Thứ Tư, 26 tháng 2, 2014

223225

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Ký hiệu Nội dung
BCHTW Ban chấp hành Trung ương
BGH Ban giám hiệu
CB Cán bộ
CBGV Cán bộ giáo viên
CNTT Công nghệ thông tin
CNVC Công nhân viên chức
CSVC Cơ sở vật chất
ĐHSP, CĐSP Đại học sư phạm, Cao đẳng sư phạm
GD&ĐT Giáo dục & Đào tạo
HĐ Hội đồng
HĐGDNGLL Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp
KHKT Khoa học kỹ thuật
KHTN Khoa học tự nhiên
5
KHXH Khoa học xã hội
QĐ Quyết định
TDTT Thể dục thể thao
TĐXS Thi đua xuất sắc
TPHCM Tiền phong Hồ Chí Minh
TTATXH, ATGT Trật tự an toàn xã hội, an toàn giao thông
UBND Uỷ ban nhân dân
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
THEO TỪNG CHỈ SỐ CỦA CÁC TIÊU CHÍ
Tiêu chuẩn 1: Chiến lược phát triển của trường THCS.
Tiêu chí Đạt Không đạt Tiêu chí Đạt Không đạt
Tiêu chí 1
x
Tiêu chí 2
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chuẩn 2: Tổ chức và quản lý nhà trường.
Tiêu chí 1
x
Tiêu chí 2
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 3
x
Tiêu chí 4
x
a)
x
a)
x
6
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 5
x
Tiêu chí 6
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 7
x
Tiêu chí 8
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 9
x
Tiêu chí 10
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 11
x
Tiêu chí 12
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 13
x
Tiêu chí 14
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 15
x
a)
x
b)
x
c)
x
Tiêu chuẩn 3: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh.
Tiêu chí 1
x
Tiêu chí 2
x
a)
x
a)
x
7
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 3
x
Tiêu chí 4
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 5
x
Tiêu chí 6
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chuẩn 4: Thực hiện chương trình giáo dục và hoạt động giáo dục.
Tiêu chí 1
x
Tiêu chí 2
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 3
x
Tiêu chí 4
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 5
x
Tiêu chí 6
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 7
x
Tiêu chí 8
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 9
x
Tiêu chí 10
x
a)
x
a)
x
8
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 11
x
Tiêu chí 12
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chuẩn 5: Tài chính và cơ sở vật chất.
Tiêu chí 1
x
Tiêu chí 2
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 3
x
Tiêu chí 4
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 5
x
Tiêu chí 6
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chuẩn 6: Quan hệ nhà trường, gia đình và xã hội.
Tiêu chí 1
x
Tiêu chí 2
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chuẩn 7: Kết quả rèn luyện và học tập của học sinh.
Tiêu chí 1
x
Tiêu chí 2
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
9
Tiêu chí 3
x
Tiêu chí 4
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
PHẦN I. CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA NHÀ TRƯỜNG
(Thời điểm báo cáo: Tính đến ngày 13/06/2010)
I- Thông tin chung của nhà trường:
- Tên trường: (Theo quyết định thành lập)
- Tiếng Việt: Trường trung học cơ sở Năng Khả.
- Tiếng Anh: Không có.
- Tên trước đây: Trường cấp II Năng Khả.
- Cơ quan chủ quản: Phòng GD-ĐT Na Hang
Tỉnh Tuyên Quang
Tên Hiệu
trưởng
Bùi Công Thành
Huyện Na Hang Điện thoại 027.864.434.
Xã Năng Khả Fax
Đạt chuẩn Quốc gia Đạt Web - Email c2nangkha.tuyenquang
Năm thành lập 9/1966
trường (theo Quyết
định thành lập)
QĐ của UBND
tỉnh Tuyên Quang
và QĐ của UBND
Số điểm trường Không
10
Không có QĐ Huyện Na Hang
x
Công lập
x
Thuộc vùng đặc biệt khó khăn?
Bán công Trường liên kết với nước ngoài?
Dân lập Có học sinh khuyết tật?
Tư thục
x
Có học sinh bán trú?
Loại hình khác Có học sinh nội trú?
1- Điểm trường: (nếu có)
TT Tên điểm trường Địa chỉ
Diện
tích
Khoảng
cách
Tổng số
học sinh
Tổng số lớp
(Ghi rõ số
lớp 6 đến
lớp 9)
Tên cán
bộ, giáo
viên phụ
trách)
2- Thông tin chung về lớp học và học sinh:
Loại học sinh
Tổng
số
Chia ra
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
Tổng số học sinh: 330 76 84 85 85
- Học sinh nữ: 150 37 38 34 41
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 304 70 76 82 76
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số: 139 34 34 34 37
Số học sinh tuyển mới:
- Số học sinh đã học Tiểu học: 70
- Học sinh nữ: 38 36 1 1
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 68 65 1 2
-Học sinh nữ người dân tộc thiểu số: 35 33 1 1
Số học sinh lưu ban năm học trước: 18 6 9 3
- Học sinh nữ: 1 1
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 15 5 7 3
11
Loại học sinh
Tổng
số
Chia ra
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số: 1 1
Số học sinh chuyển đến trong hè: 7 2 2 3
Số học sinh chuyển đi trong hè: 15 9 1 1 4
Số học sinh bỏ học trong hè: 5 1 2 2
- Học sinh nữ:
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 5 1 2 2
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số:
Nguyên nhân bỏ học:
- Hoàn cảnh khó khăn: 2 1 1
- Học lực yếu, kém: 1 1
- Xa trường, đi lại khó khăn: 2 2
- Nguyên nhân khác:
Số học sinh là đội viên: 327 76 84 85 85
Số học sinh thuộc diện chính sách (*)
- Con liệt sĩ: 1
- Con thương binh, bệnh binh:
- Hộ nghèo: 186 42 52 52 40
- Vùng đặc biệt khó khăn: 330 76 84 85 85
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:
- Diện chính sách khác:
Số học sinh học tin học: 330 76 84 85 85
Số học sinh học tiếng dân tộc thiểu
số:
Số học sinh học ngoại ngữ: 330 76 84 85 85
- Tiếng Anh: 330 76 84 85 85
- Tiếng Pháp:
- Tiếng Trung:
- Tiếng Nga:
12
Loại học sinh
Tổng
số
Chia ra
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
- Ngoại ngữ khác
Số học sinh theo học lớp đặc biệt:
- Số học sinh lớp ghép:
- Số học sinh lớp bán trú:
- Số học sinh bán trú dân nuôi: 70 17 27 23 13
- Số học sinh khuyết tật học hoà nhập:
Số buổi của lớp học/tuần:
- Số lớp học 5 buổi/tuần.
- Số lớp học 6 buổi đến 9 buổi /tuần. 10 2 2 3 3
- Số lớp học 2 buổi/ngày
(*) Con liệt sĩ, thương binh, bệnh binh; học sinh nhiễm chất độc da cam, hộ nghèo.
Các chỉ số
Năm học
2005 - 2006
Năm học
2006 - 2007
Năm học
2007 - 2008
Năm học
2008 - 2009
Năm học
2009 - 2010
Sĩ số bình quân học
sinh trên lớp
696/22
=32
541/15
=36
443/12
= 37
384/11
= 35
330/10
= 33
Tỷ lệ học sinh trên
giáo viên
696/38
= 18
541/32
= 17
443/30
= 15
384/27
= 14
330/32
= 10,6
Tỷ lệ bỏ học, nghỉ
học
6 14 2 2/
3/330
= 0,9
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập
trung bình và dưới
trung bình.
56,6% 63,3% 66,5% 58,0% 60,1%
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập dưới
1,3% 9,0% 9,2% 4,4% 5,5%
13
Các chỉ số
Năm học
2005 - 2006
Năm học
2006 - 2007
Năm học
2007 - 2008
Năm học
2008 - 2009
Năm học
2009 - 2010
trung bình.
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập
trung bình.
55,3% 54,3% 57,3% 53,6% 54,6%
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập khá
33,3% 33,6% 33,2% 37,0% 33,4%
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập giỏi
và xuất sắc.
10,0% 3,0% 3,2% 4,9%
6,4%
Số lượng học sinh
đạt giải trong các kỳ
thi học sinh giỏi
12 3 3 1
3
3. Thông tin về nhân sự:
Nhân sự
Tổng
số
Trong
đó
nữ
Chia theo chế độ lao động
Trong tổng
số
Biên chế Hợp đồng Thỉnh giảng
Dân
tộc
thiểu
số
Nữ
dân
tộc
thiểu
số
Tổng
số
Nữ
Tổng
số
Nữ
Tổng
số
Nữ
Tổng số cán bộ,
giáo viên, nhân
viên.
36 28 36 28 1 113 110
Số đảng viên 23 18 23 18 6 5
- Đảng viên là
giáo viên
21 17 21 17 6 5
14

Xem chi tiết: 223225


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét