Thứ Hai, 24 tháng 2, 2014
Iăng lực ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học của giảng viên Trường ĐHSP - ĐH Huế
4
LỜI CẢM Ơ
Trong quá trình hc tp, nghiên cu, hoàn thành lun văn, tôi ã nhn ưc s
ch báo, hưng dn, giúp , ng viên chân tình ca quý Thy Cô, bn bè và ng
nghip.
Tôi xin chân thành t lòng cm ơn sâu sc n tp th cán b, ging viên và
Lãnh o Viện Đảm bảo Chất lượng Giáo dục, quý Thy Cô ã tn tâm ging dy,
hưng dn giúp tôi trong sut quá trình hc tp, nghiên cu và hoàn thành lun
văn này. Tôi cũng xin t lòng bit ơn n Ban Giám hiu, lãnh o Khoa/Phòng ban
chuyên môn và cán b ging viên trưng HSP Hu ã nhit tình ng h, giúp ,
to iu kin cho tôi hoàn thành công trình nghiên cu.
c bit, tôi xin by t lòng cm ơn chân thành, sâu sc n PGS.TS N guyn
Phương N ga - ging viên, ngưi hưng dn khoa hc ã tn tình hưng dn, giúp
tôi trong sut thi gian hc tp, nghiên cu và hoàn thành lun văn này.
Mc du ã rt n lc, nhưng chc chn trong lun văn này vn không th tránh
khi nhng thiu sót, rt mong nhn ưc s góp ý, ch dn ca quý Thy Cô, bn
bè và ng nghip.
Tác gi lun văn
guyễn Văn Hòa
5
CÁC CHỮ VIẾT TẮT
CN TT Công ngh thông tin (và truyn thông)
CSVC Cơ s vt cht
HSP i hc Sư phm
HQG i hc Quc gia
GD&T Giáo dc và ào to
GV Ging viên
HDH Hot ng dy hc
MAH Mc nh hưng
MCT Mc cn thit
M Mc t ưc
MTH Mc thc hin
N CKH N ghiên cu khoa hc
N L N ăng lc
N LUD N ăng lc ng dng
N TCQ N hân t ch quan
N TKQ N hân t khách quan
PPDH Phương pháp dy hc
SD lch chuNn
SV Sinh viên
UDCN TT ng dng CN TT trong HDH
X Giá tr trung bình
6
DAH MỤC CÁC BẢG BIỂU
Bng 3.1. Phân loi phiu kho sát theo s năm công tác và thông tin ào to 39
Bng 3.2. Kt qu kho sát mc thc hin N TKQ 43
Bng 3.3. Phân loi MÐTH N TKQ theo thang o 3 mc 44
Bng 3.4. Tương quan gia thâm niên công tác vi vic ánh giá mc thc
hin N TKQ 45
Bng 3.5. Tương quan gia yu t v thông tin ào to vi vic ánh giá mc
thc hin N TKQ 46
Bng 3.6. Kt qu kho sát mc nh hưng ca N TKQ 49
Bng 3.7. Phân loi MÐAH ca N TKQ theo thang o 3 mc 50
Bng 3.8. Tương quan gia ánh giá MAH vi ánh giá MTH N TKQ 50
Bng 3.9. Kt qu kho sát mc t ưc N TCQ 53
Bng 3.10. Thng kê im trung bình M N TCQ theo yu t và toàn b 55
Bng 3.11. Tương quan gia Yu t 1 vi Yu t 2 ca M N TCQ 56
Bng 3.12. Tương quan gia yu t thâm niên công tác vi M N TCQ 58
Bng 3.13. Tương quan gia yu t thông tin ào to vi M N TCQ 60
Bng 3.14. Kt qu kho sát mc cn thit ca các yu t trong thang o
N TCQ 64
Bng 3.15. Kt qu kho sát mc cn thit và tính kh thi ca các bin pháp 77
7
DAH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ
Sơ 2.1. Khung lý thuyt nghiên cu 29
Sơ 2.2. Cu trúc phiu kho sát các yu t liên quan nh hưng n N LUD
CN TT trong HDH ca GV (Phiu s 1) 34
Sơ 2.3. Cu trúc phiu kho sát mc cn thit và tính kh thi ca các bin
pháp (Phiu s 2) 37
Biu 3.1. Biu din phù hp các item ca thang o MTH N TKQ 41
Biu 3.2. Biu din kh năng ánh giá MTH ca thang o N TKQ 42
Biu 3.3. Biu din phù hp các item ca thang o MAH N TKQ 47
Biu 3.4. Biu din kh năng ánh giá MAH ca thang o N TKQ 48
Biu 3.5. Biu din phù hp các item ca thang o M N TCQ 51
Biu 3.6. Biu din kh năng ánh giá M ca thang o N TCQ 52
Biu 3.7. Tương quan gia các yu t trong M N TCQ 57
Biu 3.8. So sánh trung bình M N TCQ theo thâm niên công tác 59
Biu 3.9. So sánh trung bình M N TCQ theo thông tin ào to 61
Biu 3.10. Biu din phù hp các item ca thang o MCT N TCQ 62
Biu 3.11. Biu din kh năng ánh giá MCT ca thang o N TCQ 63
8
MỞ ĐẦU
1. LÝ DO CHỌ ĐỀ TÀI
m bo cht lưng giáo dc, c bit trong lĩnh vc giáo dc i hc, ưc
xác nh là mt trong nhng mc tiêu chin lưc hin nay.
i mi phương pháp dy hc (PPDH), vi xu hưng ưa công ngh thông tin
(CN TT) vào hot ng dy hc (HDH), là mt trong nhng bin pháp nhm thc
hin mc tiêu m bo cht lưng giáo dc.
Rõ ràng tính hiu qu ca vic i mi PPDH theo hưng ng dng CN TT chu
tác ng rt ln bi chính năng lc ng dng CN TT ca ging viên - c th là kin
thc, k năng CN TT; quá trình tip nhn; ng lc i vi vic ng dng CN TT
ca ging viên; và các yu t tác ng khác, như chính sách h tr, khuyn khích
ca lãnh o nhà trưng… là nhng vn ã và ang ưc quan tâm nghiên cu.
ã có nhiu chương trình, d án, tài nhiu cp khác nhau ánh giá v
vic ng dng CN TT và truyn thông – ICT, vào trong hot ng dy và hc (chng
hn, “Educating Teacher in the use of ICTs in Mathematics and Science
Education”, AEI, 2002 [31]; "Đánh giá năng lực ứng dụng công nghệ thông tin và
truyền thông vào giảng dạy (ICT) của giáo viên các trường chuyên nghiệp, trường
đào tạo nghề ở thành phố Hồ chí Minh và xây dựng chương trình bồi dưỡng theo
hướng tiếp nhận công nghệ dạy học", 2006 [21].) cũng như thông qua các hi ngh,
hi tho cp n ni dung ánh giá năng lc ging dy ca ging viên i hc
(“Đánh giá hoạt động dạy học và CKH của giảng viên: Phương pháp và công cụ”,
Hi tho quc gia, N inh Thun, 2007 [14]).
Tuy nhiên, vic xem xét thc trng tình hình ng dng CN TT, kt hp vi iu
tra kho sát cũng như phân tích nhng yu t tác ng n năng lc ca ging viên
trong lĩnh vc này
bc i hc ã chưa ưc tin hành mt cách có h thng.
Trong bi cnh chung, Trưng HSP Hu vi nhiu năm thc hin vic i
mi PPDH ã rt quan tâm và h tr GV tip nhn CN TT, thúc Ny vic ng dng
CN TT vào HDH. Vn này càng tr nên cp thit hơn khi thc hin ch trương
9
ca B GD&T, t năm hc 2008-2009, nhà trưng ã áp dng h thng tín ch
trong ào to. Bưc u ã có nhng chuyn bin tích cc trong nhn thc, cũng
như trong vic trin khai t phía ngưi dy ln ngưi hc. Trong Hi ngh Tng kt
5 năm thc hin i mi PPDH (tháng 8/2005), báo cáo v thc trng ng dng
CN TT ã ch ra mt s im còn tn ti, chng hn vic thc hin chưa ưc trin
khai ng u gia các khoa, mt s còn mang tính hình thc Thc t cho n
nay vn chưa có nghiên cu nào liên quan n vic ánh giá năng lc ng dng
CN TT, xác nh thc trng, hay nghiên cu các yu t tác ng. Trong khi ó, ch
thông qua nhng ni dung này chúng ta mi có th hy vng phát hin nhng
nguyên nhân dn n các im còn tn ti, ra các gii pháp phù hp nhm gii
quyt vn .
Trên cơ s nghiên cu tình hình chung, cũng như năng lc CN TT ca Trưng
HSP Hu, nhm làm rõ thc trng, kho sát vic ng dng CN TT trong hot ng
dy hc; bên cnh ó tìm kim, phát hin nhng nhân t nào có th m bo năng
lc ng dng CN TT trong hot ng dy hc, tác gi ã chn tài: “ăng lực ứng
dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học của giảng viên Trường ĐHSP -
ĐH Huế”.
Qua tài này, tác gi hy vng s xác nh ưc mt hưng tip cn trong vic
khc phc nhng im còn tn ti nêu trên, góp phn duy trì mc tiêu m bo và
nâng cao cht lưng giáo dc ca trưng HSP Hu; cũng như có th xác lp mt
s xut mc khái quát v các yu t có th nh hưng n năng lc ng dng
CN TT trong hot ng dy hc ca ging viên i hc.
2. MỤC ĐÍCH GHIÊ CỨU CỦA ĐỀ TÀI
N ghiên cu cơ s lý lun v vic ng dng CN TT và năng lc ng dng CN TT,
t ó i sâu nghiên cu các yu t cơ bn nh hưng và xác lp mt s bin pháp
nhm nâng cao N LUD CN TT trong HDH ca GV góp phn m bo cht lưng
giáo dc ca Trưng HSP – i hc Hu.
10
3. GIỚI HẠ, PHẠM VI GHIÊ CỨU CỦA ĐỀ TÀI
tài gii hn nghiên cu trong khuôn kh Trưng HSP Hu, i tưng
nghiên cu ca tài là nhng yu t liên quan nh hưng n năng lc ng dng
CN TT trong hot ng dy hc ca GV. tài không kho sát năng lc ng dng
CN TT các hot ng khác, chng hn hot ng nghiên cu khoa hc ca GV.
4. CÂU HỎI VÀ GIẢ THIẾT GHIÊ CỨU
4.1. Câu hi nghiên cu:
1. Các ch s o N LUD CN TT trong HDH ca GV có b nh hưng bi yu
t thâm niên công tác hay không?
2. Các ch s o N LUD CN TT trong HDH ca GV có b nh hưng bi yu
t v thông tin ào to (đã qua đào tạo về CTT hay tự nghiên cứu, bồi
dưỡng) hay không?
4.2. Gi thit nghiên cu:
1. Thâm niên công tác có tương quan thun vi các ch s o N LUD CN TT
trong HDH ca GV.
2. Yu t ã qua ào to
1
có nh hưng tích cc n các ch s o N LUD
CN TT trong HDH ca GV.
5. KHÁCH THỂ VÀ ĐỐI TƯỢG GHIÊ CỨU
Khách th nghiên cu là i ngũ ging viên thuc các khoa/b môn và ging
viên kiêm nhim ca Trưng HSP Hu. i tưng nghiên cu là những yếu tố
liên quan ảnh hưởng đến năng lực ứng dụng CTT trong HĐDH của giảng
viên.
6. PHƯƠG PHÁP VÀ HIỆM VỤ GHIÊ CỨU
V lý thuyt, tác gi nghiên cu các tài liu v ch trương, chính sách, ngh
quyt ca ng, N hà nưc, ca cơ quan, ơn v liên quan n các ni dung: ng
1
Bao gm: ào to chuyên ngành CN TT; Khóa hc v Tin hc Văn phòng / Tin hc Cơ bn; Các
chương trình tp hun, bi dưng kin thc, k năng s dng CN TT
11
dng CN TT trong giáo dc, i mi PPDH làm cơ s khng nh hưng nghiên cu
úng n ca tài. N ghiên cu cơ s lý lun v i mi PPDH theo hưng tích
cc hóa ngưi hc, v các tiêu chí ánh giá hot ng ging dy ca GV; các khái
nim CN TT, HDH, năng lc, N LUD CN TT trong HDH và phân tích, tng hp,
ánh giá im mnh, yu, khai thác kt qu t các tài liu, tài nghiên cu v ng
dng CN TT, v N LUD CN TT trong giáo dc và làm cơ s xây dng khung lý
thuyt nghiên cu và xây dng công c o lưng.
S liu ưc thu thp bng kho sát thông qua phiu hi. Mt phiu hi dành
cho ging viên thu thp thông tin v N LUD CN TT trong HDH; mt phiu hi
dành cho cán b qun lý và GV kiêm nhim công tác qun lý kho sát mc
cn thit và tính kh thi ca các bin pháp nhm nâng cao N LUD CN TT trong
HDH ca GV trưng HSP Hu.
X lý s liu bng phn mm SPSS và Quest. S liu ưc phân tích theo
phương pháp cơ bn ca lý thuyt o lưng và ánh giá vi trình t sau:
- Tính toán tin cy ca b câu hi
- Kho sát giá tr ca b câu hi bng mô hình Rasch
- Phân tích s phân b các item
- Phân tích thng kê mô t, ánh giá thc trng N LUD CN TT trong HDH
ca GV
- Phân tích tương quan gia các ch s o N LUD CN TT vi yu t thâm niên
công tác, yu t ã qua ào to hay t nghiên cu, bi dưng xác lp các
yu t nh hưng tích cc n N LUD CN TT trong HDH ca GV làm cơ
s ra các bin pháp thích hp nhm nâng cao N LUD CN TT trong hot
ng dy hc ca ging viên góp phn m bo cht lưng giáo dc ca
Trưng i hc Sư phm – i hc Hu.
7. CẤU TRÚC CỦA LUẬ VĂ
Lun văn gm 3 phn. Phn m u nêu tóm tt ni dung cơ bn ca lun văn.
Phn ni dung nghiên cu có 3 chương: Chương 1 trình bày cơ s lý lun và tng
quan chung v vn nghiên cu; Chương 2 trình bày chi tit các phương pháp
12
nghiên cu ưc s dng trong lun văn vi kt qu cui cùng là xây dng bng
kho sát thu thp s liu; Chương 3 trình bày các kt qu kho sát và phân tích
s liu. Phn th ba là kt lun và khuyn ngh. Cui cùng là tài liu tham kho và
ph lc.
13
CHƯƠG 1.
CƠ SỞ LÝ LUẬ VÀ TỔG QUA CHUG
Chương này tp trung vào vic nghiên cu mt s khái nim cơ bn làm cơ s
lý lun xây dng công c o lưng nhng yu t liên quan nh hưng n năng
lực ứng dụng CTT trong HĐDH của GV. Tng quan tình hình nghiên cu ngoài
nưc và trong nưc các ni dung có liên quan n lun văn. Phân tích ni dung các
công trình nghiên cu liên quan phát hin các im mnh, im còn tn ti ca
các phương pháp nghiên cu ã s dng cũng như phm vi nghiên cu nhm khng
nh hưng nghiên cu úng n ca lun văn. ng thi qua ó khai thác ưc
nhng ni dung phù hp phc v vic trin khai nghiên cu ca tác gi.
1.1. MỘT SỐ KHÁI IỆM CƠ BẢ
1.2.1. Công nghệ thông tin và ứng dụng CTT
Theo T in Bách khoa Vit N am [16], công ngh thông tin (CN TT) là thuật
ngữ chỉ chung cho tập hợp các ngành khoa học và công nghệ liên quan đến khái
niệm thông tin và các quá trình xử lí thông tin. Theo nghĩa đó, CTT cung cấp cho
chúng ta các quan điểm, phương pháp khoa học, các phương tiện, công cụ và giải
pháp kĩ thuật hiện đại chủ yếu là các máy tính và phương tiện truyền thông nhằm tổ
chức, khai thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên thông tin trong mọi
lĩnh vực hoạt động kinh tế, xã hội, văn hoá của con người.
Theo N gh quyt 49/CP ca Chính ph ban hành ngày 04 tháng 08 năm 1993
thì “Công ngh thông tin (CN TT) là tp hp các phương pháp khoa hc, các phương
tin và công c k thut hin i - ch yu là k thut máy tính và vin thông -
nhm t chc, khai thác và s dng có hiu qu các ngun tài nguyên thông tin rt
phong phú và tim tàng trong mi lĩnh vc hot ng ca con ngưi và xã hi.”
N gh nh 64/2007/N -CP gii thích Ứng dụng CTT trong hoạt động của cơ
quan nhà nước: là vic s dng CN TT vào các hot ng ca cơ quan nhà nưc
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét