i tng cn theo dừi chi tit thỡ ng thi ghi vo s k toỏn chi tit. cui
thỏng, cui quý, cui nm cng s liu trờn s cỏi, lp bng cõn i phỏt sinh.
Sau khi i chiu khp ỳng gia s cỏi v bng tng hp chi tit. cn c vo
bng tng hp chi tit v bng cõn i s phỏt sinh lp bỏo cỏo ti chớnh.
* Nguyờn tc c trng c bn ca hỡnh thc nht ký chung : l tt c
cỏc nghip v kinh t ti chớnh phỏt sinh du phi c ghi vo s nht ký
chung theo trỡnh t thi gian phỏt sinh v nh khon nghip v k toỏn ú.
Sau ú ly s liu trờn cỏc s nht ký chung ghi vo s cỏi theo tng
nghip v kinh t phỏt sinh.
S nht ký chung l s k toỏn tng hp dựng ghi chộp cỏc nghip
v kinh t phỏt sinh theo trỡnh t thi gian. Bờn cnh ú thc hin quan h i
ng ti khon (nh khon k toỏn ) phc v cho vic ghi s cỏi.
Cỏc mu s s dng phi cp nht cỏc s liu bao gm :
+ S cỏi
+ S nht ký chung
+ Cỏc s, th k toỏn chi tit
5
3.2 S trỡnh t ghi s Nht ký chung
Ghi chú:
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng
Quan hệ đối chiếu
Chứng từ gốc
Chứng từ gốc
Sổ nhật ký đặc
biệt
Sổ nhật ký đặc
biệt
Sổ nhật ký
chung
Sổ nhật ký
chung
Sổ, thẻ kế toán
chi tiết
Sổ, thẻ kế toán
chi tiết
Sổ cái
Sổ cái
Bảng tổng
hợp chi tiết
Bảng tổng
hợp chi tiết
Bảng cân đối
phát sinh
Bảng cân đối
phát sinh
Báo cáo tài
chính
Báo cáo tài
chính
6
4. c im quy trỡnh cụng ngh sn xut sn phm.
ỏp ng nhu cu ngy cng cao ca th trng tng tớnh cnh tranh
ca sn phm, Cụng ty TNHH Qu Phng ó cú nhiu c gng trong vic
ci tin i mi cụng ngh sn xut bo m phc v cho khỏch hng ngy
cng tt hn.
Hoỏ n sn xut ca cụng ty phn ln c thc hin trờn c s cỏc
n t hng v cỏc hp ng kinh t c ký kt. Tuy nhiờn cho quỏ trỡnh
sn xut hot ng thng xuyờn v liờn tc v ch ng trong sn xut kinh
doanh, cụng ty luụn d tr mt lng ln cỏc nguyờn vt liu thit yu hay
dựng. c bit l cỏc nguyờn vt liu phi nhp t nc ngoi. Cũn i vi
mt s nguyờn vt liu th yu khỏc ch khi nhn c n t hng hay hp
ng t hng in phõn xng sn xut mi lp bng d tr nguyờn vt liu
a vo sn xut v trỡnh lờn Giỏm c ký duyt v chuyn xung kho cụng
ty. Ti õy nhõn viờn tin hnh kim tra vt t tn kho. Nu nguyờn vt liu
tn khụng a vo sn xut, nhõn viờn tin hnh ly n t hng mua
nguyờn vt liu. n t hng c chuyn cho giỏm c ký, sau ú chuyn
n n v bỏn hng bng cỏch fax n t hng i v cui cựng n t hng
c chuyn sang phũng k toỏn.
Cn c vo k hoch sn xut m t trng cỏc b phn ch ng lp
phiu ngh cung ng vt t a vo sn xut trỡnh giỏm c ký, sau
ú chuyn phiu ó ký qua phũng k toỏn ti v nhn vt t. vt t hay cũn
gi l nguyờn vt liu dựng cho sn xut ca cụng ty bao gm cac loi nh
sau :
_ Mng
_ Mc in
_ Dung mụi (toluene, etyl,IPA)
_ Keo(1 thnh phn, 2 thnh phn)
_ Li dao gt mc
_ Bt chng dớnh
*Quy trỡnh cụng ngh sn xut ca cụng ty TNHH Qu Phng
Quy trỡnh cụng ngh in ca cụng ty gm nhiu giai on, mi giai on
tin hnh c lp vi nhau. Cụng ty thuc loi hỡnh sn xut theo n t
hng quy mụ sn xut va, hu ht cỏc loi sn phm ca cụnh ty sn xut ra
cựng mt quy trỡnh, cựng mt phng phỏp cụng ngh.
Quy trỡnh sn xut ca cụng ty c thc hin vi cụng ngh sn xut
liờn hon gm cú 5 khõu nh sau :
X in phc (ghộp lp) x ct ghộp tỳi thnh phm
(1) (2) (3) (4) (5)
(1) : mng (NVL)
7
(2) : mng, mc, dung mụi (NVL)
(3) : mng, keo, dung mụi (NVL)
(4) : mng in (thnh phm d dang)
(5) : mng (NVL/thnh phm d dang)
Tuy nhiờn, tu thuc vo quy cỏch sn phm t in m quy trỡnh sn
xut ca nú c thc hin qua cỏc khõu no.
VD: Nu sn phm l tỳi trng khụng in :
+ 1 lp dựng khõu (1) n khõu (5).
+ 2 lp tr lờn dựng khõu (1) + (3) + (4) + (5)
Nu sn phm l tỳi cú in :
+ 1 lp dung khõu (1) + (2) + (4) + (5)
+ 2 lp tr lờn dung khõu (1) + (2) + (3) + (4) + (5)
Quy trỡnh sn xut c giỏm sỏt cht ch ca giỏm c, c bit l s
theo dừi sỏt sao ca k toỏn k t khi xut NVL vo sn xut cho n khi sn
phm hon nhp kho.
Cn c vo s theo dừi xut, nhp NVL cho cỏc b phn kt hp vi
nht ký lm vic ca tng b phn, k toỏn tng hp lng NVL thc t dựng
vo sn xut cho mt khi lng sn phm hon thnh. õy l cn c cui
thỏng k toỏn xỏc nh chi phớ NVL thc t ca tng sn phm sn xut trong
k da trờn n giỏ xut bỡnh quõn ca tng loi NVL.
Do sn phm ca cụng ty cú c thự riờng, sn phm theo n t hng
cht lng sn phm cao, giỏ c phi chng nờn sn phm xut ra u tiờu th
ht, khụng cú hng tn kho, ng. Nh ú ngun vn ca cụng ty s dng
cú hiu qu cao.
5. Nhng thun li v khú khn hin nay ca cụng ty
_ Thun li : Cụng ty TNHH Qu Phng l mt n v sn xut kinh
doanh thuc doanh nghip t nhõn trong nhng nm qua do s lónh o ca
ban Giỏm c cựng vi s n lc vn lờn ca cỏn b,cụng nhõn viờn trong
cụng ty ó ch ng nghiờn cu tng bc v thc hin mụ hỡnh qun lý v
hch toỏn khoa hc, hp lý phự hp vi quy mụ v c im ca cụng ty
trong nn kinh t th trng, ó ch ng trong sn xut kinh doanh, cú uy tớn
trong lnh vc in n.
_ Khú khn :
+ Cụng ty sn xut ch yu theo n t hng ca khỏch hng trong
khi ú trờn th trng giỏ c luụn bin ng. vỡ vy, cụng ty phi tớnh toỏn d
phũng quỏ trỡnh sn xut kinh doanh khụng b giỏn on vi thiu NVL.
+ Cng nh cỏc doanh nghip khỏc, cụng ty TNHH Qu Phng phi
t hch toỏn ton b hot ng sn xut kinh doanh ca mỡnh, phi t xoay s
tỡm kim bn hng, t hch toỏn li n, l chu.
8
PHN II. HCH TON CC NGHIP V CHUYấN MễN
A. K TON LAO NG TIN LNG.
1. K toỏn lao ng tin lng.
Lao ng l hot ng chõn tay, trớ úc ca con ngi nhm bin i cỏc
vt th thnh vt phm cn thit tho món nhu cu ca xó hi. Sc lao
ng trong thi bui kinh t thi trng hin nay c coi l mt th hng hoỏ.
Tt c mi ngi u b sc lao ng ra hng th ỳng nng lc ca
mỡnh m tin lng chớnh l thự lao lao ng c biu hin bng tin m
doanh nghip tr cho ngi lao ng. Vỡ vy b phn k toỏn tin lng
cụng ty l khụng th thiu. Vic theo dừi v tớnh toỏn tr lng cho ngi
lao ng l ht sc quan trng. Ngoi tin lng chớnh, ngi lao ng trong
doanh nghip cũn c hng tr cp BHXH, BHYT, KPC theo ch ti
chớnh hin hnh v hng cỏc khon ph cp trỏch nhim, kiờm nghim. ũi
hi k toỏn cụng ty phn ỏnh y , chớnh xỏc thi gian v kt qu lao
ng ca cụng nhõn viờn.Tớnh ỳng v thanh toỏn y , kp thi tin lng,
tin thng v cỏc khon tr cp. ú l ng lc thỳc y h chp hnh k
lut, hng say lao ng v lm vic cú trỏch nhim hn.
2. Cỏc khon trớch theo lng
Ngoi tin lng, cụng nhõn cũn c hng cỏc khon ph cp khỏc
thuc phỳc li xó hi. ú l tr cp BHXH, BHYT.
Qu BHXH l qu cp cho ngi lao ng cú tham gia úng qu trong
cỏc trng hp mt kh nng lao ng nh au m, thai sn
BHXH = lng c bn x 15 %
Qu BHYT l qu tr cp cho ngi lao ng, khi ngi lao ng m
au, tai nn, mt kh nng lao ng.
BHYT = lng c bn x 2 %
9
3. Phng phỏp tớnh lng v lp bng lng.
3.1. S hch toỏn
Gii thớch : Hng ngy k toỏn cụng ty cn c vo giy ngh m, hc,
hp, phộp ghi vo bng chm cụng k toỏn lp bng thanh toỏn lng cho cỏc
phõn xng, phũng ban. T cỏc bng thanh toỏn lng ca cỏc phõn xng,
t, i sn xut. ú l cn c cui thỏng lp bng thanh toỏn lng ton
doanh nghip v t ú lp bng phõn b tin lng v BHXH (bng phõn b
s1)
3.2. Cụng tỏc k toỏn tin lng ti cụng ty TNHH Qu Phng
Hin nay cụng ty TNHH Qu Phng ỏp dng hỡnh thc tr lng cho
cỏn b cụng nhõn viờn l hỡnh thc tr long theo thi gian. Vic tr lng
cho cỏn b cụng nhõn viờn c tin hnh vo ngy 30 hng thỏng.
Hỡnh thc tr lng theo thi gian l vic tr lng cho ngi lao ng
theo thi gian, lm vic theo ngnh ngh v trỡnh thnh tho nghip v, k
thut chuyờn mụn ca ngi lao ng.
Lng thi gian c tớnh theo mc lng ti thiu v h s lng cp
bc
. lng ti thiu*h s lng
Lng thi gian = x s ngy lm vic
s ngy lm vic trong ch thc t
Mc lng ti thiu hin nay cụng ty ang ỏp dng l 650.000
S ngy lm vic trong ch l 26 ngy.
Giy ngh m, hoc.
hp, phộp
Bng chm cụng
Bng thanh toỏn
lng phũng HC
Bng thanh toỏn
lng ton DN
Bng phõn b TL
v BHXH
10
cụng tỏc hch toỏn c chớnh xỏc v hp lý nht thỡ chng t ban
u quan trng nht ú l cụng ty phi cn c vo bng chm cụng.
C s v phng phỏp lp bng chm cụng.
_ C s lp : ngi chm cụng theo dừi hang ngy v tp hp t giy
ngh m, hc, hp, phộp theo dừi chi tit thc t lm vic ca tng cỏn b
cụng nhõn viờn.
_ Phng phỏp lp : bng chm cụng c lp hng thỏng cho tng
phũng ban, t, i sn xut. Ngi chm cụng ghi y , chớnh xỏc danh
sỏch ca tng ngi vo bng chm cụng. Tỡnh hỡnh s dng thi gian lao
ng thc t ca tng ngi theo tng b phn. Mi ngi c ghi mt
dũng trong bng chm cụng v dựng trong mt thỏng. Bng chm cụng c
treo cụng khai ni lm vic mi ngi cú th kim tra, giỏm sỏt.
Tỏc dng :
Bng chm cụng l ti liu quan trng tng hp ỏnh giỏ tỡnh hỡnh
s dng lao ng v l cn c sỏt thc nht tớnh lng cho cỏn b cụng
nhõn viờn cụng ty.
VD : Trớch bng chm cụng cho b phn hnh chớnh trong thỏng
4/2009.
n v : cụng ty TNHH Qu Phng
Bảng chấm công
Thỏng 4 nm 2009
STT H v tờn
Chc
v
Ngy trong thỏng
1 2 3 29 30 31
A B C 1 2 3 29 30 31 32 33 34 35
1
Nguyn Vn
c
TP
x x x
26
26
2
Nguyn Thanh
Tr
NV
x x x X x
25
25
Nguyn Th
Loan
NV
x x x x x 26 26
Ngi chm cụng Ngi ph trỏch b phn Ngi duyt
(ký, h tờn) (ký, h tờn) (ký, h tờn)
Bng thanh toỏn tin lng :
_ Cỏch lp cỏc ch tiờu trờn bng thanh toỏn tin lng
Lng c bn = Mc lng ti thiu x h s lng
11
Lng c bn
Lng thi gian = x S ngy lm vic thc t
S ngy lm vc trong ch
Lng sn phm = S lng sp hon thnh x n giỏ tin 1 sp
Ph cp trỏch nhim : Ti cụng ty TNHH Qu Phng, ph cp trach
nhim c t ra nhiu mc khỏc nhau cho tng ngi c th.
Trng phũng : 600.000/thỏng
K toỏn trng : 500.000/thỏng
T trng : 300.000/thỏng
Ph cp n ca : 12.000 x s cụng c hng n ca
Tng thu nhp = Lng sp + Lng thi gian + Cỏc khon ph cp
Cỏc khon khu tr :
BHXH = Lng c bn x 5%
BHYT = Lng c bn x 1%
VD : Cn c vo bng chm cụng ca phũng hnh chớnh, tớnh lng
cho ụng Nguyn Vn c trng phũng vi h s lng l 3,98 v ngy lm
vic thc t l 26 ngy.
3,98 x 650.000
Lng thi gian = x 26 = 2.587.000 (ng)
26
ễng c c hng ph cp trỏch nhim l 600.000/thỏng
Ph cp n ca = 26 x 12.000 = 312.000 (ng)
Tng thu nhp ca ụng c l : 2.587.000 + 600.000 + 312.000 =
3.499.000(ng)
BHXH, BHYT ụng c phi np l :
BHXH = (650.000 x 3.98) x 0.05 = 129.350 (ng)
BHYT = (650.000 x 3.98) x 0.01 = 25.870 (ng)
S tin ụng c cũn c lnh l :
3.499.000 129.350 25.870 = 3.343.780 (ng)
Tng t nh vy, tớnh tin lng cho nhng ngi tip theo ta c
bng thanh toỏn lng ca phũng hnh chớnh :
12
n v : Cụng ty TNHH Qu Phng
B phn : Phũng hnh chớnh
BNG THANH TON LNG
Thỏng 6 nm 2009
S H v tờn Chc HSL Ngy Lng thi gian Ph cp PC n ca Tng thu BHXH BHYT Cũn lnh
TT v LVTT Cụng Tin TN Cụng Tin nhp k II
1
Nguyn Vn
c TP 3,98 26 26 2.587.000
600.00
0 26
312.00
0 3.499.000 129.350
25.87
0 3.343.780
2
Nguyn Thanh
Tr NV 3,26 25 25 2.037.500 25
300.00
0 2.337.500
105.95
0 21.190 2.210.360
3
Nguyn Th
Loan NV 3,26 26 26 2.119.000 26
312.00
0 2.431.000
105.95
0 21.190 2.303.860
13
Bng thanh toỏn lng cho ton doanh nghip.
_ C s lp : Cn c vo bng thanh toỏn lng ca cỏc t i sn xut,
bng thanh toỏn lng cỏc b phn, cỏc phũng ban trong cụng ty, k toỏn
lp bng thanh toỏn lng ton doanh nghip.
_ Phng phỏp lp : Cn c vo cỏc ct tng ng, k toỏn ghi 1 dũng,
v cui cựng tng hp li s liu tin lng ca ton doanh nghip.
_ Tỏc dng : Cn c vo bng thanh toỏn lng ton doanh nghip, k
toỏn nm bt c tỡnh hỡnh tin lng phi tr ca ton doanh nghip trong 1
thỏng l bao nhiờu v tr lng cho ngi lao ng hp lý.
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét