Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Quyết định 313/2008/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành

đường chính thuộc đô thị
1.1.2 Các hộ còn lại " 5.000 5.000
1.2
Những hộ gia đình có kết hợp kinh
doanh chỉ phải nộp 1 lần phí vệ sinh
theo mức phí quy định đối với hộ kinh
doanh buôn bán nhỏ hoặc trụ sở làm
việc tại hộ gia đình theo điểm 2 dưới
đây.
2
Đối với kinh doanh buôn bán nhỏ,
trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc các
doanh nghiệp, cơ quan HCSN
2.1
Các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ các
khu vực (trừ khu vực Yên Tử)
đ/hộ/tháng hoặc
đ/điểm KD/tháng
2.1.1 Kinh doanh điện lạnh, tạp phẩm " 40.000 30.000
2.1.2 Kinh doanh vật liệu xây dựng " 50.000 40.000
2.1.3 Kinh doanh ăn uống, giải khát " 50.000 30.000
2.1.4 Kinh doanh các ngành khác " 40.000 30.000
2.2
Các hộ kinh doanh tại Yên Tử (trừ
những họ kinh doanh ăn uống thu phí vệ
sinh theo mức thu quy định tại điểm 3
dưới đây)
đ/hộ/tháng hoặc
đ/điểm KD/tháng
2.2.1 Tại khu vực chùa Hoa Yên " 100.000
2.2.2 Tại khu vực bến xe Giải Oan " 100.000
2.2.3 Khu vực còn lại " 30.000
2.3
Trường học, nhà trẻ, cơ quan HCSN,
Đảng, đoàn thể, lực lượng vũ trang
đ/đơn vị/tháng 100.000 50.000
2.4 Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp đ/đơn vị/tháng
2.4.1
Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp,
chi nhánh
" 100.000 100.000
2.4.2
Doanh nghiệp có trụ sở làm việc tại hộ
gia đình (Chủ doanh nghiệp là thành
viên trong gia đình)
" 50.000 50.000
3
Đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng
kinh doanh hàng ăn uống
3.1
Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn
uống
đ/cửa hàng/tháng
3.1.1
Kinh doanh dưới 10 bàn ăn (01 bàn cho
6 người)
" 50.000 30.000 50.000
3.1.2 Kinh doanh từ 10 đến 20 bàn ăn " 150.000 100.000 150.000
3.1.3 Kinh doanh trên 20 đến 50 bàn ăn " 300.000 200.000 300.000
3.1.4 Kinh doanh trên 50 đến 80 bàn ăn " 500.000 400.000 500.000
3.1.5 Kinh doanh trên 80 bàn ăn " 1.000.000 600.000 1.000.000
3.2 Khách sạn, nhà nghỉ đ/khách sạn/tháng
3.2.1
Khách sạn, nhà nghỉ các khu vực (trừ
khu vực Yên Tử)
"
3.2.1.1 Kinh doanh từ 10 phòng trở xuống " 50.000 50.000
3.2.1.2 Kinh doanh từ 10 đến 20 phòng " 100.000 100.000
3.2.1.3
Kinh doanh từ trên 20 đến 50 phòng
nghỉ
" 200.000 150.000
3.2.1.4
Kinh doanh từ trên 50 đến 100 phòng
nghỉ
" 500.000 300.000
3.2.1.5
Kinh doanh từ trên 100 đến 150 phòng
nghỉ
" 1.000.000 500.000
3.2.1.6 Kinh doanh trên 150 phòng nghỉ " 1.500.000 1.000.000
3.2.2
Riêng đối với hoạt động kinh doanh nghỉ
tại khu vực Yên Tử
"
3.2.2.1
Kinh doanh từ 10 chiếu nghỉ trở xuống
(kích thước chiếu (1,5mx2m)
"
50.000
3.2.2.2
Kinh doanh từ 10 đến 20 chiếu nghỉ
(kích thước chiếu (1,5mx2m)
"
100.000
3.2.2.3
Kinh doanh từ trên 20 đến 50 chiếu nghỉ
(kích thước chiếu (1,5mx2m)
"
200.000
3.2.2.4
Kinh doanh từ trên 50 đến 100 chiếu
nghỉ (kích thước chiếu (1,5mx2m)
"
500.000
3.2.2.5
Kinh doanh từ trên 100 đến 150 chiếu
nghỉ (kích thước chiếu (1,5mx2m)
"
1.000.000
3.2.2.6 Kinh doanh trên 150 chiếu nghỉ " 1.500.000
4
Đối với nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản
xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe
4.1 Bệnh viện đ/đơn vị/tháng
4.1.1 Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển " 1.000.000
4.1.2
Trung tâm y tế thị xã Uông Bí, Trung tâm
y tế than khu vực Vàng Danh
" 300.000
4.1.3
Các trạm y tế còn lại và các phòng khám
dịch vụ khám chữa bệnh
" 100.000 50.000
4.2 Cơ sở sản xuất đ/cơ sở/tháng
4.2.1 Sản xuất, khai thác than "
4.2.1.1
+ Mô hình doanh nghiệp là công ty
không có xí nghiệp trực thuộc
" 1.000.000 1.000.000
4.2.1.2 + Mô hình doanh nghiệp là xí nghiệp " 700.000 700.000
4.2.2 Sản xuất kinh doanh điện "
Nhà máy nhiệt điện Uông Bí " 1.000.000
4.2.3 Cơ sở sản xuất khác, dịch vụ sửa chữa "
4.2.3.1 + Mô hình doanh nghiệp là công ty " 1.000.000 1.000.000
4.2.3.2
+ Mô hình doanh nghiệp là xí nghiệp,
nhà máy
" 500.000
500.000
4.2.3.3
+ Mô hình doanh nghiệp là tổ hợp, hợp
tác xã hộ cá thể
" 100.000 100.000
4.3 Bến tàu: Tàu thuyền trên biển đ/Ph.tiện/tháng
4.3.1
Đối với tàu, thuyền thường xuyên cập
bến
"
4.3.2
Đối với tàu, thuyền vãng lai không cập
bến thường xuyên
"
4.4 Chợ: Các hộ kinh doanh trong chợ "
4.4.1 Chợ phường, xã "
4.4.1.1 Kinh doanh ăn uống đ/hộ/tháng 20.000 15.000
4.4.1.2 Kinh doanh thực phẩm tươi sống " 15.000 10.000
4.4.1.3 Các hộ kinh doanh khác " 8.000 8.000
4.4.2 Chợ trung tâm
đ/hộ/tháng hoặc
đ/điểm KD/tháng
4.4.2.1 Kinh doanh ăn uống " 30.000
4.4.2.2 Kinh doanh thực phẩm tươi sống " 20.000
4.4.2.3 Các hộ kinh doanh khác " 10.000
5
Công trình xây dựng (% tổng giá trị công
trình)
%/tổng giá trị công
trình
5.1 Công trình xây dựng thuộc khu đô thị " 0,03% 0,03%
5.2 Công trình xây dựng thuộc khu còn lại " 0,015% 0,015%
PHỤ LỤC 1.3
MỨC THU PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG TRIỀU
(Kèm theo Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Quảng Ninh)
STT Đối tượng thu phí Đơn vị tính Mức thu
1 Đối với hộ gia đình, cá nhân
1.1 Những hộ gia đình, cá nhân không kết hợp kinh doanh đ/hộ/tháng
1.1.1 Thị trấn Mạo Khê, Đông Triều "
1.1.1.1 Các hộ bám mặt đường Quốc lộ 18 " 10.000
1.1.1.2 Các hộ bám trục đường nội thị trấn và các hộ còn lại " 7.000
1.1.2 Các xã "
1.1.2.1
Các hộ bám mặt đường Quốc lộ 18 và mặt đường chính
thuộc địa phận xã
" 7.000
1.1.2.2 Các hộ bám đường liên xã liên thôn và các hộ còn lại " 5.000
1.2
Những hộ gia đình có kết hợp kinh doanh chỉ phải nộp 1 lần
phí vệ sinh theo mức phí quy định đối với hộ kinh doanh
buôn bán nhỏ hoặc trụ sở làm việc tại hộ gia đình theo điểm
2 dưới đây
2
Đối với kinh doanh buôn bán nhỏ, trường học, nhà trẻ, trụ sở
làm việc các doanh nghiệp, cơ quan HCSN
2.1 Các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ
đ/hộ/tháng hoặc
đ/điểm KD/tháng
2.1.1 Kinh doanh vật liệu xây dựng " 50.000
2.1.2 Kinh doanh điện lạnh " 40.000
2.1.3 Kinh doanh rau, thực phẩm, bánh kẹo " 40.000
2.1.4 Kinh doanh các ngành khác " 30.000
2.2
Trường học, nhà trẻ, cơ quan HCSN, Đảng, đoàn thể, lực
lượng vũ trang
đ/đơn vị/tháng
2.2.1 Thị trấn Mạo Khê, Đông Triều " 50.000
2.2.2 Các xã " 40.000
2.3 Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp đ/đơn vị/tháng
2.3.1 Trụ sở làm việc của các công ty " 100.000
2.3.2 Chi nhánh, văn phòng đại diện " 50.000
2.4
Doanh nghiệp có trụ sở làm việc tại hộ gia đình (chủ doanh
nghiệp là thành viên trong gia đình)
đ/đơn vị/tháng 50.000
3
Đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn
uống
" "
3.1 Nhà hàng kinh doanh ăn uống đ/cửa hàng/tháng "
3.1.1 Kinh doanh dưới 10 bàn ăn (01 bàn cho 6 người) " 50.000
3.1.2 Kinh doanh từ 10 đến 50 bàn ăn " 150.000
3.1.3 Kinh doanh trên 50 bàn ăn " 200.000
3.2 Khách sạn, nhà nghỉ đ/khách sạn/tháng
3.2.1 Kinh doanh từ 20 phòng trở xuống " 100.000
3.2.2 Kinh doanh từ trên 20 phòng nghỉ " 200.000
4
Đối với nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga,
bến tàu, bến xe
" "
4.1 Bệnh viện đ/đơn vị/tháng
4.1.1 Trung tâm y tế huyện Đông Triều " 500.000
4.1.2 Bệnh viện mỏ Mạo Khê " 1.000.000
4.2 Cơ sở sản xuất đ/cơ sở/tháng
4.2.1 Sản xuất, khai thác than "
4.2.1.1
+ Mô hình doanh nghiệp là công ty không có xí nghiệp trực
thuộc
" 1.000.000
4.2.1.2 + Mô hình doanh nghiệp là xí nghiệp " 500.000
4.2.2 Cơ sở sản xuất khác, dịch vụ sửa chữa "
4.2.2.1 + Mô hình doanh nghiệp là công ty " 1.000.000
4.2.2.2 + Mô hình doanh nghiệp là xí nghiệp, nhà máy " 500.000
4.2.2.3 + Mô hình doanh nghiệp là tổ hợp, hợp tác xã, hộ cá thể " 100.000
4.3 Chợ: Các hộ kinh doanh trong chợ
đ/hộ/tháng hoặc
đ/điểm KD/tháng
4.3.1 Chợ thị trấn "
4.3.1.1 Kinh doanh ăn uống " 30.000
4.3.1.2 Kinh doanh thực phẩm tươi sống " 20.000
4.3.1.3 Các hộ kinh doanh khác " 10.000
4.3.2 Chợ các xã "
4.3.2.1 Kinh doanh ăn uống " 20.000
4.3.2.2 Kinh doanh thực phẩm tươi sống " 10.000
4.3.2.3 Các hộ kinh doanh khác " 5.000
5 Công trình xây dựng (%/tổng giá trị công trình)
%/tổng giá trị công
trình
5.1 Công trình xây dựng thuộc thị trấn " 0,02%
5.2 Công trình xây dựng thuộc khu còn lại " 0,01%
PHỤ LỤC 1.4
MỨC THU PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VÂN ĐỒN
(Kèm theo Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Quảng Ninh)
STT Đối tượng thu phí Đơn vị tính
Thị trấn
Cái Rồng
Các xã
còn lại
1 Đối với hộ gia đình, cá nhân
1.1
Những hộ gia đình, cá nhân không kết hợp kinh
doanh
đ/hộ/tháng
10.000 7.000
1.2
Những hộ gia đình có kết hợp kinh doanh chỉ phải
nộp 1 lần phí vệ sinh theo mức phí quy định đối với
hộ kinh doanh buôn bán nhỏ hoặc trụ sở làm việc tại
hộ gia đình theo điểm 2 dưới đây
"
2
Đối với kinh doanh buôn bán nhỏ, trường học, nhà
trẻ, trụ sở làm việc các doanh nghiệp, cơ quan
HCSN
"
2.1 Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ
đ/hộ/tháng hoặc
đ/điểm KD/tháng
30.000 30.000
2.2 Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, tổ chức khác đ/đơn vị/tháng 100.000 80.000
2.3 Trường học, nhà trẻ, cơ quan HCSN, Đảng, đoàn đ/đơn vị/tháng 50.000 40.000
thể, lực lượng vũ trang
2.4
Doanh nghiệp có trụ sở làm việc tại hộ gia đình (chủ
doanh nghiệp là thành viên trong gia đình)
đ/đơn vị/tháng
80.000 50.000
3
Đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh
hàng ăn uống
"
3.1 Nhà hàng kinh doanh ăn uống đ/cửa hàng/tháng
3.1.1 Kinh doanh dưới 10 bàn ăn (01 bàn cho 6 người) " 50.000 30.000
3.1.2 Kinh doanh từ 10 đến 50 bàn ăn " 100.000 50.000
3.1.3 Kinh doanh trên 50 bàn ăn " 150.000 100.000
3.1.4 Nhà hàng kinh doanh ăn uống trên biển " 50.000 30.000
3.2 Khách sạn, nhà nghỉ đ/khách sạn/tháng
3.2.1 Kinh doanh dưới 10 phòng trở xuống " 50.000 50.000
3.2.2 Kinh doanh từ 10 đến 20 phòng trở xuống " 100.000 100.000
3.2.3 Kinh doanh từ trên 20 phòng nghỉ " 150.000 150.000
3.3 Đơn vị kinh doanh du lịch sinh thái đ/đơn vị/tháng 300.000 300.000
4
Đối với nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ,
nhà ga, bến tàu, bến xe
4.1 Bệnh viện đ/đơn vị/tháng
4.1.1 Bệnh viện đa khoa huyện " 300.000 300.000
4.1.2 Trạm y tế " 50.000 50.000
4.2 Cơ sở sản xuất đ/cơ sở/tháng
4.2.1 Sản xuất vật liệu xây dựng " 100.000 100.000
4.2.2 Cơ sở sản xuất khác, dịch vụ sửa chữa " 50.000 30.000
4.3 Bến tàu: Tàu thuyền trên biển (đ/phương tiện/tháng) đ/P.tiện/tháng
4.3.1 Đối với tàu, thuyền thường xuyên cập bến " 30.000 30.000
4.3.2
Đối với tàu, thuyền vãng lai không cập bến thường
xuyên
"
10.000 10.000
4.4 Chợ: Các hộ kinh doanh trong chợ
đ/hộ/tháng hoặc
đ/điểm KD/tháng
4.4.1 Kinh doanh ăn uống " 20.000 20.000
4.4.2 Các hộ kinh doanh khác " 10.000 10.000
5. Công trình xây dựng (%/tổng giá trị công trình)
%/tổng giá trị công
trình
5.1 Công trình xây dựng thuộc thị trấn " 0,02% 0,02%
5.2 Công trình xây dựng thuộc khu còn lại " 0,01% 0,01%
PHỤ LỤC 1.5
MỨC THU PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN HƯNG
(Kèm theo Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Quảng Ninh)
STT Đối tượng thu phí Đơn vị tính
Thị trấn
Quảng
Yên
Các xã
còn lại
1 Đối với hộ gia đình, cá nhân đ/hộ/tháng
1.1 Những hộ gia đình, cá nhân không kết hợp kinh doanh "
1.1.1 Hộ bám mặt đường phố, đường giao thông chính " 10.000 5.000
1.1.2
Những hộ không bám mặt đường phố, đường giao
thông chính
"
7.000 5.000
1.2
Những hộ gia đình có kết hợp kinh doanh chỉ phải nộp
1 lần phí vệ sinh theo mức phí quy định đối với hộ kinh
doanh buôn bán nhỏ hoặc trụ sở làm việc tại hộ gia
đình theo điểm 2 dưới đây
2
Đối với kinh doanh buôn bán nhỏ, trường học, nhà trẻ,
trụ sở làm việc các doanh nghiệp, cơ quan HCSN
2.1 Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ
đ/hộ/tháng hoặc
đ/điểm KD/tháng
30.000 30.000
2.2 Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, tổ chức khác đ/đơn vị/tháng 100.000 50.000
2.3 Trường học, nhà trẻ đ/đơn vị/tháng 30.000 30.000
2.4 Cơ quan HCSN, Đảng, đoàn thể, lực lượng vũ trang đ/đơn vị/tháng 50.000 30.000
2.5
Doanh nghiệp có trụ sở làm việc tại hộ gia đình (chủ
doanh nghiệp là thành viên trong gia đình)
đ/đơn vị/tháng
50.000 30.000
3
Đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh
hàng ăn uống
3.1 Nhà hàng kinh doanh ăn uống đ/cửa hàng/tháng
3.1.1 Kinh doanh dưới 10 bàn ăn (01 bàn cho 6 người) " 20.000 10.000
3.1.2 Kinh doanh từ 10 đến 50 bàn ăn " 50.000 20.000
3.1.3 Kinh doanh trên 50 bàn ăn " 100.000 30.000
3.1.4 Nhà hàng kinh doanh ăn uống trên biển " 50.000 30.000
3.2 Khách sạn, nhà nghỉ đ/khách sạn/tháng
3.2.1 Kinh doanh dưới 10 phòng trở xuống " 50.000 30.000
3.2.2 Kinh doanh từ 10 đến 20 phòng nghỉ trở xuống " 100.000 50.000
3.2.3 Kinh doanh từ trên 20 phòng nghỉ " 200.000 100.000
4
Đối với nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà
ga, bến tàu, bến xe
4.1 Bệnh viện (Trung tâm y tế) đ/đơn vị/tháng
4.1.1 Trung tâm y tế huyện " 500.000
4.1.2 Trạm y tế xã, thị trấn " 100.000 100.000
4.2 Cơ sở sản xuất đ/cơ sở/tháng
4.2.1 Cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng " 150.000 150.000
4.2.2 Cơ sở sản xuất khác, dịch vụ sửa chữa " 100.000 50.000
4.3 Bến tàu: Bến thuyền trên biển đ/P.tiện/tháng
4.3.1 Đối với tàu, thuyền thường xuyên cập bến "
4.3.1.1 + Bến Ngự " 50.000
4.3.1.2 + Các bến còn lại " 30.000 20.000
4.3.2 Đối với tàu, thuyền vãng lai không cập bến thường
xuyên
" 10.000 10.000
4.4 Chợ: Các hộ kinh doanh trong chợ
đ/hộ/tháng hoặc
đ/điểm KD/tháng
4.4.1 Kinh doanh ăn uống " 15.000 10.000
4.4.2 Kinh doanh thực phẩm tươi sống " 8.000 5.000
4.4.3 Các hộ kinh doanh khác " 5.000 3.000
5 Công trình xây dựng (%/tổng giá trị công trình)
%/tổng giá trị công
trình
5.1 Công trình xây dựng thuộc thị trấn " 0,02% 0,02%
5.2 Công trình xây dựng thuộc khu còn lại " 0,01% 0,01%
PHỤ LỤC 1.6
MỨC THU PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BA CHẼ
(Kèm theo Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Quảng Ninh)
STT Đối tượng thu phí Đơn vị tính
Mức
thu
1 Đối với hộ gia đình, cá nhân
1.1 Đối với hộ gia đình, cá nhân không kết hợp kinh doanh đ/hộ/tháng 5.000
1.2
Những hộ gia đình có kết hợp kinh doanh chỉ phải nộp 1 lần
phí vệ sinh theo mức phí quy định đối với hộ kinh doanh buôn
bán nhỏ hoặc trụ sở làm việc tại hộ gia đình theo điểm 2 dưới
đây
2
Đối với kinh doanh buôn bán nhỏ, trường học, nhà trẻ, trụ sở
làm việc các doanh nghiệp, cơ quan HCSN
2.1 Các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ
đ/hộ/tháng hoặc
đ/điểm KD/tháng
30.000
2.2
Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các cơ quan HCSN,
Đảng, đoàn thể, lực lượng vũ trang
đ/đơn vị/tháng 30.000
2.3 Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, tổ chức khác đ/đơn vị/tháng 50.000
2.4
Doanh nghiệp có trụ sở làm việc tại hộ gia đình (chủ doanh
nghiệp là thành viên trong gia đình)
đ/đơn vị/tháng 30.000
3
Đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn
uống
3.1 Nhà hàng kinh doanh ăn uống đ/cửa hàng/tháng
3.1.1 Kinh doanh dưới 10 bàn ăn (01 bàn cho 6 người) " 15.000
3.1.2 Kinh doanh từ 10 đến 20 bàn ăn " 20.000
3.1.3 Kinh doanh trên 20 đến 50 bàn ăn " 25.000
3.1.4 Kinh doanh trên 50 bàn ăn " 35.000
3.2 Khách sạn, nhà nghỉ đ/khách sạn/tháng
3.2.1 Kinh doanh từ 20 phòng trở xuống " 15.000
3.2.2 Kinh doanh trên 20 phòng nghỉ " 50.000
4
Đối với nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến
tàu, bến xe
4.1 Bệnh viện (Trung tâm y tế) đ/đơn vị/tháng 50.000
4.2 Cơ sở sản xuất đ/cơ sở/tháng
4.2.1 Sản xuất vật liệu xây dựng " 15.000
4.2.2 Cơ sở sản xuất khác, dịch vụ sửa chữa " 10.000
4.3 Chợ: Các hộ kinh doanh trong chợ
đ/hộ/tháng hoặc
đ/điểm KD/tháng
4.3.1 Kinh doanh ăn uống " 20.000
4.3.2 Kinh doanh thực phẩm tươi sống " 15.000
4.3.3 Các hộ kinh doanh khác " 10.000
5 Công trình xây dựng (%/tổng giá trị công trình)
%/tổng giá trị công
trình
5.1 Công trình xây dựng thuộc thị trấn " 0,02%
5.2 Công trình xây dựng thuộc khu còn lại " 0,01%
PHỤ LỤC 1.7
MỨC THU PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẦM HÀ
(Kèm theo Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Quảng Ninh)
STT Đối tượng thu phí Đơn vị tính Thị trấn Các xã
1 Đối với hộ gia đình, cá nhân
1.1
Đối với hộ gia đình, cá nhân không kết hợp kinh
doanh
đ/hộ/tháng
5.000 2.000
1.2
Những hộ gia đình có kết hợp kinh doanh chỉ phải
nộp 1 lần phí vệ sinh theo mức phí quy định đối với
hộ kinh doanh buôn bán nhỏ hoặc trụ sở làm việc tại
hộ gia đình theo điểm 2 dưới đây
2 Đối với kinh doanh buôn bán nhỏ, trường học, nhà
trẻ, trụ sở làm việc các doanh nghiệp, cơ quan
HCSN
2.1 Các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ
đ/hộ/tháng hoặc
đ/điểm KD/tháng
50.000 40.000
2.2
Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của cơ quan
HCSN, Đảng, đoàn thể, lực lượng vũ trang
đ/đơn vị/tháng
50.000 40.000
2.3 Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, tổ chức khác đ/đơn vị/tháng 50.000 50.000
2.4
Doanh nghiệp có trụ sở làm việc tại hộ gia đình (chủ
doanh nghiệp là thành viên trong gia đình)
đ/đơn vị/tháng
50.000 40.000
3
Đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh
hàng ăn uống
3.1 Nhà hàng kinh doanh ăn uống đ/cửa hàng/tháng
3.1.1 Kinh doanh dưới 10 bàn ăn (01 bàn cho 6 người). " 20.000 10.000
3.1.2 Kinh doanh từ 10 đến 20 bàn ăn " 30.000 20.000
3.1.3 Kinh doanh trên 20 đến 50 bàn ăn " 40.000 30.000
3.1.4 Kinh doanh trên 50 bàn ăn " 50.000 50.000
3.2 Khách sạn, nhà nghỉ đ/khách sạn/tháng
3.2.1 Kinh doanh từ 20 phòng trở xuống " 20.000 20.000
3.2.2 Kinh doanh trên 20 phòng nghỉ " 200.000 100.000
4
Đối với nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ,
nhà ga, bến tàu, bến xe
4.1 Bệnh viện (Trung tâm y tế) đ/đơn vị/tháng 100.000 50.000
4.2 Cơ sở sản xuất đ/cơ sở/tháng
4.2.1 Sản xuất vật liệu xây dựng " 20.000 20.000
4.2.2 Cơ sở sản xuất khác, dịch vụ sửa chữa " 15.000 15.000
4.3 Chợ: Các hộ kinh doanh trong chợ
đ/hộ/tháng hoặc
đ/điểm KD/tháng
4.3.1 Kinh doanh ăn uống " 10.000 8.000
4.3.2 Kinh doanh thực phẩm tươi sống " 10.000 5.000
4.3.3 Kinh doanh khác " 5.000 3.000
5 Công trình xây dựng (%/tổng giá trị công trình)
%/tổng giá trị công
trình
5.1 Công trình xây dựng thuộc thị trấn " 0,02% 0,02%
5.2 Công trình xây dựng thuộc khu còn lại " 0,01% 0,01%
PHỤ LỤC 1.8
MỨC THU PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HẢI HÀ
(Kèm theo Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Quảng Ninh)
STT Đối tượng thu phí Đơn vị tính Thị trấn Các xã

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét