3.1.1. Ct gen Hermel 36
3.1.2.Ct vector pET-21A(+) 36
3.1.3. Gn gen hermel vo vector pET-21A(+) v chn dũng plasmid tỏi
t hp 38
3.1.4. Xỏc nh trỡnh t gen hermel.
Error! Bookmark not defined.
3.2. Biu hin v ti u hoỏ biu hin gen hermel.
.Error! Bookmark not defined.
3.2.1. Bin np plasmid tỏi t hp pET-21A(+) vo t bo E.coli
BL21(DE3) Er
ror! Bookmark not defined.
3.2.2. Biu hin gen mó hoỏ c t min dch c hiu khỏng nguyờn
HER2 trong t bo E. coli BL 21(DE3) 45
3.3 Ngiờn cu iu kin biu hin gen mó hoỏ c t min dch c hiu
khỏng nguyờn HER2 trong E. coli 46
3.3.1.nh hng ca pH lờn kh nng sinh tng hp c t min dch
herme 47
3.3.2 nh hng ca oxi lờn kh nng biu hin ca gen mó hoỏ c t
min dch c hiu khỏng nguyờn HER248
3.3.3 Kho sỏt nng khỏng sinh50
3.3.4 kho sỏt nhit nuụi cy
Error! Bookmark not defined.
3.3.5 nh hng ca IPTG.52
3.3.6 Kho sỏt thi gian thu mu54
3.3.7 Biu hin protein tỏi t hp hermel cỏc iu kin thớch hp ó la
chn.55
3.4. Tinh sach protein tỏi t hp hermel, khng nh bng khi ph v xỏc
inh hot tớnh 56
3.4.1 Tinh sch protein tỏi t hp HER2 56
3.4.2 Phõn tớch khi ph protein tỏi t hp.57
3.4.3 Xỏc inh hot tớnh ca protein hermel 59
Kt lun v kin ngh
Error! Bookmark not
defined.
Ti liu tham kho
Error! Bookmark
not defined.
S húa bi Trung tõm Hc Liu i hc Thỏi Nguyờn
http://www.lrc-tnu.edu.vn
S húa bi Trung tõm Hc Liu i hc Thỏi Nguyờn
http://www.lrc-tnu.edu.vn
THUậT NGữ VIếT TắT
Stt
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
Ký hiu
ADN
Amp
bp
ddNTP
dNTP
EDTA
PE
EtBr
HRP
IPTG
IR
Ka
kDa
LB
DT
LRR
LTA
NASBA
OD
PCR
SDS
TAE
TE
utv
v/ph
X-gal
Tờn y
Axit Deoxyribonucleic
Ampicillin
Base pair (cặp bazơ nitơ)
Dideoxynucleotide
Deoxynucleotide
Ethylen Diamine Tetra acetic Acid
Pseudomonas exotoxin
Ethidium Bromide
Horseradish peroxidase
Isopropyl--D-Thiogalactopyranoside
Inter-repeat region (miền lặp nội mạch bảo tồn)
Kanamycin
Kilo Dalton
Môi tr-ờng Lauria Betani
Diphtheria toxin
Leucine-rich repeat (đoạn lặp giàu leucine)
Axit lipoteichoic
Nucleic acid sequence-based amplification (khuếch đại dựa trên
trình tự axit nucleic)
Optical Density (Mật độ quang học)
Polymerase Chain Reaction (Phản ứng chuỗi trùng hợp)
Sodium Dodecyl Sulphate
Tris - Acetate - EDTA
Tris - EDTA
ung th- vú
vòng/phút
5-bromo - 4-chloro - 3-indolyl- - D-galactopyranoside
S húa bi Trung tõm Hc Liu i hc Thỏi
Nguyờn
http://www.lrc-tnu.edu.vn
S húa bi Trung tõm Hc Liu i hc Thỏi Nguyờn
http://www.lrc-tnu.edu.vn
-1-
M U
Cng hp c t min dch (Immunotoxin - ITs) c xỏc nh l
nhng cht gõy c cho t bo, c to ra git mt cỏch chn lc qun
th t bo m ú cú biu hin nhng khỏng nguyờn hoc th th b mt c
hiu.
Phõn t c t min dch ITs cú tỏc dng nhn bit v lm tan t bo
ung th vỳ biu hin quỏ mc HER2 mt yu t phỏt trin biu mụ biu hin
mnh 25-30% bnh nhõn ung th vỳ.
ITs c to ra bng vic kt hp gia 2 yu t : (1) cht gõy c
(toxins) cú bn cht l protein v (2) tỏc nhõn hng ớch theo cỏc phng
phỏp hoỏ hc (7) hoc bng cụng ngh ADN tỏi t hp.
HER2 l mt loi th th thuc h cỏc yu t phỏt trin biu mụ
(Human Epidermal growth Receptor, EGFR), cú hot tớnh tyrosine kinase,
úng vai trũ quan trng trong quỏ trỡnh sinh trng v bit hoỏ t bo. Cho
n nay vn cha tỡm thy ligand c hiu ca HER2; tuy nhiờn nú cú th to
dimer vi bn thõn nú hoc vi cỏc th th khỏc trong h hỡnh thnh ng
th th (coreceptor) thỳc y cỏc con ng truyn tớn hiu. S khuch i
gen HER2 trờn nhim sc th 17 dn n s tng biu hin th th HER2 trờn
b mt t bo ung th vỳ. Biu hin quỏ mc HER2 cú th bin i t bo
thnh dng ỏc tớnh v lm tng quỏ trỡnh hỡnh thnh khi u. Theo nhiu
nghiờn cu gn õy, khong 25-30% bnh nhõn ung th vỳ cho thy cú s
khuch i gen HER2 hoc biu hin quỏ mc gen ny trong cỏc t bo ung
th. Tớnh cht ny lm cho HER2 tr thnh mt ớch hu hiu chn oỏn
sm cng nh ớch tn cụng ca liu phỏp iu tr min dch.
S húa bi Trung tõm Hc Liu i hc Thỏi Nguyờn
http://www.lrc-tnu.edu.vn
-2-
Ung th vỳ hin nay ang l mt trong hai loi ung th chim t l cao
nht trong cỏc bnh ung th n gii. iu tr ung th vỳ cng nh nhiu
loi ung th khỏc theo cỏc liu phỏp truyn thng nh hoỏ tr liu v x tr
liu mc dự hiu qu tiờu dit khi u cao nhng li cú mt nhc im rt
ln, ú l tỏc dng lờn c cỏc c quan bỡnh thng xung quanh (non-targeted
effect). Mt khỏc, cỏc phng phỏp ny a phn ch ỏp dng i vi trng
hp cỏc khi u ó phỏt trin v giai on mun nờn cú hiu qu iu tr
thp. Nhng nghiờn cu gn õy v cỏc marker sinh hc trong ung th vỳ ó
m ra mt hng iu tr mi, thụng minh v y trin vng, liu phỏp iu
tr tn cụng ớch (targeted therapy), cú th loi b gn nh hon ton nhc
im ca cỏc liu phỏp truyn thng. Mt trong s thuc cú bn cht khỏng
th c hiu HER2 ó c FDA chp thun iu tr cho cỏc bnh nhõn
ung th vỳ dng tớnh vi HER2 giai on cui l HERCEPTIN.
gúp phn nghiờn cu nhm to cỏc b kớt chn oỏn v cỏc loi
thuc cú hiu qu iu tr cao i vi dng ung th vỳ dng tớnh vi HER2
chỳng tụi tin hnh ti: Nghiờn cu thu nhn c t min dch
immonotoxin nh hng ng dng iu tr ung th vỳ biu hin khỏng
nguyờn Her2
S húa bi Trung tõm Hc Liu i hc Thỏi Nguyờn
http://www.lrc-tnu.edu.vn
-3-
Chng I. TNG QUAN TI LIU
1. Khỏi nim, phõn loi v ng dng Immunotoxin
Nh ó núi trờn, cng hp c t min dch (Immunụtxin-IT) c
xỏc nh l nhng cht gõy c cho t bo, c to ra git mt cỏch chn
lc qun th t bo m ú biu hin nhng khỏng nguyờn hoc receptor b
mt c hiu. Nhng c t dng ny ang c nghiờn cu v ch to khụng
ch trong tr liu ung th (5), m cũn c th nghim trờn cỏc bnh khỏc
nh GvHD (6), cỏc bnh t min dch v AIDS (7). Immunotoxin c to ra
bng vic kt hp gia hai yu t : cht gõy c (toxins) cú bn cht l
protein v (2) tỏc nhõn hng dớch theo cỏc phng phỏp hoỏ hc (9) hoc
cụng ngh ADN tỏi t hp (11). Cho ti nay cỏc toxin thng hay c dựng
nht ch to ITs l cỏc protein t vi khun [pseudomonas exotoxin (PE)
hay diptheria toxin (DT)] , hoc t thc vt [nhúm cỏc protein bt hot
riboxom (RIPs) nh : Ricin,
pokweet anti- viral protein (PAP). Saporin
(SAP) ]. C hai loi toxin ny tỏc ng lờn t bo theo c ch lm bt hot
EP-2 (PE, DT) hay tỏc ng lờn im gn ca EP-2 (RIPs) trờn tiu phn
riboxom 28S, lm c ch quỏ trỡnh sinh tng hp protein (17). Mc dự cỏc
toxin k trờn cú hot tớnh cao v ch bng khụng n 10 phõn t cú th git
cht mt t bo ớch, vic kt hp gia chỳng to ra ITs cũn mang li giỏ
tr s dng cao hn nhiu.Cỏc kt qu nghiờn cu cng ó cho thy ITs to ra
bi cỏc toxin k trờn cú kh nng c ch t bo ung th mnh v hiu qu hn
t hng trm ti hng nghỡn ln do cú tớnh hng ớch v tớnh chn lc.
c t Melitin l gỡ ?
Melitin l mt loi protein hay chui axit amin, thu hỳt rt mnh i
vi mng t bo nờn ngay khi tip xỳc vi b mt t bo mc tiờu, nú nhanh
S húa bi Trung tõm Hc Liu i hc Thỏi Nguyờn
http://www.lrc-tnu.edu.vn
-4-
chúng thm vo qua nhng l nh phỏ v v tiờu dit chỳng, kt qu l cỏc
khi u ngng phỏt trin hoc thu nh.
1.2. TèNH HèNH UNG TH V TRấN TH GII V VIT NAM
1.2.1. Trờn th gii
Theo Hip hi ung th M, ung th vỳ (UTV) l mt trong s nhng
bnh gõy ra t vong ph n trờn ton th gii. Mi nm, cú khong 1,3 triu
ngi b chn oỏn mc bnh ung th vỳ v 465.000 ngi cht vỡ bnh ny.
T l mc ung th vỳ cú s chờnh lch ln gia cỏc nc, cao nht Hoa K
v Bc u, t l mc trung bỡnh Nam u, Tõy u, Bc M v thp nht
chõu . Theo nghiờn cu ca hip hi ung th, t l UTV M ó tng t
80/100.000 ngi trong nm 1975 lờn 105/100.000 ngi trong nm 1985 v
178/100.000 ngi trong nm 1998. Theo Nazario v cs, t l UTV Puerto
Rico ó tng t 15,3/100.000 ngi trong giai on 1960-1964 lờn
43,3/100.000 ngi trong giai on 1985-1989. Ti Vaud, Thy S, t l UTV
ó tng t 2,1/100.000 ph n (1997-1979) lờn 9,4/100.000 ph n (1992-
1994) [16, 19].
T l UTV chõu cú xu hng tng nhanh, c bit Nht Bn,
Hng Kụng v Singapore, ni cú li sng tõy húa. iu ny cho thy cỏc yu
t mụi trng, li sng v c bit l ch n ung úng mt vai trũ quan
trng trong s phỏt trin ca bnh UTV.
1.2.2. Vit Nam
Ti Vit Nam, ung th vỳ l bnh ung th thng gp nht ph n.
Thng kờ trung bỡnh mi nm cú 150.000 bnh nhõn ung th mi c phỏt
hin, khong 75.000 ngi cht vỡ bnh ny v cú n 80% trng hp ch
phỏt hin khi bnh ó giai on mun. Theo iu tra H Ni nm 1998, t
l s ngi mc UTV l 20,3/100.000 ngi, nm 2000 l 17,4/100.000
S húa bi Trung tõm Hc Liu i hc Thỏi Nguyờn
http://www.lrc-tnu.edu.vn
-5-
ngi, nm 2006 t l tng lờn 40/100.000 ngi, cũn thnh ph H Chớ
Minh l 20/100.000 ngi [3].
1.3. GII THIU V UNG TH V
1.3.1. Khỏi nim chung v ung th vỳ
UTV l bnh ung th thng gp ph n, bnh din bin chm,
khong 30% s bnh nhõn UTV tin trin nhanh v dn n t vong trong
vũng vi thỏng. Theo c tớnh, t khi t bo hỡnh thnh khi u n khi phỏt
hin c khi u t 1 cm thỡ mt khong t 7 n 8 nm. Nhng khi u cú
kớch thc t 1 cm n 2 cm thỡ mt thi gian trung bỡnh ch khong 4 thỏng.
õy l thi gian cn cú s cha tr sm.
Thng khi v gi t tui 40 tr i, cỏc t bo bt thng d dng
(abnormal cells) hay cũn gi l t bo ung th phỏt sinh t biu mụ ng tuyn
hay biu mụ ca tiu thựy. Nu khụng cha tr sm, cỏc t bo ung th s
phỏt trin nhanh chúng trong vỳ, to thnh mt khi u ỏc tớnh.
Trong quỏ trỡnh phỏt trin, t khi u ú cho ra nhng t bo ung th i
vo mch bch huyt, lan ti cỏc hch bch huyt. Cú khi t bo ung th i
theo cỏc mch mỏu xõm nhp cỏc c quan ni tng (gan, phi, úc ) hay b
xng, dn n nhiu bin chng nguy him cht ngi.
Ngi ph n tr cng cú th b ung th vỳ, nhng xut (tn xut,
xy n) thp hn nhiu so vi ngi ln tui. Tui cng cao cng d b
ung th loi, trong ú cú ung th vỳ [4, 28, 29].
1.3.2. Nguyờn nhõn phỏt sinh ung th vỳ
Cho n nay, con ngi vn cha bit rừ rng cỏc nguyờn nhõn gõy ung
th vỳ, nhng cú nhng yu t nguy c ó c xỏc nh lm tng kh nng
b ung th vỳ.
a. Tin s gia ỡnh
S húa bi Trung tõm Hc Liu i hc Thỏi Nguyờn
http://www.lrc-tnu.edu.vn
-6-
Nguy c b ung th vỳ tng t 1,5 - 3 ln nu ngi ph n cú m
hoc ch em gỏi mc bnh ny. c bit khi m hoc ch em gỏi b ung th
vỳ c hai bờn tui tin món kinh thỡ nguy c mc ung th vỳ ph n cú
quan h gia ỡnh ny t ti mc gn nh tuyt i . Nguy c ung th vỳ
i vi con gỏi s tng t 1,7 ln nu ngi m b ung th vỳ mt bờn, lờn
n 3,28 ln nu ngi m b ung th vỳ c hai bờn.
b. Tin s sinh sn
Tui cú kinh, tui món kinh v tin s mang thai l nhng yu t liờn
quan cht ch vi UTV. Ngi ta ó chng minh rng nhng ph n cú
kinh ln u sm thỡ thng cú hm lng estradiol cao hn so vi ph n
bỡnh thng, hormon ny úng vai trũ quan trng trong quỏ trỡnh phỏt trin
UTV. Mt s nghiờn cu bnh chng khỏc c chm kinh ln u mt nm
thỡ nguy c phỏt trin UTV s gim 20% . Món kinh mun sau tui 55 v
tng thi gian cú kinh nguyt trong cuc i ngi ph n cng l nhng
yu t quan trng trong nguy c gõy UTV. Ph n cha mang thai cú nguy
c mc bnh UTV cao gp 1,4 ln so vi ph n cú mang thai. Sinh con
sau 30 tui cú nguy c b UTV cao gp 2 -5 ln so vi nhúm sinh con trc
tui 19 [12, 14].
c. Thuc trỏnh thai v iu tr cỏc hormon thay th
Nhiu nghiờn cu cho thy cú s liờn quan gia dựng thuc trỏnh thai
trong thi gian di vi UTV. Nu dựng thuc trỏnh thai trờn 8 nm, nguy
c mc UTV tng 1,7 ln, cũn nu dựng trờn 10 nm thỡ nguy c tng ti
4,1 ln. Dựng hormon thay th ph n món kinh l an ton khi dựng trong
thi gian ngn. Nu dựng vi liu trung bỡnh trong thi gian t 10 -20 nm
nguy c mc UTV tng t 1,5 - 2,0 ln [12, 21].
d. Dinh dng v ru
S húa bi Trung tõm Hc Liu i hc Thỏi Nguyờn
http://www.lrc-tnu.edu.vn
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét