Cõu:62 Ch ra iu ỳng khi núi v cỏc hiroxit kim loi kim th .
A/ Tan d dng trong nc B/ u l cỏc baz mnh C/ Cú mt hidroxit trong ú cú tớnh lng
tớnh
D/ u cú th iu ch bng cỏch cho cỏc oxit tng ng tỏc dng vi nc.
Cõu:63 Khi un núng , canxicacbonat phõn hu theo phng trỡnh : CaCO
3
CaO+CO
2
178kj
thu c nhiu CaO, ta phi:
A/ H thp nhit nung B / Tng nhit nung
C/ Qut lũ t ui bt CO
2
D/ B,C ỳng
Cõu: 64 Mt lớt nc 20
0
C ho tan ti a 38g Ba (OH )
2
.Xem khi lng riờng ca nc 1g/ml thỡ
tan ca Ba(OH)
2
nhit ny : A/ 38g B/ 3,8g C/ 3,66g D/ 27,58g.
Cõu:65 Xem nc cú khi lng riờng 1g/ml v khụng b tht thoỏt do bay hi thỡ mt mol canxi cho vo
mt lớt nc s xut hin mt lng kt ta ( tan ca Ca (OH)
2
õy l 0,15g):
A/ 72,527g B/ 74g C/ 73,85g D/ 75,473g
Cõu:66Lng bari kim loi cn cho vo 1000g nc c dung dch Ba(OH)
2
2,67% l:
A/ 39,4g B/ 19,7g C/ 26,7g D/ 21,92g
Cõu:67 Nc javen l hn hp cỏc cht no sau õy:
A/ HCl,HClO,H
2
O B/ NaCl,NaClO,H
2
O
C/ NaCl,NaClO
3
,H
2
O D/ NaCl,NaClO
4
,H
2
O
Cõu:68Tớnh cht sỏt trựng v ty mu ca nc javen l do:
A/ Cht NaClO phõn hu ra oxi nguyờn t cú tớnh oxi hoỏ mnh.
B/ Cht NaClO phõn hu ra Cl
2
l cht oxi hoỏ mnh.
C/ Trong cht NaClO, nguyờn t clo cú s oxi hoỏ l +1,th hin tớnh oxi hoỏ mnh.
D/ Cht NaCl trong nc javen cú tớnh ty mu v sỏt trựng.
Cõu:69Ho tan 104,25g hn hp 2 mui NaCl v NaI vo nc . Cho khớ clo i qua ri cụ cn. Nung
cht rn thu c cho n khi ht hi mu tớm bay ra. B rn cũn li sau khi nung cú khi lng 58,5g .
Thnh phn% khi lng ca mi mui trong hn hp l:
A/ 29,5 v 70,5 B/ 28,06 v 71,97 C/ 65 v 35 D/ 50 v 50
Cõu:70Lng dung dch KOH 8% cn thit thờm vo 47g K
2
O thu c dung dch KOH 21% l:
A/ 354,85g B/ 250g C/ 320g D/ 324,2g
Cõu:71Cho cỏc dung dch AlCl
3
, NaCl , MgCl
2
H
2
SO
4
.Cú th dựng thờm mt thuc th no sau õy
nhn bit cỏc dung dch ú?
A/ Dung dch NaOH. B/ Dung dch AgNO
3
. C/ Dung dch BaCl
2
D/ Dung dch
HCl
Cõu:72 Cho 10g hn hp cỏc kim loi Mg v Cu tỏc dng ht vi dung dch HCl loóng d thu c 3,733
lit H
2
(kc) . Thnh phn % ca Mg trong hn hp l:
A/ 50% B/ 40% C/ 35% D/ 20%
Cõu:73 Dn V lit(kc) khớ CO
2
vo 2lit dung dch Ca(OH)
2
0,2M thu c 20g CaCO
3
kt ta. V lớt l:
A/ 4,48 B/ 13,44 C/ 6,72 D/ A,B u ỳng.
Cõu:74 iu ch Na ngi ta s dng cỏch no sau õy:
A/ in phõn mui NaCl núng chy. B/ in phõn NaOH núng chy .
C/ in phõn dung dch mui NaCl D/ A,B u ỳng.
Cõu:75 iu ch Mg ngi ta s dng cỏch no sau õy:
A/ in phõn mui MgCl
2
núng chy. B/ in phõn dung dch muiMgCl
2
C/ in phõn Mg(OH)
2
núng chy. D/ A,C u ỳng.
Cõu:76 Cỏc hp cht sau : CaO , CaCO
3
, CaSO
4
, Ca(OH)
2
cú tờn ln lc l:
A/ Vụi sng , vụi tụi , thch cao ,ỏ vụi. B/ Vụi tụi , ỏ vụi, thch cao,vụi sng.
C/ Vụi sng , thch cao, ỏ vụi, vụi tụi. D/ Vụi sng,ỏ vụi,thch cao,vụi tụi.
Cõu:77 Dung dch A cha NaOH 1M v Ca(OH)
2
0,01M . Sc 2,24 lit CO
2
vo 400ml dung dch A ta thu
c mt kt ta cú khi lng l:
A/ 2g B/ 3 g C/ 1,2 g D/ 0,4g
Cõu:78Trn ln 100ml dung dch KOH cú pH=12 vi 100ml dug dch HCl 0,012M. pH cadung dch thu
c sau khi trn l: A/ 4 B/ 3 C/ 7 D/ 8
Cõu:79 Khi t bng Mg ri cho vo cc ng khớ CO
2
,cú hin tng gỡ xy ra?
A/ Bng Mg tt ngay. B/ Bng Mg vn chỏy bỡnh thng.
C/ Bng Mg chỏy sỏng mnh lit. D/ Bng Mg tt dn.
Cõu:80 Cho 6,4g hn hp 2 kim loi k tip nhau thuc nhúm IIA ca bng tun hon tỏc dng vi dung
dch H
2
SO
4
loóng d thu c 4,48 lit khớ H
2
(kc). Hai kim loi ú l:
A/ Be v Mg B/ Mg v Ca C/ Ca v Sr D/ Sr v Ba
Cõu:81 Khi thờm Na
2
CO
3
vo dung dch Al
2
SO
4
s cú hin tng gỡ xy ra?
A/ Nc vn trong sut . B/ Cú kt ta nhụm cacbonat.
C/ Cú kt ta Al(OH)
3
. D/ Cú kt ta Al(OH)
3
sau ú kt ta li
tan.
Cõu:82Gii thớch ti sao ngi ta in phõn Al
2
O
3
núng chy m khụng in phõn AlCl
3
núng chy
iu chAl A/ AlCl
3
cú nhit núng chy cao hn Al
2
O
3
B/ AlCl
3
l hp cht cng hoỏ tr nờn khi nung d b thng hoa.
C/ S in phõn AlCl
3
núng chy cho ra Cl
2
c hi. D/ Al
2
O
3
cho ra Al tinh khit.
Cõu:83 Sc khớ CO
2
vo dung dch NaAlO
2
hin tng xy ra l:
A/ Dung dch vn trong sut. B/ Cú kt ta Al(OH)
3
.
C/ Cú kt ta Al(OH)
3
sau ú kt ta li tan. D/Cú kt ta nhụm cacbonat
Cõu:84 Trn 5,4g Al vi 4,8g Fe
2
O
3
ri nung núng thc hin ph ng nhit nhụm. Sau phn ng thu
c m gam hn hp cht rn. Giỏ tr ca m l:
A/ 2,24g B/ 4,08g C/ 10,2g D/ 0,224g
Cõu:85 Ho tan AlCl
3
trong nc , hin tng xy ra l:
A/ Dung dch vn trong sut B/ Cú kt ta.
C/ Cú kt ta ũng thi cú khớ thoỏt ra. D/Cú kt ta sau ú kt ta li tan.
Cõu:86 phõn bit 3 kim loi Al,Ba,Mg , ch dựng 1 hoỏ cht l:
A/ Dung dch NaOH B/ Dung dch HCl C/ Dung dch H
2
SO
4
-D/ Nc
Cõu:87 Phn ng iu ch FeCl
2
l:
A/Fe + Cl
2
FeCl
2
B/ 2FeCl
3
+ Fe 3 FeCl
2
C/ FeO + Cl
2
FeCl
2
+ 1/2O
2
D/ Fe + 2NaClFeCl
2
+2Na
Cõu:88 iu ch Fe(NO
3
)
2
cú th dựng phng phỏp no trong cỏc phng phỏp sau:
A/ Fe + HNO
3
B/ Fe(OH)
2
+HNO
3
C/ Ba(NO
3
)
2
+ FeSO
4
D/ FeO +
NO
2
Cõu:89 Trong 3 oxit FeO,Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
cht no cú tỏc dng vi HNO
3
to ra cht khớ:
A/ Ch cú FeO B/ Ch cú Fe
3
O
4
C/ FeO v Fe
3
O
4
D/ Ch cú
Fe
2
O
3
Cõu:90 iu ch Fe trong cụng nghip ngi ta cú th dựng phng phỏp no trong cỏc phng phỏp
sau:
A/ in phõn dung dch FeCl
2
. B/Kh Fe
2
O
3
bng Al.
C/ Kh Fe
2
O
3
bng CO nhiờt cao. D/ Mg + FeCl
2
MgCl
2
+ Fe
Cõu:91 Dựng phn ng no trong cỏc phn ng sau, cú c ion Fe
3+
:
1/ Fe + HNO
3
2/ Fe + HCl 3/ Fe + Cl
2
4/ Fe
2+
+ KI
A/ Ch cú 1 B/ Ch cú 1,3 C/ Ch cú 2,4 D/ Ch cú 3
Cõu:92 iu ch FeO ta cú th dựng phn ng:
A/ 2Fe + O
2
2FeO B/ Fe
2
O
3
+ CO 2FeO + CO
2
C/ FeSO
4
FeO + SO
2
+1/2O
2
D/ Fe
3
O
4
3FeO + 1/2O
2
Cõu:93 Cho mg Fe vo dung dch HNO
3
ly d ta thu c 8,96 lit(kc) hn hp khớ X gm 2 khớ NO v
NO
2
cú dX/O
2
=1,3125. Khi lng m l:
A/ 5,6g B/ 11,2g C/ 0,56g D/ 1,12g
Cõu: 94 Cỏc qung st cú trong t nhiờn : manhờtit , hờmatit, xiờrit cú cụng thc ln lt l:
A/ Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
,FeCO
3
B/ Fe
3
O
4
,FeCO
3
,Fe
3
O
4
C/ Fe
3
O
4
,Fe
2
O
3
,FeCO
3
D/
FeCO
3
,Fe
2
O
3
,F
3
O
4
Cõu:95 Cho bt Fe vo dung dch HNO
3
loóng ,phn ng kt thỳc thy cú bt Fe cũn d.Dung dch thu
c sau phn ng l:
A/ Fe(NO
3
)
3
B/ Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
C/ Fe(NO
3
)
2
D/ Fe(NO
3
)
2
,Fe(NO
3
)
3
Cõu:96 t nhụm trong bỡnh ng khớ clo, sau phn ng thy khi lng cht rn trong bỡnh tng 4,26
g . Khi lng nhụm ó tham gia phn ng l:
A/ 1,08 g B/ 3,24 g C/ 0,86 g D/ 1,62 g
Cõu:97 Ho tan hon ton 16,2 g mt kim loi M vo dung dch HNO
3
thu c5,6 lit hn hp khớ gm
NO v N
2
cú khi lng 7,2 g . Kim loi M l:
A/ Mg B/ Fe C/ Al D/ Zn
Cõu:98 Cho nc NH
3
d vo dung dch cha AlCl
3
v ZnCl
2
thu c kt ta A . Nung A n khi
lng khụng i thu c cht rn B. Cho lung khớ H
2
i qua B nung núng s thu c cht rn l:
A/ Al
2
O
3
B/ Zn v Al
2
O
3
C/ ZnO v Al D/ ZnO v
Al
2
O
3
Cõu:99 Cho dung dch cha amol NaAlO
2
tỏc dng vi dung dch cha b mol HCl . iu kin thu
c kt ta sau phn ng l:
A/ a=b B/ a= 2b C/ a < b < 4a D/ < 4a
Cõu:100 Ho tan 2,4 g Oxit st va vi 90 ml dung dch HCl 1M . Cụng thc ca oxit st em ho
tan l:
A/ FeO Fe
3
O
4
C/ Fe
2
O
3
D/ khụng xỏc inh c.
Cõu:101 Cho cỏc cht Cu, Fe, Ag v cỏc dung dch HCl, CuSO
4
, FeCl
2
,FeCl
3
.S cp cht cú phn ng
vi nhau l: A/ 1 B/ 2 C/ 3
D/ 4
Cõu:102 Cho 2,81 g hn hp gm Fe
2
O
3
,MgO v ZnO tan va trong 300ml dung dch H
2
SO
4
0,1M
thỡ khi lng cỏc mui sunfat to ra l:
A/ 3,8g B/ 4,81g C/ 5,21g D/ 4,8g
Cõu:103 Nhỳng mt lỏ st nng 8g vo 500ml dung dch CuSO
4
2M. Sau mt thi gian ly lỏ st ra cõn
li thy nng 8,8g.Nng mol ca CuSO
4
trong dung dch sau phn ng l: ( th tớch dung dch khụng
i)
A/ 2,3M B/ 0,27M C/ 1,8M D/ 1,36M
Cõu:104 Ho tan 9,14g hp kim Cu,Mg,Al bng mt lng va dung dch HCl thu c 7,84lit khớ X
(kc)
, 2,54g cht rn Y v dung dch Z. Cụ cn dung dch Z thu c mgam mui .Vy m cú giỏ tr l:
A/ 31,45g B/ 33,25g C/ 3,99g D/ 35,58g
Cõu:105 Cho 3,78g bt nhụm phn ng va vi dung dch mui XCl
3
to thnh
dung dch Y.Khi lng cht tan trong dung dch Y gim4,06 g so vi dung dch XCl
3
. Cụng thc ca
mui XCl
3
l:
A/ BCl
3
B/ AlCl
3
C/ FeCl
3
D/ Khụng xỏc nh c.
Cõu:106 T 2 phn ng sau : Cu +FeCl
3
CuCl
2
+ FeCl
2
; Fe + CuCl
2
FeCl
2
+ Cu. Cú th rỳt ra : A/ Tớnh oxi hoỏ ca Fe
3+
>Cu
2+
>Fe
2+
. B/ Tớnh oxi
hoỏ ca Fe
3+
>Fe
2+
>Cu
2+
C/ Tớnh kh ca Fe> Fe
2+
>Cu D/ Tớnh kh ca Cu>Fe>Fe
2+
Cõu:107 Ho tan ht m gam kim loi M bng dung dch H
2
SO
4
loóng , ri cụ cn dung dch sau phn
ng thu c 5m g mui khan .Kim loi ny l:
A/ Al B/ Mg C/ Zn D/ Fe
Cõu10:Cho NaOH vo dung dch cha 2 mui AlCl
3
v FeSO
4
c kt ta A . Nung A c cht rn
B .Cho H
2
d i qua B nung núng c cht rn C gm:
A/ Al v Fe B/ Fe C/ Al
2
O
3
v Fe D/ B hoc
C ỳng
Cõu:109 Cựng mt lng kim loi R khi ho tan ht bng dung dch HCl v bng dung dch H
2
SO
4
c,
núng thỡ lng SO
2
gp 48 ln H
2
sinh ra .Mt khỏc khi lng mui clorua bng 63,5% khi lng mui
sunfat .R l : A/ Magiờ B/ St C/ Nhụm D/ Km.
Cõu:110 Cho 5,4g kim loi R tan ht trong dung dch HCl thu c 6,72 lit khớ H
2
(kc). Kim loi R l:
A/ Fe B/ Mg C/ Zn D/ Al
Cõu:111 Cho 5,1g hn hp gm 2 kim loi Al v Mg tan ht trong dung dch H
2
SO
4
c núng , thu c
5,6 lit khớ SO
2
(kc). Khi lng mi kim loi Al v Mg trong hn hp l:
A/ 0,54g v 4,46g B/ 4,52g v 0,48g C/ 2,7gv2,4g D/ 3,9g v
1,2g
Cõu:112 Ho tan hon ton 5,6 g st trong dung dch HNO
3
.Sau phn ng thu c dung dch mui v
2,24 lit khớ X cha Nit (kc). Khớ X l:
A/ NO B/ NO
2
C/ N
2
D/ N
2
O
Cõu:113 Ho tan 2,32g Fe
x
O
y
ht trong dung dch H
2
SO
4
c,núng. Sau phn ng thu c 0,112 litkhớ
SO
2
(kc).Cụng thc cu Fe
x
O
y
l:
A/ FeO B/ Fe
3
O
4
C/ Fe
2
O
3
D/ Khụng xỏc
nh c.
Cõu:114t m gam hn hp 3 kim loi Cu,Fe,Al trong bỡnh cha oxi d , kt thỳc phn ng thy khi
lng oxi gim 8g . Nu ho tan ht m gam 3 kim loi trờn trong dung dch H
2
SO
4
c núng thỡ thu c
bao nhiờu lit khớ SO
2
thoỏt ra (kc)
A/ 1,12lit B/ 2,24 lit C/ 11,2 lit D/ 8,96 lit
Cõu:115 Khi ho tan Al bng dung dch HCl , nu thờm vi git thu ngõn vo thỡ quỏ trỡnh ho tan nhụm
s l: A/ Xy ra chm hn. B/ Xy ra nhanh hn. C/ Khụng
thay i. D/ Tt c u sai.
Cõu:116 Kim loi X cú cỏc tớnh cht sau: -Nh, dn in tt ; -Phn ng mnh vi dung dch HCl ; -
Tan trong dung dch kim gii phúng khớ H
2
. Kim loai X l:
A/ Al B/ Mg C/ Cu D/ Fe
Cõu:117 Dng c lm bng kim loi no sau õy khụng nờn dựng cha dung dch kim?
A/ Cu B/ Fe C/ Ag D/ Al
Cõu:118 Tớnh cht hoỏ hc chung ca cỏc kim loi kim,kim th,nhụm l:
A/ Tớnh kh mnh. B/ Tớnh kh yu. C/ Tớnh oxi yu. D/ Tớnh oxi
hoỏ mnh.
Cõu:119 Dung dch AlCl
3
trong nc b thu phõn,Cht lm tng cng quỏ trỡnh thu phõnca AlCl
3
l:
A/ NH
4
Cl B/ Na
2
CO
3
C/ ZnSO
4
D/ Khụng
cú cht no.
Cõu:120 Phốn nhụm (phốn chua) cú cụng thc hoỏ hc l
A/ Na AlF
6
B/ KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O C/ NH
4
Al(SO
4
)
2
.12H
2
O D/ B,C u
ỳng.
Cõu 121: Hai cht hu c X v Y u n chc l ng phn ca nhau. t chỏy hon ton 5,8 gam hn
hp X v Y cn 8,96 lớt oxi (ktc) thu c khớ CO
2
v hi nc theo t l V
CO2
: V
hi H2O
= 1 : 1 (o cựng
iu kin). Cụng thc n gin ca X v Y l: A. C
2
H
4
O B. C
3
H
6
O C. C
4
H
8
O D. C
5
H
10
O
Cõu 122: X l hn hp ca hai este ng phõn vi nhau. cựng iu kin nhit v ỏp sut, 1 lớt hi X
nng gp 2 ln 1 lớt khớ CO
2
. Thy phõn 35,2 gam X bng 4 lớt dung dch NaOH 0,2M c dung dch Y.
Cụ cn Y thu c 44,6 gam cht rn khan. Bit hai este do ru no n chc v axit no n chc to
thnh. Xỏc nh cụng thc phõn t ca cỏc este. A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
O
2
Cõu 123: Hn hp Y gm hai este n chc mch h l ng phõn ca nhau. Cho m gam hn hp Y tỏc
dng va vi 100ml dung dch NaOH 0,5M, thu c mt mui ca mt axit cacboxylic v hn hp hai
ru. Mt khỏc t chỏy hon ton m gam hn hp Y cn dựng 5,6 lớt O
2
v thu c 4,48 lớt CO
2
(cỏc th
tớch khớ o iu kin tiờu chun). Cụng thc cu to ca 2 este trong hn hp Y l:
A.CH
3
COOCH
3
v HCOOC
2
H
5
B.C
2
H
5
COOCH
3
v HCOOC
3
H
7
C.CH
3
COOCH
3
v CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOC
2
H
5
v CH
3
COOC
3
H
7
Cõu 124: Mt este hu c n chc cú thnh phn khi lng m
C
: m
O
= 9 : 8 Cho bit cụng thc cu to
thu gn ca este?
A. HCOOCCH B. HCOOCH-CH
2
hoc CH
3
COOCH
3
C. HCOOC
2
H
5
D. C 3 cõu A, B, C u ỳng
Cõu 125: Mt este hu c n chc cú thnh phn khi lng m
C
: m
O
= 9 : 8.
Cho este trờn tỏc dng vi mt lng dung dch NaOH va , thu mt mui cú khi lng bng 41,37
khi lng este. Cụng thc cu to ỳng ca este l: A. HCOOC
2
H
5
B. HCOOC
2
H
3
C. CH
3
COOCH
3
D. CH
3
COOC
2
H
3
Cõu 126: Hai hp cht A, B mch h (ch cha C, H, O) n chc u tỏc dng vi NaOH khụng tỏc dng
vi natri. t chỏy hon ton m gam hn hp X gm A, B cn 8,40 lớt O
2
thu c 6,72 lit CO
2
v 5,4
gam H
2
O. Cho bit A, B thuc hp cht gỡ?
A. Axit n chc khụng no B. Este n chc khụng no C. Este n chc no
D. Tt c u sai
Cõu 127: Hn hp E gm hai cht hu c A, B cú cựng chc húa hc. un núng 13,6 gam hn hp E vi
dung dch NaOH d thu c sn phm gm mt mui duy nht ca mt axit n chc, khụng no hn
hp hai ru n chc, no k tip nhau trong dóy ng ng. t chỏy hon ton 27,2 gam hn hp E
phi dựng ht 33,6 lớt khớ oxi thu c 29,12 lớt khớ CO
2
v hi nc (cỏc khớ o cựng iu kin tiờu
chun). Cụng thc phõn t ca A, B cú th l:
A. C
3
H
4
O
2
v C
4
H
6
O
2
B. C
2
H
2
O
2
v C
3
H
4
O
2
C. C
4
H
6
O
2
v C
5
H
8
O
2
D. C
4
H
8
O
2
v C
5
H
10
O
2
Cõu 128:C
4
H
6
O
2
cú bao nhiờu ng phõn mch h phn ng c vi dung dch NaOH?
A.5 ng phõn. B. 6 ng phõn. C. 7 ng phõn. D. 8 ng phõn.
Cõu 129: un núng a gam mt hp cht hu c X cú cha C, H, O mch khụng phõn nhỏnh vi dung dch
cha 11,20g KOH n khi phn ng xy ra hon ton, ta c dung dch B. trung hũa va ht lng
KOH d trong dung dch B cn dựng 80ml dung dch HCl 0,50M. Lm bay hi hn hp sau khi trung hũa
mt cỏch cn thn, ngi ta thu c 7,36 gam hn hp hai ru n chc v 18,34 gam hn hp hai
mui. Hóy xỏc nh cụng thc cu to ca X?
A. H
3
COOC-CH
2
-COOC
3
H
7
B H
3
COOC=COOC
2
H
5
C. H
3
COOC-(CH
2
)
2
-COOC
3
H
7
D. kt qu khỏc
Cõu 130: Cho hp cht X (C, H, O) mch thng, ch cha mt loi nhúm chc tỏc dng va ht
152,5ml dung dch NaOH 25%. Cú d = 1,28 g/ml. Sau khi sau phn ng xy ra hon ton thu
c dung dch A cha mt mui ca axit hu c, hai ru n chc, no ng ng liờn tip.
phn ng hon ton dung dch A cn dựng 255ml dung dch HCl 4M, cụ cn dung dch sau khi
phn ng thỡ thu c hn hp hai ru cú t khi so vi H
2
l 26,5 v 78,67 gam hn hp mui
khan. Hp cht X cú cụng thc cu to l:
A. C
3
H
7
OOC-C
4
H
8
-COOC
2
H
5
B. CH
3
OOC- C
3
H
6
-COO C
3
H
7
C. C
3
H
7
OOC- C
2
H
4
-COO C
2
H
5
D. Tt c u sai.
Cõu 131: Mt hp cht hu c X cú cụng thc phõn t C
7
H
12
O
4
. Bit X ch cú 1 loi nhúm chc, khi cho
16 gam X tỏc dng va 200 gam dung dch NaOH 4% thỡ thu c mt ru Y v 17,80 gam hn bp 2
mui. Xỏc nh cụng thc cu to thu gn ca X.
A. CH
3
OOC-COOC
2
H
5
B. CH
3
COO-( CH
2
)
2
-OOC
2
H
5
C. CH
3
COO-(CH
2
)
2
-OOC
2
H
5
D. Tt c u sai
Cõu 132: Khi x phũng húa 2,18 gam Z cú cụng thc phõn t l C
9
H
14
O
6
ó dựng 40ml dung dch NaOH
1M. trung hũa lng xỳt d sau phn ng phũng húa phi dựng ht 20ml dung dch HCl 0,5M. Sau
phn ng x ng húa ngi ta nhn c ru no B v mui natri ca axit hu c mt axit. Bit rng 11,50
gam B th hi chim th tớch bng th tớch ca 3,75 gam etan (o cựng nhit v ỏp sut). Cho cỏc
phn ng xy ra hon ton. Tỡm cụng thc cu to ca ru B?
A. C
2
H
4
(OH)
2
B. C
3
H
5
(OH)
3
C. C
3
H
6
(OH)
2
D. C
4
H
7
(OH)
3
Cõu 133: Cho 2,76 gam cht hu c A cha C, H, O tỏc dng vi dung dch NaOH va , sau ú chng
khụ thỡ phn bay hi ch cú nc, phn cht rn khan cũn li cha hai mui ca natri chim khi lng
4,44 gam. Nung núng hai mui ny trong oxi d, sau khi phn ng hon ton, ta thu c 3,18 gam
Na
2
CO
3
2,464 lớt khớ CO
2
(ktc) v 0,9 gam nc. Bit cụng thc n gin cng l cụng thc phõn t.
Cụng thc cu to thu gn ca A l: A. C
6
H
5
COOH B. HCOOC
6
H
5
C. HCOOC
6
H
4
OH D. Tt
c u sai
Cõu 134: Mt cht hu c X cú cụng thc n gin l C
4
H
4
O tỏc dng va dung dch KOH nng
11,666%. Sau phn ng thu c dung dch Y. Cụ cn dung dch Y thỡ phn hi ch cú H
2
O vi khi lng
86,6 gam, cũn li l cht rn Z cú khi lng l 23 gam. Cụng thc cu to ca X cú th l: A.
CH
3
COOC
6
H
5
B. HCOOC
6
H
4
CH
3
C. HCOOC
6
H
4
-C
2
H
5
D. HCOOC
4
H
4
-OH
Cõu 135: Mt hn hp gm hai este u n chc, cú 3 nguyờn t C, H, O. Ly 0,25 mol hai este ny phn
ng vi 175ml dung dch NaOH 2M un núng thỡ thu c mt anehit no mch h v 28,6 gam hai mui
hu c. Cho bit khi lng mui ny bng 1,4655 ln khi lng mui kia. Phn trm khi lng ca oxi
trong anehit l 27,58%. Xỏc nh cụng thc cu to ca hai este.
A. CH
3
COOCH=CH
2
v HCOOC
6
H
5
B. HCOOCH-CH
2
v CH
3
COOC
6
H
5
C. HCOOCH=CH-CH
3
v HCOOC
6
H
5
D. Kt qa khỏc
Cõu 136: t chỏy 1,7 gam este X cn 2,52 lớt oxi (ktc), ch sinh ra CO
2
v H
2
O vi t l s mol n
CO2
: n
H2O
= 2. un núng 0,01 mol X vi dung dch NaOH thy 0,02 mol NaOH tham gia phn ng. X khụng cú chc
ete, khụng phn ng vi Na trong iu kin bỡnh thng v khụng kh c AgNO
3
, trong amoniac ngay
c khi un núng. Bit M
x
< 140 vC. Hóy xỏc nh cụng thc cu to ca X?
A. HCOOC
6
H
5
B. CH
3
COOC
6
H
5
C. C
2
H
5
COOC
6
H
5
D. C
2
H
3
COOC
6
H
5
Cõu 137: Cho 21,8 gam cht hu c A ch cha mt loi nhúm chc tỏc dng vi 1 lớt dung dch NaOH
0,5M thu c 24,6 gam mui v 0,1 mol ru B. Lng NaOH d cú th trung hũa ht 0,5 lớt dung dch
HCl 0,4M. Cho bit cụng thc cu to thu gn ca A?
A. (CHCOO)
3
C
3
H
5
B. (HCOO)
3
C
3
H
5
C. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
D. Kt qu khỏc
Cõu 138: Mt este n chc X (cha C, H, O v khụng cú nhúm chc khỏc). T khi hi ca X i vi
oxi bng 3,125. Cho bit cụng thc cu to ca X trong trng hp sau õy:
Cho 20 gam X tỏc dng vi 300ml dung dch NaOH 1M. Cụ cn dung dch sau phn ng thu c 23,2
gam bó rn.
A. CH
3
COOCH
3
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. C
2
H
5
COOCH=CH
2
D. HCOOCH=CH
2
Cõu 139: Mt hn hp X gm hai cht hu c. Cho hn hp X phn ng vi KOH va , cn dựng
100ml dung dch KOH 5M. Sau phn ng thu c hn hp hai mui ca hai axit no n chc v c
mt ru no n chc Y. Cho ton b Y tỏc ng ht vi Na c 3,36 lớt H
2
. Cho bit hai hp cht hu
c l hp cht gỡ?
A. 1 axit v 1 ru B. 1 este v 1 ru C. 2 este
D. 1 este v 1 axit
Cõu 140: Cho hn hp M gm 2 hp cht hu c mch thng X, Y (ch cha C, H, O) tỏc dng va vi
8 gam NaOH thu c mt ru n chc v hai mui ca hai axit hu c n chc k tip nhau trong dóy
ng ng. Lng ru thu c cho tỏc dng vi Na d to ra 2,24 lớt khớ (ktc). X, Y thuc loi hp cht
gỡ?
A. axit B. 1 axit v 1 este C. 2 este D. 1 ru v 1
axit
Cõu 141: Cho hn hp M gm 2 cht hu c no, n chc cha cỏc nguyờn t C, H, O tỏc dng va vi
20ml dung dch NaOH 2M thu c 1 mui v mt ru. un núng lng ru thu c trờn vi H
2
SO
4
c 170
0
C to ra 369,6ml olefin khớ 27,3
0
C v 1atm. Nu t chỏy hon ton lng hn hp M trờn ri
cho sn phm qua bỡnh ng CaO d thỡ khi lng bỡnh tng 7,75 gam. Hóy chn cõu tr li ỳng?
A. 1 este v 1 axit cú gc hirocacbon ging gc axit trong este.
B. 1 este v 1 ru cú gc hirocacbon ging gc ru trong este.
C. 1 axit v 1 ru D. Kt qu khỏc
Cõu 142: t chỏy hon ton mt lng hn hp hai cht hu c n chc no, mch h cn 3,976 lớt oxi
(o diu kin tiờu chun) thu c 6,38 g CO
2
. Cho lng este ny tỏc dng va vi KOH thu c
hn hp hai ru k tip v 3,92 g mui ca mt axit hu c. Cụng thc cu to ca hai cht hu c trong
hn hp u l:
A. HCOOCH
3
v C
2
H
5
COOCH
3
B. CH
3
COOC
2
H
5
v C
3
H
7
OH
C. CH
3
COOCH
3
V CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOCH
3
V CH
3
COOC
2
H
5
Cõu 143: t chỏy a gam mt este sau phn ng thu c 9,408 lớt CO
2
v 7,56g H
2
O, th tớch oxi cn
dựng l 11,76 lớt (th tớch cỏc khớ o ktc). Bit este ny do mt axit n chc v ru n chc to nờn.
Cho bit cụng thc phõn t ca este:
A.C
4
H
8
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
2
H
4
O
2
D. C
5
H
10
O
2
Cõu 144: t Chỏy hon ton 2,2 gam mt cht hu c X n chc c hn hp CO
2
v hi nc cú t l
s mol 1:1. Tỡm cụng thc nguyờn ca X v suy ra cụng thc phõn t ca X bit X cú phn ng vi dung
dch NaOH.
A. (C
2
H
4
O)
n
v C
4
H
8
O
2
B. (C
2
H
4
O)
n
v C
6
H
12
O
2
C. (CH
2
O)
n
v C
2
H
4
O
2
D. Kt qu khỏc
Cõu 145: Oxi húa 1,02 gam cht Y, thu c 2,16 gam CO
2
v 0,88gam H
2
O hi ca A so vi khụng khớ
bng 3,52. Cho 5,1 gam Y tỏc dng vi dung dch NaOH d, thu c 4,80 gam mui v 1 ru. Cụng
thc cu to ca Y l:
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. HCOO C
2
H
5
C. C
3
H
7
COO C
2
H
5
D. C
2
H
5
COO C
2
H
5
Cõu 146: Hp cht X (C, H, O) cha mt nhúm chc trong phõn t, khụng tỏc dng vi Na, tỏc dng vi
NaOH cú th theo t l 1 :1 hay 1:2. Khi t chỏy phõn t gam X cho 7 phõn t gam CO
2
. Tỡm cụng thc
cu to ca X :
A. C
2
H
5
COOC
4
H
9
B. C
3
H
7
COOC
3
H
7
C. HCOOC
6
H
5
D. Kt qa khỏc
Cõu 147: t chỏy hon ton 1,48 gam mt hp cht hu c X thu c 2,64 gam khớ cacbonic v 1,08
gam nc. Bit X l este hu c n chc. Este X tỏc dng vi dung dch NaOH cho mt mui cú khi
lng phõn t bng 34/37 khi lng phõn t ca este.
Xỏc nh cụng thc cu to ca X: A. CH
3
COOCH
3
B. HCOO C
2
H
5
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. Cõu A v
B ỳng
Cõu 148: t chỏy hon ton 1,48 gam mt hp cht hu c X thu c 2,64 gam khớ cacbonic v 1,08
gam nc. Bit X l este hu c n chc. Este X tỏc dng vi dung dch NaOH cho mt mui cú khi
lng phõn t bng 34/37 khi lng phõn t ca este.
Cho 1 gam este X tỏc dng vi nc. Sau mt thi gian, trung hũa hn hp bng dung dch NaOH
0,1M thy cn ỳng 45 ml. Vit phng trỡnh phn ng xy ra xỏc nh t l % este cha b thy phõn:
A. 50% B. 60% C. 55% d. KT QU KHC
Câu 149. Một este có công thức C
4
H
6
O
2
khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc đimetylxeton. CTCT
của este trên là:
A. HCOOCH=CH-CH
3
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. H COOC(CH
3
)=CH
2
D. CH
2
=CHCOOCH
3
Câu 150. Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần
A. CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
COOH,
CH
3
CH
2
CH
2
OH
C. CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH D. CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH,
CH
3
COOC
2
H
5
Câu 151. Hỗn hợp gồm một ancol đơn chức và một axit đơn chức bị este hoá hoàn toàn thu đợc một este.
Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este này thu đợc 0,22g CO
2
và 0,09 g nớc. Vậy CTPT của acnol và axit ban đầu
là:
A. CH
4
O và C
2
H
4
O
2
B. C
2
H
6
O và C
2
H
4
O
2
C. C
2
H
6
O và CH
2
O
2
D.
C
2
H
6
O và C
3
H
6
O
2
Câu 152. Khi đun nóng 25,8 g hỗn hợp etanol và axit axetic với H
2
SO
4
đặc làm xúc tác hd 14,08 g este.
Nếu đốt cháy hoàn toàn lợng hỗn hợp đó thu đợc 23,4 ml nớc. Tính thành phần hỗn hợp ban đầu và hiệu
suất phản ứng este hoá?
A. 53,5% C
2
H
5
OH; 46,5% CH
3
COOH và hiệu suất 80% B. 55,3% C
2
H
5
OH; 44,7% CH
3
COOH và
hiệu suất 80%
C. 60,0% C
2
H
5
OH; 40,0% CH
3
COOH và hiệu suất 75% D. 45,0% C
2
H
5
OH; 55,0% CH
3
COOH và
hiệu suất 60%
Câu 153. Tính khối lợng este metylmetacrylat thu đợc khi đun nóng 215 g axit metacrylic với 100 g ancol
metylic. Giả sử phản ứng đạt hiệu suất 60%
A. 125g B. 175g C. 150g D. 200g
Câu 154. Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít ddNaOH 0,5M thu đợc a g
muối và 0,1 mol ancol. Lợng NaOH d có thể trung hoà hết 0,5lít dd HCl 0,4M. Công thức ttổng quát của A
là:
A. RCOOR B.( RCOO)
3
R C. R(COOR)
3
D. RCOOR
Câu 155. Chất thơm P thuộc loại este có CTPT là C
8
H
8
O
2
. Chất P không đợc tạo thành từ phản ứng của axit
và ancol tơng ứng, đồng thời không tham gia phản ứng tráng gơng. CTCT thu gọn của P là: A.
CH
3
COOC
6
H
5
B. C
6
H
5
COOCH
3
C. HCOOCH
2
C
6
H
5
D. HCOOC
6
H
4
CH
3
Cõu 156:Cho bit cht no sau õy thuc monosacarit:
A.Glucoz B.Saccaroz C.Tinh bt D.Xenluloz
Cõu 157:Cho bit cht no sau õy thuc isacarit: A.Glucoz B.Saccaroz C.Tinh
bt D.Xenluloz
Cõu 158:Cho bit cht no sau õy thuc polisacarit: A.Glucoz B.Saccaroz
C.Mantoz D.Xenluloz
Cõu 159: Cht no sau õy l ng phõn ca Fructoz? A.Glucoz B.Saccaroz
C.Mantoz D.Xenluloz
Cõu 160: Cht no sau õy l ng phõn ca Mantoz? A.Glucoz B.Saccaroz C.Tinh
bt D.Xenluloz
Cõu 161:Dung dch saccaroz tinh khit khụng cú tớnh kh,nhng khi un núng vi dung dch H
2
SO
4
li
cú th cho phn ng trỏng gng.ú l do:
A.ó cú s to thnh anehit sau phn ng. B.Saccaroz b thu phõn to thnh
glucoz v fructoz.
C.Saccaroz b thu phõn to thnh glucoz . D.Saccaroz b thu phõn to thnh fructoz.
Cõu 162:Trong cụng nghip ch to rut phớch,ngi ta thng s dng phn ng hoỏ hc no sau õy?
A.Cho axetilen tỏc dng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
. B.Cho anehit fomic tỏc dng vi dung
dch AgNO
3
/NH
3
.
C.Cho axit fomic tỏc dng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
. D.Cho glucoz tỏc dng vi dung dch
AgNO
3
/NH
3
.
Cõu 163:Bnh nhõn phi tip ng (tiờm hoc truyn dung dch ng vo tnh mch),ú l loi ng
no?
A.Glucoz B.Mantoz C.Saccaroz D.Fructoz
Cõu 164:ng saccaroz ( ng mớa) thuc loi saccarit no?
A.Monosaccarit B.isaccarit C.Polisaccarit D.Oligosaccarit
Cõu 165:Hóy chn phỏt biu ỳng:
A.Oxi hoỏ ancol thu c anehit. B.Oxi hoỏ ancol bc 1 ta thu c xeton.
C.Glucoz l hp cht hu c tp chc. D.Fructoz l hp cht hu c a chc.
Cõu 166:Phn ng no sau õy chng t glucoz cú dng mch vũng?
A.Phn ng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
. B.Phn ng vi Cu(OH)
2
/OH
-
.
C.Phn ng vi CH
3
OH/H
+
. D.Phn ng vi (CH
3
CO)
2
O/H
2
SO
4
.
Cõu 167:Ch dựng thờm mt hoỏ cht no sau õy phõn bit 3 cht: Glixerol, Ancol etylic, Glucoz.
A.Qu tớm B.CaCO
3
C.CuO D.Cu(OH)
2
Cõu 168:Fructoz khụng phn ng c vi cht no sau õy?
A.Cu(OH)
2
/NaOH (t
0
) B.AgNO
3
/NH
3
(t
0
) C.H
2
(Ni/t
0
)
D.Br
2
Cõu 169:Phn ng no sau õy dựng chng minh trong cụng thc cu to ca glucoz cú nhiu nhúm
OH k nhau?
A.Cho glucoz tỏc dng vi H
2
,Ni,t
0
. B.Cho glucoz tỏc dng vi Cu(OH)
2
nhit thng
to dung dch xanh lam.
C.Cho glucoz tỏc dng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
,t
0
. D.Cho glucoz tỏc dng vi dung dch
nc Br
2
.
Cõu 170:Cho 3 nhúm cht hu c sau:
1.Saccaroz v dung dch glucoz. 2.Saccaroz v mantoz. 3.Saccaroz, mantoz v
anehit axetic.
Thuc th no sau õy cú th phõn bit c cỏc cht trong mi nhúm cho trờn:
A.Cu(OH)
2
/NaOH B.AgNO
3
/NH
3
C.Na D.Br
2
/H
2
O
Cõu 171:Hp cht ng chim thnh phn ch yu trong mt ong l:
A.Glucoz B.Fructoz C.Saccaroz D.Mantoz
Cõu 172:Sp xp cỏc cht sau õy theo th t ngt tng dn:Glucoz,Fructoz, Saccaroz
A.Glucoz < Saccaroz < Fructoz. B.Fructoz < glucoz < Saccaroz
C.Glucoz < Fructoz < Saccaroz. D. Saccaroz <Fructoz < glucoz.
Cõu 173:Dóy cỏc cht no sau õy u cú phn ng thu phõn trong mụi trng axit?
A.Tinh bt, xenluloz, glucoz.B.Tinh bt, xenluloz, saccaroz. C.Tinh bt, xenluloz,
fructoz.D.Tinh bt, saccaroz, fructoz.
Cõu 174:Mt dung dch cú cỏc tớnh cht:
-Tỏc dng lm tan Cu(OH)
2
cho phc ng mu xanh lam. -Tỏc dng kh [Ag(NH
3
)
2
]OH v
Cu(OH)
2
khi un núng.
-B thu phõn khi cú mt xỳc tỏc axit hoc enzim. Dung dch ú l:
A.Glucoz B.Fructoz C.Saccaroz D.Mantoz.
Cõu 175:ng mớa (saccaroz) thuc loi saccarit no? A.Monosaccarit B.isaccarit
C.Polisaccarit D.Oligosaccarit.
Cõu 176:Cho ba dung dch: Dung dch chui xanh, dung dch chui chớn, dung dch KI.Ch dựng mt
thuc th duy nht no sau õy phõn bit ba dung dch trờn. A.Khớ O
2
B.Khớ O
3
C.Cu(OH)
2
D.NaOH
Cõu 177:ng no sau õy khụng thuc loi saccarit? A.Glucoz B.Mantoz
C.Saccaroz D.Saccarin.
Cõu 178:iu khng nh no sau õy khụng ỳng?
A.Glucoz v fructoz l 2 cht ng phõn ca nhau. B.Glucoz v fructoz u tham gia
phn ng trỏng gng.
C.Glucoz v fructoz u lm mt mu nc brom. D.Glucoz v fructoz u
tham gia phn ng cng H
2
(Ni/t
0
).
Cõu 179:Glucoz l hp cht hu c thuc loi:
A.n chc B.a chc C.Tp chc D.Polime.
Cõu 180:Mt hp cht cacbohirat (X) cú cỏc phn ng theo s sau:
X
NaOHOHCu /)(
2
dung dch xanh lam
0
t
kt ta gch. Vy X khụng phi l
cht no di õy?
A.Glucoz B.Fructoz C.Saccaroz D.Mantoz.
Cõu 181:Gia saccaroz v glucoz cú c im gỡ ging nhau?
A.u c ly t c ci ng. B.u cú trong bit dc huyt thanh ngt
C.u b oxi hoỏ bi [Ag(NH
3
)
2
]OH. D.u ho tan Cu(OH)
2
nhit thng cho dung
dch mu xanh lam.
Cõu 182:Cụng thc hoỏ hc no sau õy l ca nc Svõyde,dựng ho tan xenluloz,trong qỳa trỡnh
sn xut t nhõn to?
A.[Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
B.[Zn(NH
3
)
4
](OH)
2
. B.[Cu(NH
3
)
4
]OH D.
[Ag(NH
3
)
2
]OH.
Cõu 183:Glucoz tn ti bao nhiờu dng mch vũng? A.1 B.2 C.3 D.4
Cõu 184: D kin no sau õy chng minh glucoz cú nhúm chc anehit?
A.Glucoz phn ng vi Cu(OH)
2
nhit phũng cho dung dch mu xanh lam.
B.Glucoz phn ng vi Cu(OH)
2
nhit cao cho kt ta gch.
C.Glucoz phn ng vi dung dch CH
3
OH/HCl cho ete.
D.Glucoz phn ng vi kim loi Na gii phúng H
2
.
Cõu 185:D kin no sau õy chng minh glucoz cú nhiu nhúm OH k nhau?
A.Glucoz phn ng vi Cu(OH)
2
nhit phũng cho dung dch mu xanh lam.
B.Glucoz phn ng vi Cu(OH)
2
nhit cao cho kt ta gch.
C.Glucoz phn ng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
cho phn ng trỏng gng.
D.Glucoz phn ng vi kim loi Na gii phúng H
2
.
Cõu 186: Th t thuc th no sau õy cú th nhn bit c cỏc cht lng:dd glucoz, benzen,
ancoletylic, glixerol?(Dng c coi nh cú ) A.Cu(OH)
2
, Na B.AgNO
3
/NH
3
,Na C.Br
2
,Na
C.HCl, Na.
Cõu 187:Thuc th no di õy cú th phõn bit c cỏc cht sau:Glucoz, Glixerol, metanol.(Dng c
coi nh cú )
A.Cu(OH)
2
B.AgNO
3
/NH
3
C.Na D.Br
2
.
Cõu 188:Thuc th no di õy cú th phõn bit c cỏc cht sau:Fructoz, fomanehit, etanol.(Dng
c coi nh cú )
A.Cu(OH)
2
B.AgNO
3
/NH
3
C.Na D.Br
2
.
Cõu 189: Nhúm m tt c cỏc cht u tỏc dng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
, t
0
l:
A.propin, ancol etylic, glucoz B.glixerol, glucoz, anehit axetic.
C.propin, propen, propan. D.glucoz, propin, anehit axetic.
Cõu 190: Nhúm m tt c cỏc cht u tỏc dng vi Cu(OH)
2
nhit phũng cho dung dch xanh lam l:
A.glixerol, glucoz, anehit axetic,mantoz. B.glixerol, glucoz, fructoz, mantoz.
C.axetilen, glucoz, fructoz, mantoz. D.saccaroz, glucoz, anehit axetic,mantoz.
Cõu 191:Cho cỏc dung dch sau: saccaroz, glucoz, anehit axetic,mantoz, glixerol, etilenglicol,
metanol.S lng dung dch cú th ho tan Cu(OH)
2
l: A.4 B.5 C.6 D.7
Cõu 192: Cho cỏc dung dch sau: saccaroz, glucoz, anehit axetic,mantoz, glixerol, etilenglicol,
axetilen, fructoz.S lng dung dch cú th tham gia phn ng trỏng gng l: A.3 B.4
C.5 D.6
Cõu 193:Dóy cỏc cht sau thỡ dóy no u tham gia phn ng trỏng gng v phn ng vi Cu(OH)
2
un
núng cho Cu
2
O kt ta gch?
A.Glucoz, mantoz, anehit axetic. B.Glucoz, saccaroz, anehit axetic.
C.Glucoz, saccaroz, mantoz. D.Xenluloz, fructoz, mantoz.
Cõu 194:Ch dựng Cu(OH)
2
cú th phõn bit c nhúm cht no sau õy?(Dng c cú )
A.Glixerol, glucoz, fructoz. B.Saccaroz, glucoz, mantoz.
C.Saccaroz, glucoz, anehit axetic. D.Saccaroz, glucoz, glixerol.
Cõu 195:Cho cỏc cht: X.glucoz; Y.fructoz; Z.Saccaroz; T.Xenluloz. Cỏc cht phn ng c vi
dung dch AgNO
3
/NH
3
,t
0
cho ra Ag l: A.Z, T B.X, Z C.Y, Z D.X, Y
Cõu 196:Saccaroz v glucoz u cú:
A.Phn ng vi dung dch NaCl. B.Phn ng vi Cu(OH)
2
nhit thng to thnh dung dch
xanh lam.
C.Phn ng thu phõn trong mụi trng axit. D.Phn ng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
un núng
Cõu 197: Cho 5,4 gam glucoz phn ng hon ton vi dung dch AgNO
3
/NH
3
(d) thỡ khi lng Ag thu
c l:
A.2,16 gam B.3,24 gam C.4,32 gam D.6,48 gam
Cõu 198: un núng dung dch cha 27 gam glucoz vi AgNO
3
/NH
3
, gi s hiu sut phn ng l 75%
thy Ag kim loi tỏch ra. Khi lng Ag kim loi thu c l: A.24,3 gam B.32,4 gam
C.16,2 gam D.21,6 gam. TNPT-2007
Cõu 199:Thu phõn 324 gam tinh bt vi hiu sut phn ng l 75%, khi lng glucoz thu c l:
A.360 gam B.250 gam C.270 gam D.300 gam TNPT- 2007
Cõu 200: Khi lờn men 360 gam glucoz vi hiu sut 100%, khi lng ancol etylic thu c l:
A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam TNPT-2007
Cõu 201: Xenluloz trinitrat c iu ch t xenluloz v axit nitric c cú xỳc tỏc axit sunfuric c,
núng. cú 29,7 kg xenluloz trinitrat, cn dựng dung dch cha m kg axit nitric (hiu sut phn ng t
90%).Giỏ tr ca m l:
A.2,52 B.2,22 C.2,62 D.2,32 H khi B-2007
Cõu 202: Phỏt biu khụng ỳng l:
A.Dung dch fructoz ho tan c Cu(OH)
2
. B.Thu phõn (xỳc tỏc H
+
,t
0
) saccaroz cng nh mantoz
u cho cựng mt monosacarit.
C.Sn phm thu phõn xenluloz (xỳc tỏc H
+
,t
0
) cú th tham gia phn ng trỏng gng.
D.Dung dch mantoz tỏc dng vi Cu(OH)
2
khi un núng cho kt ta Cu
2
O.H khi B-2007
Cõu 203: chng minh trong phõn t ca glucoz cú nhiu hiroxyl, ngi ta cho dung dch glucoz
phn ng vi
A.kim loi Na B.AgNO
3
trong dung dch NH
3
un núng
C.Cu(OH)
2
trong NaOH, un núng D.Cu(OH)
2
nhit thng. H khi A-2007
Cõu 204: Cho m gam tinh bt lờn men thnh ancol etylic vi hiu sut 81%.Ton b lng CO
2
sinh ra
c hp th hon ton vo dung dch Ca(OH)
2
, thu c 550 gam kt ta v dung dch X.un k dung
dch X thu thờm c 100 gam kt ta. Giỏ tr ca m l:
A.550 B.810 C.650 D.750 H khi B-2007
Cõu 205: Cho 50 ml dung dch glucoz cha rừ nng tỏc dng vi mt lng d AgNO
3
trong dung
dch NH
3
thu c 2,16 gam Ag kt ta.Nng mol ( hoc mol/l) ca dung dch glucoz ó dựng l:
A.0,2 M B.0,1M C.0,01M D.0,02M C khi A-2007
Cõu 206:Ch dựng Cu(OH)
2
cú th phõn bit c tt c cỏc dung dch riờng bit sau:
A.glucoz, mantoz, glixerin (glixerol), anehit axetic. B.glucoz, lũng trng trng, glixerin
(glixerol), fructoz.
C.saccaroz, glixerin (glixerol), anehit axetic,ancol etylic. D.glucoz, lũng trng trng,
glixerin (glixerol), acol etylic.
Cõu 207: Tinh bt ,xenluloz,saccaroz,mantoz u cú kh nng tham gia phn ng
A.ho tan Cu(OH)
2
. B.trựng ngng. C.trỏng gng. D.thu phõn H khi A-2008
Cõu 208:Lng glucoz cn dựng to ra 1,82 gam sobitol vi hiu sut 80% l:
A.2,25 gam B. 1,80 gam C.1,82 gam D.1,44 gam H khi A-2008.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét