sn xut kinh
doanh v b trớ nhõn s phự hp vi yờu cu phỏt trin ca Cụng ty.
- Phũng kinh doanh v xut nhp khu: Lm nhim v tham mu cho Giỏm
c, xõy dng cỏc k hoch, d ỏn sn xut kinh doanh theo phng hng, k
hoch chung ca Cụng ty.
- Phũng ti chớnh k toỏn: Cú nhim v va t chc hch toỏn k toỏn, va
lp k hoch vn m bo cho k hoch sn xut ỳng tin , kim tra tỡnh
hỡnh thanh toỏn vi tng cụng ty, ngõn hng, khỏch hng, vi cỏn b cụng nhõn
viờn trong cụng ty. ng thi ghi chộp, phõn tớch cỏc nghip v kinh t phỏt sinh,
cõn i thu chi, thc hin bỏo cỏo ỳng quy nh.
- Phũng Th trng: Cú nhim v tip th, tỡm kim th trng v bỏn sn
phm.
4. T chc b mỏy k toỏn ti Cụng ty C phn Phỏt trin Xõy dng v
Xut nhp khu Sụng Hng:
S 3 : T chc b mỏy k toỏn ca Cụng ty
7
Báo cáo thực tập
4.1.Chc nng v nhim v ca tng b phn.
K toỏn trng:
- Cú nhim v iu hnh v phõn cụng cụng vic chuyờn mụn trong phũng,
Chu trỏch nhim trc Giỏm c v hot ng ca phũng. Hng thỏng cú trỏch
nhim tng hp v kim tra cỏc húa n chng t.
Phú phũng ti chớnh k toỏn:
- Cú nhim v giỳp v tham mu cho K toỏn trng. Chu trỏch nhim
iu hnh phũng khi K toỏn trng i cụng tỏc.
- Theo dừi cỏc khon thanh toỏn v tin mt v cụng n ca cỏc i tỏc bờn
xõy lp cng nh bờn xut nhp khu.
K toỏn tng hp, chi phớ giỏ thnh v doanh thu:
- Cú nhim v qun lý, theo dừi phn hnh k toỏn núi chung, t chc tp
hp, phõn b chi phớ sn xut ca ton Cụng ty v tớnh giỏ thnh sn phm.
K toỏn thu, ngõn hng v xut nhp khu:
- Cú nhim v cui thỏng tng hp lp bng,xỏc nh s thu GTGT u ra
phi np, s thu u vo c khu tr, s thu GTGT cũn phi np vo ngõn
sỏch nh nc
K toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng: ( Kiờm k toỏn cụng c
dng c, ti sn c nh )
- Hng thỏng cú nhim v tớnh lng phi tr cho cụng nhõn viờn, phõn b
chi phớ tin lng, bo him xó hi vo cỏc i tng .
- Theo dừi tỡnh hỡnh tng gim cụng c dng c, ti sn c nh, tớnh toỏn
xỏc nh giỏ tr hao mũn.
Th qu:
8
Báo cáo thực tập
- Cú nhim v qun lý lng tin mt ti cụng ty.Lờn s d qu hng ngy
v bỏo cỏo qu hng ngy, bo qun chng t thu chi.
B phn k toỏn ti cỏc xớ nghip v cỏc i sn xut:
- m trỏch phn vic theo dừi hch toỏn chi tit vt t, tin lng, chi phớ
bng tin khỏc, tp hp chi phớ phỏt sinh ban u cỏc hp ng, cỏc cụng trỡnh.
9
Báo cáo thực tập
PHN II:
TèNH HèNH THC HIN LI NHUN CA CễNG TY C PHN PHT
TRIN XY DNG V XUT NHP KHU SễNG HNG
I.kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty
Bảng 1.: Kết quả hoạt động kinh doanh và thực hiện lợi nhuận của Công ty
Đơn vị: trđ
TT Chỉ tiêu
Năm 2006
Năm 2007
Chênh lệch
Số TĐ Tỷ lệ %
1 Tổng doanh thu
127.960 135.270 7.310 5,4%
2 Các khoản giảm trừ
0 47 0 0
3 Doanh thu thuần
127.960 135.123 7.163 5,3%
4 Giá vốn hàng bán
120.235 127.265 7.029 5,5%
5 Lợi nhuận gộp
7.724 7.958 234 2,9%
6 Doanh thu từ HĐ tài
chính
918 387 -531 -57,8%
7 Chi phí tài chính
2.931 4.208 1.277 30,3%
8 Chi phí bán hàng
931 2.621 1.006 64,4%
9 Chi phí QLDN
2.631 2.783 151 5,4%
10 Lợi nhuận từ HĐKD
160 719 559 77,7%
11 Thu nhập khác
200 496 296 59,6%
12 Chi phí khác
1 50 48.5 97%
13 Lợi nhuận khác
1 445 443.5 99,6%
14 Tổng lợi nhuận trớc
thuế
161 1.165 1.004 86,1%
15 Lợi nhuận sau thuế
161 1.165 1.004 86,1%
Qua số liệu ở bảng 01, ta thấy trong những năm gần đây tình hình kinh
doanh của công ty có nhiều biến động, nổi lên một số vấn đề sau:
- Năm 2007 tổng doanh thu tăng 7.310 triệu đồng tơng ứng với tỷ lệ tăng
5,4% so với năm 2006, cho thấy công ty đã có nhiều cố gắng trong việc
tạo uy tín đối với khách hàng và tìm kiếm khách hàng tiềm năng trong quá trình
hoạt động kinh doanh.
- Giá vốn hàng bán năm 2006 là 120.235 triệu đồng, năm 2007 là
127.265 triệu đồng. Nh vậy giá vốn hàng bán tăng lên là 7.029 nghìn đồng tơng
ứng với tốc độ tăng là 5,5% điều này cũng góp phần làm tăng lợi nhuận.
10
Báo cáo thực tập
- Lợi nhuận trớc thuế năm 2007 tăng 1.004 triệu đồng, tơng ứng với
86,3% và lợi nhuận sau thuế cũng tăng tơng ứng. Qua số liệu trên ta thấy đợc xu
hớng phát triển của công ty. Lợi nhuận của công ty tăng lên, song tốc độ tăng vẫn
nhỏ so với tốc độ tăng của doanh thu. Điều đó chứng tỏ rằng công ty vẫn giữ đợc
thị trờng của mình và vẫn lấy đợc lòng tin của bạn hàng và ngày càng phát triển
trên thị trờng các doanh nghiệp cạnh tranh.
Năm 2007 chi phí bán hàng tăng 1.006 triệu đồng tơng ứng tăng 64,4% so
với năm 2006. Chi phí quản lý doanh nghiệp năm 2004 cũng tăng 151 triệu đồng
tơng ứng tăng 5,4%. Năm 2007 chi phí các dịch vụ hội nghị, tiếp khách, văn phòng
phẩm, phí công tác tăng lên. Điều này cho thấy công ty chi cha hợp lý.
2.tình hình thực hiện lợi nhuận của công ty
Bảng 2: tình hình lợi nhuận của công ty
Đơn vị: Trđ
T
T
Chỉ tiêu
Năm 2006 Năm 2007 Chênh lệch
Giá trị Tỷ trọng % Giá trị Tỷ trọng % Số TĐ Tỷ lệ %
1 Lợi nhuận
từ HĐKD
160 99,37 719 61,76 559 77,7
2 Lợi nhuận
từ HĐ
khác
1 0,62 445 38,2 443 99,6
3 Tổng lợi
nhuận tr-
ớc thuế
161 100 1.165 100 1.004 86
Qua bảng số 02 ta thấy tổng lợi nhuận trớc thuế năm 2007 là 1.165 triệu
đồng tăng1.004 triệu đồng , trong đó: Lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh
năm 2007 là 719 triệu đồng tăng 77,7% (+559 triệu đồng) so với năm 2006 và
chiếm tỷ trọng cao đạt 61,76% . Lợi nhuận từ hoạt động khác năm 2007 là
445trđ, tăng 443 trđ tơng ứng 99,6% so với năm 2006, chiếm tỷ trọng thấp và
tăng từ 0,62% năm 2006 lên 38,2% năm 2007 là do thanh lý bán tài sản cố định,
máy móc khi hết thời hạn sử dụng, các khoản nợ khó đòi các năm trớc. Tuy
nhiên, lợi nhuận hoạt động SXKD vẫn đợc coi là nguồn thu nhập chủ yếu và lợi
nhuận từ hoạt động SXKD là lợi nhuận cơ bản của công ty.
11
Báo cáo thực tập
Lĩnh vực kinh doanh mang lại lợi nhuận lớn nhất cho công ty là hoạt
động XNK và xây dựng. Trong đó hot ng xut nhp khu luụn mang li li
nhun ch yu.
3.Phân tích tình hình lợi nhuận của công ty
3.1.Doanh thu
Bng 3: Tình hình doanh thu năm 2006 2007 công ty cổ
phần phát triển xây dựng và XNK Sông Hồng
Đơn
vị:Trđ
STT Nm
Lnh vc
2006 2007 So sỏnh
Triu
ng
T trng
%
Triu
ng
T
trng
%
Chênh
lệch (+,-)
T l
%
1 Nhp khu 98.000 76,5 113.450 84 15.450 15,76
2 Xut khu 9300 7,4 10.000 7,4 700 7,5
3 Xõy dng 20.660 16,1 11.673 8,6 -8.987 43,4
Tng 127.960 100 135.123 100 7.163 5,6
(ngun: tng hp s liu t nm 2006-2007-Phũng K Toỏn)
Qua bảng cơ cấu doanh thu theo lĩnh vực ta thấy: Hot ng thi cụng xõy
lp tng c v giỏ tr cụng trỡnh v t trọng trong tng doanh thu, năm 2006 là
16,1% giảm còn 8,6% so với năm 2007, ch yu l thi cụng xõy dng, lp t
thit b cỏc cụng trỡnh
dõn dng. Do giỏ tr ca mi cụng trỡnh khụng ln nờn t trọng úng gúp
vo tng doanh thu ca lnh vc xõy dng vn cũn khiờm tn. Doanh thu ca
hot ng xut khu thp l do sn phm xut khu ca cụng ty l hng nụng
sn, giỏ tr thp v qui mụ xut khu nh. Hot ng nhp khu ca cụng ty luụn
chim u th, doanh thu hot ng nhp khu luụn tng qua cỏc nm v tng t
bin vo nm 2007.
12
Báo cáo thực tập
3.2.Tình hình chi phí
bảng 4: tình hình chi phí sản xuất
Đơn vị: trđ
Chỉ tiêu
Năm 2006 Năm 2007 So sánh
Giá trị
Tỷ
trọng(%)
Giá trị
Tỷ
trọng(%)
Chênh
lệch
(+/-)
Tỷ lệ
(%)
Tổng doanh thu
127.960 135.123 7.613 5,6
1.Chi phí nhập
khẩu
100.220 78,3 120.132 88,9 19.912 19,86
2.Chi phí nhân
công
14.610 11,4 15.203 11,2 593 4,05
3.Chi phí
KHTSCĐ
5.280 4,1 1.980 1,4 -3.300 -62,5
4.Chi phí DV mua
ngoài
4.000 2,96 4.590 3,58 590 14,75
5.Giá thành sản
xuất
124.110 100 141.905 100 17.795 14,33
Qua bảng phân tích trên ta thấy, chi phí sản xuất của công ty năm 2007
tăng 17.795 trđ so với năm 2006, tơng ứng với tốc độ tăng 14,33%. Trong đó, chi
phí nhập khẩu năm 2007 là 120.132 trđ tăng 19,86% so với năm 2006 và chiếm
tỷ trọng lớn trong tổng giá thành sản xuất và tăng từ 78,3% năm 2006 lên 88,9%
năm 2007, mặc dù tốc độ doanh thu tăng, song vẫn thấp hơn so với tốc độ chi phí
khiến cho lợi nhuận của công ty cha đạt kết quả cao. Chi phí dịch vụ mua ngoài
cũng chiếm tỷ trọng tơng đối lớn trong tổng giá thành sản xuất. Về chi phí
KHTSCĐ năm 2007 giảm 3.300 trđ tơng ứng với tốc độ giảm 62,5%. Nguyên
nhân do công ty thanh lý bớt TSCĐ cũ làm giảm chi phí khấu hao tài sản cố định.
13
Báo cáo thực tập
4. Phõn tớch, đánh giá tỡnh hỡnh li nhun ca cụng ty:
4.1 Ch tiờu t sut li nhun theo chi phớ
Bng 5: T sut li nhun theo chi phớ
Đơn vị: Trđ
Ch tiờu 2005 2006 2007
1 Tng chi phớ 82025 102708 212018
2 Tng li nhun 3420 3956 4982
3
T sut li nhun theo chi
phớ (%)
4,17 3,85 2,35
Bng 6 : T sut li nhun theo chi phớ nhp khu
Đơn vị: Trđ
Ch tiờu 2004 2005 2006 2007
1 Chi phớ NK 61.632 72.225 84.014 182.971
2
Li nhun t hot
ng NK
711 819 986 1479
3
T sut li nhun
theo chi phớ (%)
1,154 1,134 1,174 0,808
(ngun: Tng hp t bỏo cỏo kt qu kinh doanh nm 2005-2007)
Ch tiờu ny phn ỏnh mt ng chi phớ s thu c bao nhiờu ng li
nhun Qua 2 bng trờn ta thy:
C 1000.000 u t vo hot ng sn xut kinh doanh thỡ nm 2005
thu c 41700 li nhun, nm 2006 thu c 38500, nm 2007 thu c
23500. Nh vy, t sut li nhun gim dn qua cỏc nm.
Nm 2004, c 1.000.000 VND cụng ty b ra kinh doanh nhp khu
hng hoỏ thỡ thu c 11.540 VND li nhun.
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét