Thứ Bảy, 8 tháng 3, 2014

Giáo án Số học 6 kì II

Ngày soạn:
Tuần 19
Tiết : 61
Nhân hai số nguyên cùng dấu
A. Mục tiêu
- Học sinh hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- Biết vận dụng quy tắc để nhân hai số nguyên
- Rèn kỹ năng tính toán
B. Chuẩn bị
GV : SGK và SBT HS : Làm bài tập cho về nhà
C. Tiến trình bài giảng
I. ổn định lớp(1

)
Lớp 6a: Vắng:
Lớp 6a: Vắng:
II. Kiểm tra bài cũ(6

)
HS1 : Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ?
Làm bài tập 75 SGK / 89
HS2 : Làm bài 76 SGK / 89
III. Luyện tập( 32

)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Gọi 2 học sinh làm bài
mỗi học sinh làm một
phần
- Cho học sinh thảo luận
theo nhóm làm ?2
? Gọi đại diện một nhóm
lên bảng trình bày
? Qua các ví dụ trên hãy
rút ra quy tắc nhân hai số
nguyên âm
? Thực hiên phép tính
( - 4) . (- 25)
- Thực hiện phép tính
- Học sinh thảo luận theo
nhóm làm bài
- Đại diện một nhóm lên
bảng trình bày
- Học sinh rút ra quy tắc
nhân hai số nguyên âm
- Thực hiên phép tính
1/ Nhân hai số nguyên dơng
?1 SGK /90 Tính
a/ 12 . 3 = 36
b/ 5 . 120 = 600
2/ Nhân hai số nguyên âm
?2 SGK
3. (- 4) = -12
2 . (- 4) = - 8
1 . ( - 4) = - 4
0 . (- 4) = 0
( - 1) . (- 4 ) = 4
( - 2) . ( - 4) = 8
Quy tắc SGK
Ví dụ Tính
Số học 6 Trờng THCS Thái Hòa
5
? Thực hiên phép tính
5 . 17 = ?
( - 15 ) . (- 6 ) = ?
? Tính
a . 0 =?
0 . a = ?
và so sánh
? Với a,b cùng dấu nhận
xét gì về tích a. b tơng tự
đối với avà b khác dấu
? Cho biết dấu của các
kết quả sau
( +) . ( +)

( - ) . ( - )

( - ) . ( +)

( +) . ( - )

? Khi đổi dấu của một
thừa số của tích thì tích
thay đổi nhu thế nào
( - 4) . (- 25) = 4 . 25
= 100
5 . 17 = 85
( - 15 ) . (- 6 ) = 90
Ta có
a . 0 = 0 . a = 0
*/ Nếu a ; b cùng dấu thì
a. b = | a | . | b |
*/ Nếu a ; b khác dấu thì
a. b = - (| a | . | b |)
Dấu nh sau :
( +) . ( +)

( +)
( - ) . ( - )

( +)
( - ) . ( +)

( - )
( +) . ( - )

( - )
*/ Khi đổi dấu một thừa số
thì tích đổ dấu
*/ Khi đổi dấu hai thừa số
thì tích không thay đổi
( - 4) . (- 25) = 4 . 25 = 100
Nhận xét SGK
Tính
a/ 5 . 17 = 85
b/ ( - 15 ) . (- 6 ) = 90
3/ Kết luận
*/ a . 0 = 0 . a = 0
*/ Nếu a ; b cùng dấu thì
a. b = | a | . | b |
*/ Nếu a ; b khác dấu thì
a. b = - (| a | . | b |)
Chú ý cách nhận biết dấu của tích
( +) . ( +)

( +)
( - ) . ( - )

( +)
( - ) . ( +)

( - )
( +) . ( - )

( - )
*/ Nếu a . b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0
*/ Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổ
dấu
*/ Khi đổi dấu hai thừa số thì tích
không thay đổi
IV. Củng cố (4

)
- Làm ?4 SGK / 91
- Làm bài tập 78 SGK / 91
V. H ớng dẫn học ở nhà (2

)
- Xem lại bài học
- Làm bài 79 ; 80 ; 81 SGK / 91
HD: Bài 79 SGK / 91
Tính 27 . (-5) sau đó áp dụng cách nhận biết dấu của tích
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Số học 6 Trờng THCS Thái Hòa
6
Tuần 20
Tiết 62
Luyện tập
A. Mục tiêu
- HS đợc củng cố và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và ngợc
lại ; Nếu a = b thì b = a.
- Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc và quy tắc nhân hai số
nguyên để thực hiện các phép tính cộng trừ về số nguyên.
B. Chuẩn bị
GV: SGK; bài tập
HS: Làm bài tập cho về nhà
C. Tiến trình bài giảng
I. ổn định lớp(1)
Lớp 6a: Vắng:
Lớp 6a: Vắng:
II. Kiểm tra bài cũ (7)
HS1 : Phát biểu quy tắc chuyển vế.
Làm bài tập 63 SGK
HS2 : Làm bài tập 62. SGK
III. Luyện tập( 30)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm việc
cá nhân sau đó trao đổi cùng
bàn
- Gọi học sinh lên bảng làm
- Nhận xét và hoàn thiện
cách trình bày
- Yêu cầu HS làm việc
nhóm
- Gọi đại diện hai nhóm lên
trình bày
- Nhận xét chéo giữa các
nhóm
- Học sinh làm việc cá nhân
sau đó trao đổi cùng bàn
- Học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm và bổ
sung để hoàn thiện bài làm
- Thảo luận để thống nhất
kết quả bài làm
- Hai nhóm cử đại diện lên
trình bày
- Nhận xét và sửa lại kết quả
- Làm việc cá nhân và trả lời
câu hỏi
Bài tập 66. SGK
4 -(27 -3) = x -(13 -4)
4 -24 = x - 9
- 20 = x - 9
- 20 + 9 = x
-11 = x
x = -11
Bài tập 67. SGK
Đáp số
a/ - 149
b/ 10
c/ -18
d/ -22
Số học 6 Trờng THCS Thái Hòa
7
- Yêu cầu học sinh làm việc
cá nhân
- Gọi hai học sinh lên bảng
làm bài
- Nhận xét và hoàn thiện
cách trình bày
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài
- Gọi 2 học sinh lên bảng
làm bài học sinh dới lớp làm
vào vở
- Hai học sinh lên bảng làm
bài
- Hoàn thiện bài làm vào vở
- Học sinh đọc đề bài
- Hai học sinh lên bảng làm
bài học sinh dới lớp làm vào
vở
e/ -10
Bài tập 70 SGK
a. 3784 + 23 -3785 - 15
= 3784 + (-3785) + 23 +(-15)
= (-1) + 23 + (-15) = 7
b. 21+ 22 + 23 + 24 -11- 12- 13
-14
= (21 -11) + (22 -12) + (23 -13)
+( 24 -14)
= 40
Bài 85 SGK / 93
a/ ( - 25 ) . 8 = - 200
b/ 18 . (- 15) = - 270
c/ ( - 1500) . ( - 100)
= 150 000
d/ ( - 13)
2
= ( - 13) . (- 13)
= 169
IV. Củng cố (5)
- Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc chuyển vế .
- Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc
- Làm bài tập 84 SGK / 92
V. H ớng dẫn học ở nhà (2 )
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập 86 ,87 , 88 SGK/ 93
Ngày soạn:
Ngày soạn:
Số học 6 Trờng THCS Thái Hòa
8
Tuần 20
Tiết : 63
Tính chất của phép nhân
A. Mục tiêu
- HS hiểu đợc các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với số 1,
phân phối giữa phép nhân và phép cộng
- Bớc đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- Bớc đầu có ý thức và biết vận các tính chất trong tính trong tính chất trong tính toán và
biến đổi biểu thức
B. Chuẩn bị
GV : Bảng phụ
HS : Làm bài tập cho về nhà
C. Tiến trình bài giảng
I. ổn định lớp(1)
Lớp 6a: Vắng:
Lớp 6a: Vắng:
II. Kiểm tra bài cũ(6)
HS1. Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên trái dấu
Làm bài tập 86. SGK
HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm
Làm bài tập 88 SGK
III. Luyện tập( 32)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Viết dạng tổng quát tính
chất giao hoán của phép
nhân số nguyên.
- Viết dạng tổng quát tính
chất kết hợp của phép nhân
số nguyên
- Nêu ví dụ minh hoạ
- Với tích của nhiều số
nguyên ta áp dụng những
tính chất trên nh thế nào ?
- Làm cá nhân ?1, ?2
- Gọi học sinh đọc nhận xét
SGK
- Nhắc lại tính chất giao hoán
trong phép nhân số tự nhiên
- Số nguyên ta có kết quả tơng
tự
- Dạng tổng quát là
(a. b) . c = a. ( b. c)
- Lấy một ví dụ minh hoạ
- Đọc thông tin phân chú ý
- Làm miệng cá nhân ?1 và ?2
SGK
- Khái quát thành nhận xét
1. Tính chất giao hoán
a.b = b.a
Ví dụ:
2. (-3) = (-3). 2 (= - 6)
2. Tính chất kết hợp
(a. b) . c = a. ( b. c)
Ví dụ:
[ ] [ ]
9.( 5) .2 9. ( 5).2 =
(= - 90)
Chú ý: SGK

?1 SGK
Kết quả có dấu dơng (+)
?2 SGK
Số học 6 Trờng THCS Thái Hòa
9
- Viết dạng tổng quát tính
chất nhân với số 1 của phép
nhân số nguyên.
- Gọi học sinh làm ?3 và ?
4
- Viết dạng tổng quát tính
chất phân phân phối của
phép nhân đối với phép
cộng số nguyên
- Tính chất trên còn đúng
với phép trừ không ?
- Làm ?5 bằng hai cách
- Gọi 2 học sinh lên bảng
làm
? Nhận xét?
- GV nhận xét, bổ sung nếu
cần.
- Viết dạng tổng quát tính chất
nhân với số 1
?3 SGK
a. (-1) = (-1). a = - a
?4 SGK
Bình nói đúng.
Ví dụ: (-3)
2
= 3
2
(= 9)
- Viết dạng tổng quát
a. (b+c) = a.b + a. c
- Tính chất trên còn đúng với
phép trừ
a. (b - c) = a. b - a. c
- Hai học sinh lên bảng làm
- HS khác nhận xét, bổ sung.
Kết quả có dấu dơng (- )
Nhận xét: SGK
3. Nhân với số 1
a.1 = 1. a = a
?3 SGK
a. (-1) = (-1). a = - a
?4 SGK
Bình nói đúng.
Ví dụ: (-3)
2
= 3
2
(= 9)
4. Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
a. (b+c) = a.b + a. c
Chú ý:
Tích chất trên cũng đúng với
phép trừ :
a. (b - c) = a. b - a. c
?5 SGK
IV. Củng cố (4)
- Làm bài 90 SGK / 95
- Làm bài 91 SGK / 95
V. H ớng dẫn học ở nhà(2)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập 92 ; 93 ; 94 ; 95 SGK
HD: Bìa 94 SGK
áp dụng định nghĩa luỹ thừa
Ngày soạn:
Ngày soạn:
Tuần 20
Luyện tập
Số học 6 Trờng THCS Thái Hòa
10
Tiết : 64
A. Mục tiêu
- HS đợc củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân
- Vận dụng thành thạo các tính chất đó để tính đúng, tính nhanh các tích
- Bớc đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.
B. Chuẩn bị
GV : Bài tập ; bảng phụ ghi bài 99 SGK
HS : Làm bài tập cho về nhà
C. Tiến trình bài giảng
I. ổn định lớp(1)
Lớp 6a: Vắng:
Lớp 6a: Vắng:
II. Kiểm tra bài cũ(6)
HS1. Nêu các tính chất của phép nhân hai số nguyên
Làm bài tập 92a SGK
HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm
Làm bài tập 93a. SGK
III. Luyện tập( 32)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Cho học sinh thảo luận
theo nhóm làm bài
? Gọi 1 học sinh đọc kết
quả
- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân
- Gọi 2 học sinh lên trình
bày trên bảng
- Gọi học sinh nhận xét bài
làm trên bảng
- Học sinh thảo luận theo
nhóm làm bài
- Học sinh đọc kết quả
- Nhận xét bài làm và bổ
sung để hoàn thiện bài làm
- HS làm việc cá nhân
- Hai học sinh lên trình bày
trên bảng
- Nhận xét bài làm trên
bảng
Bài tập 95. SGK
(-1)
3
= (-1). (-1). (-1) = -1
Ta còn có:
0
3
= 0
1
3
= 1
Bài tập 96. SGK
a. 237. (-26) + 26. 137
= (-237). 26 + 26.137
= 26.
[ ]
( 237) 137 +
= 26. (-100)
= - 2600
b. 63 . (- 25) + 25 . (- 23)
= (- 63) . 25 + 25 . (- 23)
=
[ ]
25 ( 63) ( 23) +
Số học 6 Trờng THCS Thái Hòa
11
- Cho học sinh thảo luận
theo nhóm cùng bàn
- Gọi một học sinh đọc kết
quả
- Nêu cách tính giá trị của
biểu thức
- Gọi hai học sinh lên bảng
làm bài
- Nhận xét bài làm trên
bảng ( về sự đúng sai cách
trình bày )
- Treo bảng phụ để HS
điềm vào trong ô trống
- Gọi học sinh lên bảng
điền .
-GV nhận xét nếu cần.
- Học sinh thảo luận theo
nhóm cùng bàn
- Một học sinh đọc kết quả
- Thay giá trị a = 8 vào biểu
thức rồi tính toán
;phần b tơng tự
- Hai học sinh lên bảng làm
bài
- Nhận xét bài làm trên
bảng
- Học sinh lên bảng điền
-HS khác bổ sung.
= - 2150
Bài tập 97. SGK
a/ Nhận xét:
Tích bao gồm bốn số âm và một
số dơng. Vậy tích là một số dơng.
Hay tích lớn hơn 0.
b/ Lý luận tơng tự ta thấy tích là
một số âm, nhỏ hơn 0
Bài tập 98. SGK
a. Với a = 8, ta có :
(-125). (-13).(- 8)
= (-125). (- 8) . (-13)
= 1000. (-13)
= - 13000
b. (-1). (-2). (-3).(- 4).(- 5). b
= (-1). (-2). (-3).(- 4).(- 5).20
= - (1. 2. 3. 4. 5. 20)
= - 240
Bài tập 99. SGK
a. -7 và -13
b. -14 và -20
IV. Củng cố (4)
1/ Nêu các tính chất của phép nhân các số nguyên ?
2/ Làm bài 100 SGK
V. H ớng dẫn học ở nhà(2)
- Xem lại bài học
- Làm các bài tập : 139, 140, 144 SBT
Ngày soạn:
Ngày soạn:
Tuần 21
Tiết : 65
Bội và ớc của một số nguyên
A. Mục tiêu
Số học 6 Trờng THCS Thái Hòa
12
- HS biết khái niệm bội và ớc của một số nguyên , khái niệm chia hết cho
- Hiểu đợc ba tính chất liên quan tới khái niệm chia hết cho.
- Biết tìm bội và ớc của một số nguyên.
B. Chuẩn bị
GV : SGK
HS : Làm bài tập cho về nhà
C. Tiến trình bài giảng
I. ổn định lớp(1)
Lớp 6a: Vắng:
Lớp 6a: Vắng:
II. Kiểm tra bài cũ ( 6

)
HS1 : Làm bài 139 SBT
HS 2: Làm bài 140 SBT
III. Bài mới(28)
Hoạt động của thầy Hoạt động của thầy Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS làm ? 1. SGK
- Yêu cầu HS lấy tích cả các
số nguyên âm
- Nhận xét gì về các ớc của 6
và -6 ?
- Yêu cầu trả lời ?2.
- Hãy phát biểu ttơng tự
trong tập hợp số nguyên
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Yêu cầu HS làm ?3 SGK
- Yêu cầu HS đọc phần chú ý
SGK
- Lấy ví dụ minh hoạ
-Tìm tập hợp ớc của 0
- Làm cá nhân vào giấy nháp
- Tìm tất cả các cặp số
nguyên để tích bằng 6 và -6.
- Có cùng các ớc
- Trả lời ?2
- Phát biểu định nghĩa chia
hết trong tập hợp Z.
VD: 8 chia hết cho -4 vì
8 = (-4).2
- Trả lời miệng ?3 SGK
- Nhận xét và hoàn thiện với
cả những số âm.
- Tất cả các số nguyên khác 0
đều là ớc của 0.
- Không có số nguyên nào là
bội của 0
1. Bội và ớc của một số
nguyên
?1SGK
6 = (-1).(-6) = (-2).(-3) = 1.6
= 2.3
- 6 = (-1).6 = 1. (-6)
= 2. (-3) = 3. (- 2)
?2 SGK
Định nghĩa : SGK
?3 SGK
Hai bội của 6 là -12, 36
Hai ớc của 6 là -2, 3
Chú ý : SGK
Số học 6 Trờng THCS Thái Hòa
13
- Tìm các bội của 0
- Hãy tìm các ớc của 8
- Hãy tìm các bội của 3.
- Đọc thông tin phần tính
chất SGK
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Nhận xét về các ví dụ minh
hoạ
- Làm ?4 theo cá nhân và gọi
1 học sinh đứng tại chỗ trình
bày
- Gọi học sinh nhận xét
- Tìm các ớc của 8
- Làm ra nháp theo cá nhân
- Thống nhất và bổ sung kết
quả
Ví dụ : -16 chia hết cho 8, 8
chia hết cho -4 thì -16 chia
hết cho -4.
Ví dụ: Ta có 8 chia hết
cho - 4 thì 8.(-2)= -16 cũng
chia hết cho 4
Ví dụ 8 chia hết cho 4, -16
chia hết cho 4 thì 8 + (-16) =
-8 cũng chia hết cho 4
Và 8 - (-16) = 24 chia hết
cho 4.
- Học sinh đứng tại chỗ trình
bày

- Nhận xét và thống nhất kết
quả
Ví dụ
- Các ớc của 8 là : -1, 1,
-2 , 2, - 4, 4, - 8 ,8
- Các bội của 3 là ;-9;
-6 ; -3 ; 0 ; 3 ; 6 ; 9 ;
2. Tính chất
a/ Nếu a chia hết cho b và b
chia hết cho c thì a cũng chia
hết cho c.
b/ Nếu a chia hết cho b thì
bội của a cũng chia hết cho b
c/ Nếu hai số a và b cùng
chia hết cho c thì tổng và
hiệu của chúng cũng chia hết
cho c.
?4 SGK
Ba bội của -5 là -10, -20, 25
Các ớc của 10 là -1; 1;
-2; 2; - 5 ; 5 ; -10 ; -10
IV. Củng cố( 7)
Làm bài tập 101. SGK
Năm bội của 3 là 0, -3, 3, -6, 6
Năm bội của -3 là 0, -3, 3, -6, 6
Nhận xét: Hai số nguyên đối nhau có cùng tập hợp bội
Làm bài tập 103. SGK
a) Có thể lập đợc 15 tổng
b) Có 3 tổng chia hết cho 2 là 24, 26, 28
V. H ớng dẫn học ở nhà(3

)
- Học bài theo SGK
- Làm các bài 104; 105 ; 106 SGK / 97
- Ôn tập nội dung trang 98. SGK
Trả lời các câu hỏi , làm các bài tập liên quan.
Ngày soạn:
Ngày soạn:
Tuần 21
Tiết : 66
Ôn tập chơng II
A. Mục tiêu
Số học 6 Trờng THCS Thái Hòa
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét