o trong dy h
p 12, trung hc ph
Trn Th Nhung
i hc c
Lu ThS. y hc (B
: 60 14 10
ng dn: PGS.TS. Tr
o v: 2012
Abstract. Qua vic nghiu v o, h thng li kin th
c nh khoa hp cho vic vn du qu
y hc m thng
th cho vic dy hc th lo ng trung hc ph
xuy ho vi kt qu thc nghim c
th y.
Keywords. Ng ; ng dy; o
Content
MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài.
-
“Đọc sáng tạo trong dạy học thơ trữ tình chương trình lớp 12, trung học phổ thông”
2. Lịch sử vấn đề.
t.
-
c sang th k XXI xut hi cp ti v i mi
y hng hi ra nhng nhn
thc, mi m v y hc ty vi
ho khy h
ng to lu hiy hm
c ta tin kp va th gii.
3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu.
3.1. Mục đích nghiên cứu.
3.2. Nhiệm vụ nghiên cứu.
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu.
4.1. Đối tượng nghiên cứu.
chung.
4.2. Phạm vi nghiên cứu.
-
-
-
5. Phƣơng pháp nghiên cứu.
- i chiu
- c nghim, thng
- th u ti n l
n lung phc v u c
6. Cấu trúc luận văn.
.
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CU
̉
A PHƢƠNG PHA
́
P ĐO
̣
C SA
́
NG TA
̣
O TRONG
DY HỌC TC PHẨM VĂN CHƢƠNG
1.1. Phƣơng pháp đọc sáng tạo.
1.1.1. Khái niệm v phương pháp đọc sáng tạo.
1.1.2. Bn cht và đặc trưng ca phương pháp đo
̣
c sa
́
ng ta
̣
o.
1.1.2.1. .
-
.
.
.
1.1.2.2.
.
1.1.3. Như
̃
ng điê
̀
u kiê
̣
n và yêu cầu câ
̀
n thiê
́
t đê
̉
thư
̣
c hiê
̣
n phương pha
́
p đo
̣
c sa
́
ng ta
̣
o.
1.1.3.1.
.
a.
.
b.
.
c.
.
d. .
1.1.3.2.
.
1.1.4. Cách thức đọc sáng tạo trong dạy học tác phẩm văn chương.
1.1.5. Nguyên tắc vận dụng phương pháp đọc sáng tạo trong dạy học tác phẩm văn
chương.
1.1.5.1. .
1.1.5.2.
.
1.2. Thực trạng của việc vận dụng phƣơng pháp đọc sáng tạo trong dạy học tác phẩm
văn chƣơng ở nhà trƣờng trung học phổ thông.
1.2.1. Tình hình vận dụ ng phương pha
́
p đo
̣
c sa
́
ng ta
̣
o trong trường trung học phổ thông
hiê
̣
n nay.
u tra, khc trng ca vic vn do trong dy
h ng trung hc ph
u tra, kh
u tra bng phiu hi vc
sinh tng trung hc ph ng trung hc ph
- i).
b. Kt qu u tra, kh
*/ V c sinh:
- T l hc t hc.: i 60,5% hc sinh
trong tng s h c khi ti lp. S
ng hm t l
- M c gc din cm ca hc sinh trong tit hm t l cao
nht (55,3%), m c, nhiu chim t l t (21%).
*/ V
- Th t dy hc hu h
trng s dy h
ng trung hc ph d
c m thp.
- dt h c thp
nht ca c
s dc thc chc din
cc ngh thuu tra.
*/ Kt lun thc trng.
- Hc. Trong gi hc, m hc din c
c m thc hc sinh s du qu
- Hu h s di c sinh
i kin th s dc m thc
c thc chc din cc ngh thu
rng.
thy chng, hiu qu h
ng trung hc ph c hi v
hc. H c
ging dng. Tn ti ln nht trong dy hc Ng n
cm th m thay cho hc sinh. a
thng dn, gi m, ch yy v c ch c h, bin
hc s th ng ca thy ch yu ph
c cho hc sinh. m ln nht cn nay ch y
ny, ch dc cho hc sinh.
- c sinh, ta th i v p r
h ng lc trang b k
ng b v y hi. V
luy hi ch n vi dy qua mt s
cung cng dn tht s u v
y h hoc chng t
y hc ci. Nhi c nhng khn
y h
thiu thn v n thit b dy h, dng c
minh hu tham khc, nh
h nhing hc bing hc
n cho viy hc mi gp nhiu bt li, dng
dy chay, hc chay.
- i vi gi dy c
- i v
1.2.2. Nhâ
̣
n thư
́
c cu
̉
a gia
́
o viên trung học phổ thông vê
̀
viê
̣
c vâ
̣
n du
̣
ng phương pha
́
p đo
̣
c
sáng tạo trong dạy học tác phẩm văn chương .
Dy hc Ng c - hin, thc chc
p nhn, gin (k c him th
c - hi dn d t m
c mn. Mun th hc sinh phc trang b
din: nhng kin th a thng dn,
gi m, ch yy v c ch c h, bin h
gi th ng ca thy ch yu ph c cho hc
sinh. m ln nht cn nay ch yy, ch
dc cho hn h
phc hi cm li do thng ging t
thc cht ch i b kh
ph hc sinh cm th m.
CHƢƠNG 2
NHỮNG BIỆN PHP PHT HUY HIỆU QUẢ ĐỌC SNG TO TRONG DY HỌC
THƠ TRỮ TÌNH CHƢƠNG TRÌNH LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
2.1. Phƣơng pháp đọc sáng tạo trong giờ học thơ trữ tình ở lớp 12 trƣờng trung học phổ
thông.
2.1.1. Vn đ loại thể văn học với việc dạy học thơ trữ tình.
2.1.1.
sau:
2.1.2. Vận dụng và phát huy hiệu qu phương pháp đọc sáng tạo vào dạy học tác phẩm thơ
trữ tình ở trường trung học phổ thông.
gi thu
nh gim cm.
c mn khoa hn. c sinh
cn nng yu t thuc n thut dt ca loi
thuc khi bu, cm th ngh thui
hc ph chun b tip cn - o.
2.1.2.2. Vn do.
u ct yu ca gi m
bu ngh thut cht chc ch
hin ci tip nhng nh nm
ln du nhng ni nim, nhng
ng c thy, vic th hin qua nhiu trc thc to,
u, c c
trong dng gc din cm.
Do v tiu qung bi
th c
c din cm:
n c
i gi m nhm to ng trc tip cho hc sinh v n - m:
o kt hp vy h
N s dng mt h tr ca
y h him m
dim c c din cm
i nhng thm m trc tip t h kt nng
ci t c li cn nh tr
y h
d n h tr .
i v p 12, vic s d y hc s
li cho hc sinh nhng h
ph c
s d c s thun l
ng mu v
n t trong dy h
2.2. Phát huy hiệu quả phƣơng pháp đọc sáng tạo vào dạy học bài thơ Tây Tiến của
Quang Dũng.
2.2.1. V đ tài ca văn bn nghệ thuật và tâm thế tiếp nhận ca người đọc - học sinh
2.2.2. Tìm nhân vật trữ tình ca bài thơ
2.2.3. Tìm hiểu, phát hiện ý nghĩa theo kết cu văn bn
2.2.4. Tìm giọng điệu và ngôn ngữ thơ
2.2.5. Những điu cần lưu ý khi thúc đẩy hoạt động đồng sáng tạo ca học sinh
2.3. Những yêu cầu đối với giáo viên
CHƢƠNG 3
THỰC NGHIỆM SƢ PHM
3.1. Mô tả thực nghiệm
3.1.1. Mục đích và nhiệm vụ thực nghiệm
3.1.2. Đối tượng và địa bàn thực nghiệm
-
3.1.3. Thời gian và quy trình tiến hành thực nghiệm
-
3.2. Thiết kế bài dạy đọc - hiểu bài thơ Tây Tiến của Quang Dũng có vận dụng những
biện pháp hƣớng dẫn học sinh đọc sáng tạo.
3.3. Tổ chức thực nghiệm
3.3.1. Giao nhiệm vụ thực nghiệm
3.3.2. Theo dõi tiến trình giờ dạy thực nghiệm
3.4. Đánh giá kết quả thực nghiệm
3.4.1. Nhận xét kết qu học tập ca lớp thực nghiệm
3.4.2. Xử lí kết qu thực nghiệm
3.5. Kết luận chung về thực nghiệm
-
-
-
-
3.6. Kết quả thu nhận đƣợc từ phiếu tham khảo ý kiến giáo viên và học sinh
-
-
inh
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
Trong nhi my hc
nhng kt qu kh y hc truyn thc thay th by
hc, hii - th ca h h
o n d
y h ng trung hc ph , c th
n cn thy rm
dy h i vi viy hoo ca hng thi
bc cm th c y hn khng
nh l vy hp vi mi dy
hng c thu c
tc th hiy hc
c - hiu - m dy hc ly vic t m th m
ca hy h
n gi t hiu qu i dy phi bit vn d i h
y hp vi tng long hc sinh.
V i quy sau:
-
-
-
y hc ch n du qu c tin
dy hc. T vic vn d y h n, vi
nhng kt qu dy hng ry h
c vn dng r hn - m.
References
1. NguyDy hc gi ng Ph c. Nxb
tng h
2. B c - c m (1985). V dy h ng Vit trong
CCGD ng cp II PTCS.
3. B o (2008). SGK Ng p 1). c.
4. B o (2008). SGV Ng p 1). c.
5. Nguyn Phan Cnh (2006). c.
6. Nguyn Vit Ch (2003). y hi th.
i hm.
7. Nguyn Vit Ch (2009). y h
ng. c.
8. Nguyc. Nxb Khoa hi.
9. H Ngi (1983). c dy hc. c.
10. c (1997). y v t Nam hii. c.
11. c (ch c. c.
12. Nhi (1994). Ti Nxb Tr.
13. Nhi (1971). V ging dc theo loi th. o Dc.
14. i (1987). cc.
15. Phm Minh Hc (1989). ng. c.
16. i thm. c.
17. c Hiu (2000). i. Nxb H
18. c Hin (1990). c- hng vii.
19. c Hin (2003). Nh loi, ng.
20. Kim Hi - Trn (1994). Gic Vit Nam (1945-1975). Nxb
Gic.
21. Nguyn Tro trong dy h
c.
22. Nxb Khoa hi.
23. Nguyp nh c.
24. Nguyn Hi- dc.
25. Nguyc hii hm
26. ng thy - p hc. c.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét