Thứ Ba, 15 tháng 4, 2014
Quang Hợp
Quang hợp
Chức năng của lạp thể?
Bài 17: Quang hợp
Khái niệm quang hợp
•
Sử dụng năng lượng ánh
sáng, nguyên liệu vô cơ để
tổng hợp chất hữu cơ.
•
Phương trình TQ:
CO
2
+ H
2
O + NLAS → (CH
2
O)
+ O
2
O
2
glucozơ
CO
2
H
2
O
Các sinh vật có khả năng quang hợp
Tảo
Vi khuẩn lam
Thực vật
Các pha của quá trình quang hợp
Các pha của quá trình quang
hợp
•
So sánh:
Sự tham gia trực tiếp của ánh sáng.
Các yếu tố đầu vào.
Sản phẩm tạo thành.
Nơi xảy ra.
Các pha của quá trình quang hợp
Pha sáng
Chỉ diễn ra khi có ánh sáng
Sử dụng năng lượng ánh sáng,
nước, ADP
+
, NADP
+
.
Sản phẩm: ATP, NADH, O
2.
Diễn ra ở màng thilacoit của
lục lạp
Pha tối
Có thể diễn ra khi có hoặc
không có ánh sáng
Sử dụng ATP và NADH từ
pha sáng, CO
2
.
Sản phẩm (CH
2
O), ADP và
NADP
+
.
Diễn ra trong chất nền của lục
lạp
Pha tối
Sắc tố quang hợp
Pha sáng
Pha sáng
Phân tử
Sắc tố quang hợp
(CH
2
O)
CO
2
ầhklhhalfâhhlh
halhfhkjkahngk
Pha sáng
•
Năng lượng ánh sáng được hấp thụ nhờ
các phân tử sắc tố quang hợp → một loạt
các phản ứng ôxi hoá khử của chuỗi
chuyền electron quang hợp → ATP,
NADH được tạo ra.
Năng lượng ánh sáng → năng lượng
trong các liên kết hoá học của ATP,
NADH.
Pha sáng
NLAS + H
2
O + NADP
+
+ ADP
+
+
i
NADPH + ATP + O
2
P
Sắc tố quang hợp
P
i
: phốt phát vô cơ
NLAS: Năng lượng ánh sáng
O
2
tạo ra có nguồn gốc từ nước
Sắc tố được định vị trong màng thilacoit của lục lạp.
Pha tối
Phân tử
Sắc tố quang hợp
glucozơ
CO
2
ầhklhhalfâhhlh
halhfhkjkahngk
Axit amin
Lipid
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét