GVHD: Nguyễn Hữu Phước ĐVTT: Cơ Sở Phước Đường.
NHẬN XÉT CỦA KHOA CƠ KHÍ
Tp.HCM, ngày tháng năm 2009
Khoa Cơ Khí, ĐHCN Tp. HCM
SVTT:Lê Quốc Vương, Lương Anh Tâm,Nguyễn Văn Thanh Trang
Ngô Văn Tấn, Trần Ngọc Tân,Đặng Văn Tâm,Nguyễn Thanh Tâm.
5
GVHD: Nguyễn Hữu Phước ĐVTT: Cơ Sở Phước Đường.
PHẦN MỘT
KHÁI QUÁT CƠ SỞ
CƠ KHÍ PHƯỚC ĐƯỜNG
- Tên cơ sở : Cơ sở PHƯỚC ĐƯỜNG
- Tên giao dòch : PHƯỚC ĐƯỜNG
- Đòa chỉ : 52 Vũ Tùng, Phường 2, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM
- Điện thoại : 08.8430295- 090.3857752
Cơ sở Phước Đường được thành lập và đi vào sản xuất cách đây hơn mười
năm, đây là một cơ sở nhỏ tư nhân. Cơ sỡ chuyên sản xuất, gia công các chi tiết
loại vừa và nhỏ như: trục bánh xe lệch tâm, bulông, trục quạt trần, trục bạc quay,
chốt bánh xe , để cung cấp cho các cơ sở khác. Là một cơ sỡ luôn luôn được tin
tưởng của các cơ sỡ bạn.
Cơ sở có các loại máy chuyên dùng sản xuát hàng khối và các loại máy
vùa và nhỏ có các loại máy như: máy tiện, máy khoan, máy phay,máy mài, các
loại may gia công ren và các dụng cụ dồ gá đơn giản đến phứ c tạp.
Tuy cơ sở Phước Đường chưa lớn lắm và cơ sở vật chất còn hạn chế.Nhưng
hàng năm hàng năm cơ sở đã sản xuất ra rất nhiều sản phẩm đáp ứng được nhu
cầu của khách hàng và cơ sở bạn.
Công nhân trong xưởng là những người có khả năng vận hành máy cao, có
tay nghề cao trong lónh vực cơ khí.
SVTT:Lê Quốc Vương, Lương Anh Tâm,Nguyễn Văn Thanh Trang
Ngô Văn Tấn, Trần Ngọc Tân,Đặng Văn Tâm,Nguyễn Thanh Tâm.
6
GVHD: Nguyễn Hữu Phước ĐVTT: Cơ Sở Phước Đường.
PHẦN HAI
TÌM HIỂU TRANG THIẾT BỊ
CỦA CƠ SỞ PHƯỚC ĐƯỜNG
Cơ sở Phước Đường sản xuất bao gồm các máy chuyên dùng như máy
tiện, máy phay, máy khoan, máy mài, máy tarô, máy cán ren và các dụng
cụ, đồ gá chuyên dùng khác phục vụ cho sản xuất hàng loạt.
A. Các loại máy lớn:
1. Máy tiện T6M12:
a. Sơ đồ:
b. Đặc tính kỹ thuật:
- Đượng kính lỗ trục chính R27
- Số cấp tốc độ 6
- Đường kính lớn nhất:(600 đối với bích, 240 đối với trục)
- Khoảng cách tâm dài nhất 120 mm
- Giới hạn vòng quay: n = 50 ÷1180 v/p
- Lượng chạy dao ngang lớn nhất 0.042
- Lượng chạy dao ngang nhỏ nhất 0.006
- Lượng chạy dao dọc lớn nhất 0.59
- Lượng chạy dao dọc nhỏ nhất 0.046
- Lượng chạy dao dọc cắt được các ren hệ mét, hệ inch và môduyn
- Góc xoắn của bàn giao ngang là +/- 450
- Số dao trên máy là 4 con
- Lỗ côn ụ động là côn số 4
- Số lượng dây đai là 4 dây
- Trọng lượng của máy là 1.500 kg
- Động cơ 380V, N = 4KW, n = 1180 v/p
SVTT:Lê Quốc Vương, Lương Anh Tâm,Nguyễn Văn Thanh Trang
Ngô Văn Tấn, Trần Ngọc Tân,Đặng Văn Tâm,Nguyễn Thanh Tâm.
7
GVHD: Nguyễn Hữu Phước ĐVTT: Cơ Sở Phước Đường.
c. Hệ thống vận hành máy:
Dòng điện được đưa vào máy sau khi bật công tắc điện gắn trực tiếp tại
máy thì động cơ hoạt động truyền động cho trục chính, chuyển động được truyền
cho mâm cặp với 6 tốc độ khác nhau.
Bước tiến chậm chuyển động từ hộp trục chính qua cơ cấu đảo chiều và
bánh răng thay thế vào hộp trục chính, tại đây nhờ hai tay gạt 1 và 2 điều chỉnh vò
trí ăn khớp của các cặp bánh răng để tạo ra các cấp bước tiến khác nhau khi hộp
xa dao chạy tự động.
Ta có thể di chuyển hộp xe dao bằng tay nhờ tay quay 13, tay gạt 11 và 12
dùng để điều chỉnh chạy tự động dọc và ngang tay gạt 10 điều khiển đai ốc hai
nửa, khi tiện ren dao tiện được gá trên ổ dao.
Khi tiện ta có thể điều chỉnh tay quay 5 để ăn dao ngang và tay quay 6 để
tiến dao dọc tự động dùng để chống tâm và lắp mũi khoan khi khoan.
d. Công việc trước khi tiện:
- Dọn dẹp tất cả các dụng cụ trên máy để tránh khi làm việc gây sự cố.
- Nhỏ dầu vào các bộ phận cần bôi trơn.
- Kiểm tra lại các bộ phận của máy xem có sự cố gì không.
- Sau khi kiểm tra xong có thể tiến hành làm việc.
e. Công việc sau khi tiện:
- Dọn dẹp tất cả các bộ phận trên máy và xung quanh.
- Lau chùi các bề mặt và thoa nhớt chống gó.
SVTT:Lê Quốc Vương, Lương Anh Tâm,Nguyễn Văn Thanh Trang
Ngô Văn Tấn, Trần Ngọc Tân,Đặng Văn Tâm,Nguyễn Thanh Tâm.
8
GVHD: Nguyễn Hữu Phước ĐVTT: Cơ Sở Phước Đường.
2. Máy tiện hiệu LIEBE R do đức sản xuất:
a. Sơ đồ:
b. Đặc tính kỹ thuật:
- Đường kính lỗ trục chính 90 mm
- Số cấp tốc độ 12
- Đường kính lớn nhất 900 mm (đối với bích ), 600 mm ( đối với trục )
- Khoảng cách tâm dài nhất 5m
- Giới hạn vòng quay n = 8.5 – 800 v/p
- Lượng chạy dao ngang lớn nhất 0.598
- Lượng chạy dao ngang nhỏ nhất 0.0209
- Lượng chạy dao dọc lớn nhất 1.316
- Lượng chạy dao dọc nhỏ nhất 0.046
- Lượng chạy dao dọc cắt được các loại ren hệ mét, hệ inch, môđun góc
xoắn của bàn dao ngang là : +/- 45
0
- Số dao trên máy là bốn con dao,lỗ côn ụ động là côn mooc số 4
- Đai thang thay thế là đai thang b71
- Số lượng dây đai là 5 dây
- Trọng lượng của máy là 3.000 kg
- Động cơ 380v, n = 4 kw, n = 1450v/p
SVTT:Lê Quốc Vương, Lương Anh Tâm,Nguyễn Văn Thanh Trang
Ngô Văn Tấn, Trần Ngọc Tân,Đặng Văn Tâm,Nguyễn Thanh Tâm.
9
GVHD: Nguyễn Hữu Phước ĐVTT: Cơ Sở Phước Đường.
c. Các thông số của máy tiện LIEBER:
1 2 3 4
I 8.5 12.5 17 25
II 52 78 105 137
III 267 400 535 800
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1.316 1.215 1.128 1.09 0.986 0.878 0.831 0.79 0.77 0.718 A
0.636 0.607 0.364 0.345 0.493 0.439 0.413 0.395 0.385 0.359 B
0.328 0.3035 0.282 0.272 0.246 0.219 0.207 0.197 0.192 0.179 C
0.337 0.311 0.288 0.279 0.253 0.223 0.213 0.262 0.197 0.184 A
0.168 0.133 0.144 0.139 0.126 0.112 0.106 0.101 0.098 0.092 B
0.087 0.077 0.072 0.069 0.063 0.036 0.053 0.031 0.049 0.046 C
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
S 0.598 0.552 0.512 0.493 0.448 0.379 0.359 0.339 0.35 0.326
S 0.299 0.276 0.236 0.247 0.224 0.199 0.198 0.179 0.173 0.163
S 0.149 0.138 0.128 0.123 0.112 0.099 0.094 0.089 0.087 0.081
N 0.153 0.142 0.131 0.127 0.115 0.1.2 0.0966 0.092 0.0895 0.0825
N 0.077 0.071 0.066 0.064 0.038 0.051 0.048 0.046 0.044 0.041
N 0.098 0.033 0.032 0.029 0.025 0.024 0.023 0.021 0.020 0.018
3. Máy tiện MINI ML – 210:
a. Sơ đồ:
SVTT:Lê Quốc Vương, Lương Anh Tâm,Nguyễn Văn Thanh Trang
Ngô Văn Tấn, Trần Ngọc Tân,Đặng Văn Tâm,Nguyễn Thanh Tâm.
10
GVHD: Nguyễn Hữu Phước ĐVTT: Cơ Sở Phước Đường.
b. Thông số kỹ thuật của máy tiện MINI – 210:
Kích thước máy 490x256x150
Trọng lượng máy 7.7kg
Đường kính lớn nhất có thể gia công 104mm
Khoảng cách hai tâm máy 210mm
Khoảng chạy sa ngang 58mm
Khoảng chạy sa dọc 105mm
Tốc độ trục chính 280, 540, 780, 910, 1010, 2500rpm(50Hz)
340, 650, 950, 1100, 3100 rpm(60Hz)
Đường kính lỗ trục chính 16mm
Côn mooc trục chính No.1
Khoảng chạy của ụ động 30mm
Đường kính nòng ụ động 18mm
Đường kính bánh tay quay ụ động 60mm
Môtơ Dòng điện vào : 100÷115, 220÷240V
Công suất :140w
Số vòng quay : 2400 rpm (50Hz)
3000 rpm (60Hz)
4. Máy tiện MINI – 360 do NHẬT sản xuất:
a. Sơ đồ:
SVTT:Lê Quốc Vương, Lương Anh Tâm,Nguyễn Văn Thanh Trang
Ngô Văn Tấn, Trần Ngọc Tân,Đặng Văn Tâm,Nguyễn Thanh Tâm.
11
GVHD: Nguyễn Hữu Phước ĐVTT: Cơ Sở Phước Đường.
b. Thông số kỹ thuật của máy tiện MINI – 360:
Kích thước máy 756x377x245 mm
Trọng lượng máy 30 kg
Đường kính lớn nhất có thể gia công 150mm
Khoảng cách hai tâm máy 360mm
Khoảng chạy sa ngang 90mm
Khoảng chạy sa dọc 150mm
Tốc độ trục chính
230, 450, 740, 850, 1630, 2520rpm(50Hz)
260, 520, 845, 970, 1845rpm(60Hz)
Đường kính lỗ trục chính 16mm
Côn mooc trục chính
No.2
Khoảng chạy của ụ động 45mm
Đường kính nòng ụ động 24mm
Côn mooc trên ụ động No.2
Đường kính bánh tay quay ụ động 85mm
Môtơ
Dòng điện chạy vào : 110÷115, 220÷240V
Công suất : 350w
Số vòng quay : 2600 rpm(50Hz)
3180 rpm(60Hz)
MÁY TIỆN VẠN NĂNG
( Do Đức Sản Xuất )
SVTT:Lê Quốc Vương, Lương Anh Tâm,Nguyễn Văn Thanh Trang
Ngô Văn Tấn, Trần Ngọc Tân,Đặng Văn Tâm,Nguyễn Thanh Tâm.
12
GVHD: Nguyễn Hữu Phước ĐVTT: Cơ Sở Phước Đường.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
1. Đường kính lỗ trục chính : 27
2. Số cấp tốc độ : 6
3. Đường kính lớn nhất : 600 ( Đối với bích), 240 (Đối với trục)
4. Khoảnh cách tâm dài nhất : 120 mm
5. Giới hạn số vòng quay : n = 50 -1180 v/p
6. Lượng chạy dao ngang lớn nhất : 0.042
7. Lượng chạy dao ngang nhỏ nhất : 0.006
8. Lượng chạy dao dọc lớn nhất : 0.59
9. Lượng chạy dao dọc nhỏ nhất : 0.046
10.Lượng chạy dao dọc cắt được ren hệ Met, Inch , Moduyn
11.Góc xoắn bàn dao ngang là : +/- 45
0
12.Số dao trên máy là : 4
13.Lỗ côn ụ động là côn mooc số 4
14.Số lượng day đai là : 4
15.Trọng lượng máy là : 1500 kg
16.Động cơ : 380 V
17.Công suất N = 4 KW
18.Số vòng quay 1180 v/p
5. Máy tarô:
a. Sơ đồ:
SVTT:Lê Quốc Vương, Lương Anh Tâm,Nguyễn Văn Thanh Trang
Ngô Văn Tấn, Trần Ngọc Tân,Đặng Văn Tâm,Nguyễn Thanh Tâm.
13
GVHD: Nguyễn Hữu Phước ĐVTT: Cơ Sở Phước Đường.
b. Các thông số kỹ thuật và đặc tính của máy:
Model CDA - 312
Đường kính lớn nhất có thể taro 12 mm
Môtơ 1/2HPx4
Dòng điện vào 220/380/50V
Số cấp tốc độ 1 > 280
2 > 380
3 > 580
c. Nguyên lý làm việc:
Làm việc dựa trên nguyên lý của cơ cấc ma sát đảo chiều của phần
côn gắn trên trục chính.
d. Các hệ thống vận hành của máy:
- Công tắc động cơ chính
- Công tắc d & n
- Công tắc điều chỉnh lượng nước tưới nhuội
- Tay gạt thay đổi tốc độ trục chính
- Tay gạt thay đổi chiều chạy dao
- Tay gạt chọn bước cắt ren và tiện trơn
- Núm kéo để chuyển động sang trục trơn vít cái
- Tay gạt để trục chính quay phải trái hoặc dừng
- Tay gạt dời chổ dọc tự động bào dao
- Tay gạt để người mở đai ốc vít
- Tay gạt rời chỗ dọc bàn dao cái tay
- Tay gạt rời chỗ ngang tự động bàn dao
- Tay gạt rời chỗ bàn trên bằng tay
- Tay quay xít chặt gá dao
- Vít xít hàm bàn dao với thân máy
- Cơ cấu điều chỉnh ngàm an toàn tự động
- Tay gạt kẹp chặt ụ động
- Tay quay rợi chỗ nòng ụ động
- Tay gạt xiết chặt nòng ụ động với phần thân
- Viết điều chỉnh rời chỗ ngang của ụ động
- Van điều chỉnh lưu lượng nước tưới nguội
SVTT:Lê Quốc Vương, Lương Anh Tâm,Nguyễn Văn Thanh Trang
Ngô Văn Tấn, Trần Ngọc Tân,Đặng Văn Tâm,Nguyễn Thanh Tâm.
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét