LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GIAO AN LOP 2 CHUAN": http://123doc.vn/document/555852-giao-an-lop-2-chuan.htm
hàng trên với 1 que ở hàng dới đợc 10
que thành 1 bó 1 chục.
+ 1 chục với 1 que còn lại đợc 14 que
tính (10 và 4 là 14 que)
Vậy 9 + 5 = 14 (5 + 9 = 14 (khi đổi
chỗ ) GV viết kết quả lên bảng qua
cách làm trên rút ra cách nhẩm
9 + 5 = 9 + 1 + 4
Ghi nhớ: Lấy 9 cộng với 1 bằng 10
trớc sau đó lấy 10 cộng với số còn lại.
* Cách đặt tính 9
5
14
Có thể:
9 + 1 = 10; 10 + = 14
+ Đếm từ 9 + 1 = 10; 10 + 1 =
11
+ 5 + 5 = 10; 10 + 4 còn lại = 14
- HS ghe và nhắc lại cách 1
- HS nhắc đi nhắc lại nhiều lần
- HS nghe
2.Hớng dẫn
HS tự lập
bảng cộng
dạng 9+1 số
- GV viết 9 + 2 =
9 + 3 =
9 + 4 =
9 + 5 =
9 + 6 =
9 + 7 =
9 + 8 =
- HS tự nhẩm ghi kết qủa ra nháp.
- HS học thuộc bảng cộng ngay tại
lớp (thuần).
- Xung phong đọc trớc lớp.
3. Thực hành
Bài 1 (17)
Vở BT toán
Câu a HS làm bài độc lập.
Cau b HS làm việc chung cả lớp GV cho
nhận xét cặp 1: 9 + 2 = 11
2 + 9 = 11
Khi đổi chỗ các số hạng thì tổng
không thay đổi.
- HS làm việc cá nhân.
- HS nhắc lại.
- Ghi tiếp câu nói này vào vở ở
phần b cở BT toán.
Bài 2 (17)
Bài 3 (17)
Bài 4 (17)
- Cho học sinh làm việc độc lập.
- Làm việc chung cả lớp.
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu đề
tóm tắt đề
- GV chữa bài chung cho cả lớp.
- Cho HS chữa bài.
- HS làm bài trong vở.
- Đổi chéo vở kiểm tra.
- HS đọc đề bài (ĐT)
- Đọc thầm 2 lợt.
- Phân tích và TT bài toán.
- 1 HS lên bảng giải.
- Lớp làm vào vở BT toán.
- HS đối chiếu bài tự đánh giá kết
quả bài làm của mình.
- Cho HS sửa sai (nếu có)
4. Củng cố
dặn dò
- Về nhà ôn thuộc bảng 9 cộng với 1 số.
- Làm bài số: 1, 2, 3, 4 (15) SGK
Tuần 4
Tiết 15
5
29 + 5
I- Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 29 + 5 (cộng có nhớ dới dạng tính viết).
- Củng cố những hiểu biết về tổng, số hạng, về nhận dạng hình vuông.
II- Đồ dùng dạy học
- 3 bó que tính và 14 que tính rời.
- Bảng gài que tính.
III- Tiến trình tiết dạy:
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra
bài cũ
Kiểm tra đọc bảng 9 + 1 số
- GV cho điểm nhận xét
- 5 HS đọc bảng 9 + 1
2. Bài mới
a) Giới thiệu
bài
b) Giới thiệu
phép tính
29+5
Từ 9 + 5 29 + 5 ta làm nh thế nào?
- GV nêu bài toán phép cộng 29 + 5
(tơng tự nh 9 + 5)
- GV hớng dẫn HS làm theo cách 1 dễ
hơn, thuận tiện hơn 29 + 5 = 34
- Giáo viên viết lên bảng 29 + 5 = 34
* Đặt tính: 29
5
34
* Cách tính: 9 + 5 = 14 viết 4 nhớ 1
2 thêm 1 bằng 3
viết 3
- HS nghe
- HS thao tác trên que tính tự tìm
ra kết quả 29 + 5 bằng nhiều cách
Cách 1:
9 gộp với 1 ở 5 đuợc 1 chục. Bây
giờ có thêm 1 chục nữa là 3 chục
và 4 que rời nữa là 34 que.
Vậy 29 + 5 = 34
Cách 2:
Cách 3:
- HS nhắc lại nhiều lần.
2. Thực hành
Bài 1 (18)
vở BT toán
Bài 2 (18)
vở BT
- Cho HS làm bì độc lập
- GV theo dõi giúp đỡ HS kém hya còn
lúng túng.
- Cho HS làm việc cá nhân (b, c)
- GV giảng mẫu phần a.
Đặt tính rồu tính tổng, biết các số hạng
là 29 và 8
29
8
31
- Học sinh độc lập làm bài.
- HS nêu cách tính 1 số phân tích
GV nghe kiểm tra.
- HS độc lập làm bài phần b, c
- HS nêu tên từng phần kết quả
phần tính: 29 + 8 = 37
- Làm xong phần b, c đổi chéo vở
kiểm tra lẫn nhau.`
Bài 3 (18) - Cho HS làm bài cá nhân - HS độc lập làm bài.
6
- GV chữa bài rút kinh nghiệm (nếu
cần)
- HS lên bảng lớp trình bày.
- Lớp nhận xét.
- HS đối chiếu tự kiểm tra đánh
giá bài làm của mình.
Bài 4 (18) - Cho HS tự làm
? Hình vuông vừa nối có độ dài của mỗi
cạnh bằng bao nhiêu ô.
- HS tự làm.
4 ô
3. Củng số
Dặn dò
- Nhắc lại cách cộng theo hàng dọc 1
phép tính bất kỳ hay 29 + 5 = 34
- Về nhà làm bài 1, 2, 3 (16 SGK toán 2
- HS nêu lại cách cộng phép tính
có số đơn của 2 số có dạng 9 cộng
với 1 số.
Tiết 16 49 + 25
I- Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 49 + 5 (tự đặt tính rồi tính)
- Củng cố phép cộng 9 + 5 đã học. Củng cố tìm tổng của hai số hạng đã biết.
II- Đồ dùng dạy học
- 7 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.
- Bảng gài que tính.
III- Tiến trình tiết dạy
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.K/tra bài cũ
bảng 9 + 1 số
- Giáo viên gọi 3 HS đọc bài
- Nhận xét cho điểm
- 3 HS đọc bảng 9 + 1 số
2. Giới thiệu
phép cộng
49 + 25
* Cách làm tơng tự bài 29 + 5
49 + 25 = 74
3. Thực hành
Bài 1:
Đặt tính rồi
tính
Bài 2: Số?
- GV chữa bài
+ Lu ý: + Nêu lại cách tính
+ Cách trình bày
- GV củng cố HS hiểu đâu là SH đâu là
tổng trong phép tính 9 + 6 = 15
- HS tự làm
- HS nêu: 9 SH
6 SH
15 tổng
- HS làm bài tìm tổng (số cầm
tìm) vào vở bằng cách lấy SH
hạng trên + với SH ở hạng hàng
dới.
Bài 3 (19)
vở BT toán
- Cho HS tự làm
- GV theo dõi giúp đỡ HS kém
- GV chữa bài.
- Đọc đề bài 3 lần
- Tóm tắt đề
- Giải
- Đổi chéo vở kiểm tra
Bài 4 (19)
Vở BT toán
Viết phép tính theo câu lời giải - HS đọc đề bài
- Trao đổi nhóm
7
- Nghe HS trình bày
- GV chữa bài
19 + 28(dm)
- Trình bày phép tính trớc lớp.
- HS làm bài vào vở.
Độ dài đoạn thẳng AB là:
19 + 9 = 28 (dm)
Đáp số 28dm
3. Củng cố
dặn dò - Về nhà làm toán trang 17
Tiết 17 Toán
Luyện tập
I- Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố và rèn kỹ năng thực hiện phép cộng có dạng: 9 + 5; 29 + 5; 49 + 25 (cộng
qua 10 có nhớ dạng tính viết).
- Củng cố kỹ năng so sánh số. Kỹ năng giải toán có lời văn toán đơn liên quan đến
phép cộng.
- Bớc đầu làm quen với bài tập dạng "Trắc nghiệm 4 lựa chọn"
II- Cách tiến trình lên lớp
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Luyện tập
Bài 1 (vở BT
- Cho học sinh tự làm - Học sinh tự làm
- Đọc kết quả lớp đối chiếu nhận
xét
Bài 2 (20)
vở BT
Đặt tính rồi
tính
- Cho HS lên bảng làm
- Dới lớp làm bài vào vở
- HS tự làm bài vào vở.
- 2 HS lên bảng làm.
Bài 3 (20)
Vở BT
?Tại sao 9 + 9 > 9 + 7 - Cho HS điền luôn dấu vào chỗ
chấm chấm.
Vì: 9 + 9 = 18
9 + 7 = 16
18 > 16 9 + 9 > 9 + 7
Bài 4 (20)
- GV chữa bài Rút kinh nghiệm
- HS tự làm bài vào vở?
- 1 HS lên làm baì trên bảng.
Bài 5 (20) Khoanh tròn vào (D)
GV lu ý khoanh tròn vào chữ chứ không
phải số
- HS tự làm
2. Củng cố
Dặn dò
- Về nhà ôn lại bảng 9 + 1 số
- làm toán trang 18
Tiết 18: Toán
8
8 cộng với một số: 8 + 5
I- Mục tiêu: Giúp học sinh
- Giúp học sinh
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5 từ đó lập và thuộc các công thức. 8 cộng
với một số (cộng qua 10).
- Chuẩn bị cơ sở để thực hiện phép cộng dạng 28 + 5; 38 + 25
II- Đồ dùng dạy học
- 20 que tính và bảng cài que tính.
III- Tiến trình tiết dạy
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. K/tra bài cũ - Kiểm tra bài làm ở nhà của SHS - SHS mang vở BT kiểm tra.
2. Bài mới
a) Giới thiệu
phép tính 8 +5
b) Lập bảng 8
+ với một số
* GV giới thiệu bài ghi bài lên bảng:
8 + với 1 số: 8 + 5
* Cách tiến hành tơng tự bài 9 + 5
Cách nhẩm: 8 + 5 = 8 + 2 + 3 = 13
10
8 + 5 = 10
- GV cho HS lập bảng 8 cộng với 1 số
vào nháp
- GV cho HS đọc miệng nhận xét
GV ghi lên bảng cho HS học thuộc
8 + 3 = 11 8 + 7 = 15
8 + 4 = 12 8 + 8 = 16
8 + 5 = 13 8 + 9 = 17
8 + 6 = 14
- Giáo viên xoá dần bảng hớng dẫn học
sinh học thuộc
- SHS mang vở BT kiểm tra
- HS làm theo hớng dẫn của GV
- Nêu thành cách nhẩm
- HS lập bảng
- HS học thuộc
- 1, 2 HS xung phong đọc thuộc
bảng 8 + 1 số.
2. Thực hành
Bài 1, 2
Baì 3
Tính nhẩm
8 + 5 = 13
8 + 2 + 3 = 10 + 3 = 13
* Nhận xét: 8 + 5 cũng chính là 8 + 2 +
3 nên kết quả 8 + 5 bằng 8 + 2 + 3 = 13
- HS đọc yêu cầu đề tự làm
bài 1 và 2
- HS nhận xét 1 phép tính 8 + 8
và 8 + 2 + 3?
HS nêu ý kiến của mình
Bài 4:
Giải toán
- HS tự làm bài.
- Đổi chéo vở kiểm tra.
- Lớp nhận xét báo kết quả.
Bài 5: - GV hớng dẫn HS dựa vào bảng cộng
đã học để làm.
- GV chấm 1 5 bài nhận xét
- HS độc lập làm bài.
4. Củng cố
dặn dò
Về nhà học thuộc bảng 8 + 1 số và làm
toán bài 3, 4 (19)
Tiết 19
Toán
9
28 + 5
I- Mục tiêu: Giúp học sinh: Biết cách thực hiện phép cộng dạng 28 + 5 (cộng có nhớ
dới dạng tính viết)
II- Đồ dùng dạy học:
- 2 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. K/tra bài cũ
8 + với 1 số
- Cho HS đọc thuộc bảng cộng.
- Lớp + GV nhận xét cho điểm
- Nhận xét chung lớp.
- 3 HS đọc bài.
- 2 HS làm bài.
8 + 5 = 8 + 4 =
8 + 9 = 8 + 7 =
2. Bài mới
a) Giới thiệu
phép cộng
28 + 5
* Đặt tính
- GV nêu bài toán: Có 28 que tính (cài 28
que tính vào bảng). Thêm 5 que nữa (cài
5 que tính). Hỏi tất cả có bao nhiêu que
tính?
- Muốn biết có bao nhiêu que tính là làm
nh thế nào?
GV viết 28 + 5
- Để tìm đợc kết quả 28 + 5 = ? con hãy
thao tác trên que tính.
- GV cho HS nêu kết quả và cách làm.
GV hớng cho HS làm theo cách thuận
tiện nhất. Lấy 8 cộng với 5 bằng 13 que
bó lại đợc 1 bó (1 chục) và 3 que rời. Bây
giờ có 3 bó và 3 que rời là 33 que tính.
28 + 5 = 33
28
Dẫn tới thuật tính: + 5
33
- Cách tính: * 8 cộng 5 bằng 13 viết 3
nhớ 1
* 2 thêm 1 bằng 3 viết 3
- HS nhắc lại ND bài toán 2
lần.
- Lấy 28 cộng 5
- HS làm bằng que tính (có thể
= nhiều cách khác).
- HS nêu kết quả nêu các
làm.
- HS nhắc lại
- HS nhắc lại 2 ,3 lần
3. Luyện tập
Bài 1: Tính
(Theo cột dọc
- GV hớng dẫn mẫu phép tính 28
+ 3
31
* Lu ý: Cách đặt tính và kẻ ngang trớc
xong mới tính kết quả.
- Cho HS làm bài tiếp
- HS nghe và nói miệng
- HS tiếp tục làm bài vào vở
10
- Đổi chéo vở kiểm tra
Bài 2: Nối
phép tính với
kết quả đúng
- GV hớng dẫn mẫu 1 phép tính
+ GV tính tổng từng phép tính đợc kết
quả bao nhiêu đối chiếu với dãy số nằm
trong vòng tròn ở giữa nối số bằng kết
quả mà ta vừa tính.
+ Mẫu VD: Tính 38 + 5 = 43 (ra nháp)
Chọn số 43 nối với phép tính vừa tìm
đợc kết quả ở nháp.
- GV chữa bài nhận xét
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- HS tự tính kết quả.
- làm theo GV hớng dẫn.
- HS làm tiếp các phép tính còn
lại.
- Đổi chéo vở kiểm tra
Bài 3: - Giáo viên phân tích bài toán
- Gọi 1 HS lên bảng làm.
- GV chữa bài cả lớp đối chiếu tự K/tra
- Cho điểm học sinh lên bảng.
- HS đọc đề bài tự làm
- Lớp làm bài vào vở BT
Tóm tắm Giải
Gà: 18com Cả gà và Vịt
có là
Vịt: 5 con 18 + 5 = 23
(con)
Tất cả: con ? Đáp số: 23
con
Bài 4 - Hớng dẫn HS làm theo 2 bớc
+ Đặt trớc đánh dấu 2 điểm:
Điểm thứ nhất trùng với số 0
Điểm thứ hai trùng với số 5
+ Nối 2 điểm lại ta đợc 1 đoạn thẳng dài
5 cm (GV vừa nói vừa làm để HS theo
dõi)
- HS làm theo sự hớng dẫn của
GV
- HS nghe
- HS thực hành vẽ vào vở.
- Đổi vở cho nhau đẻ kiểm tra
lại bằng thớc thẳng.
4 Củng cố
Dặn dò
- Các con đã biết cách cộng số có 2 chữ
số với số có 1 chữ cố dạng 28 + 5. Đây là
phép cộ nhớ (hàng đ/vị có tổng lớn hơn
10). Vì vậy các con nhớ để làm khỏi
nhầm với phép cộng không nhớ.
- Về nhà ôn lại bằng 8 + 1 số.
Tiết 20 Toán
Tuần 5 38 + 25
11
I- Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết cách thực hiện phép cộng 38 + 25 (cộng có nhớ dới dạng tính viết).
- Củng cố phép tính cộng đã học dạng 8 + 5 và 28 + 5
II- Đồ dùng dạy học
- 5 bó que tính và 13 que rời.
III- Tiến trình tiết dạy
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra
bài cũ
- Gọi 2 HS làm: 28 38
+ 6 + 9
-GV nhận xét chuyển sang bài mới: 38
+ 25
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào
vở nháp.
- HS nêu cách tính
2. Bài mới
Lu ý: Có nhớ
vào tổng các
chục
- Từ cách làm bài 28 + 5
con nào có thể thực hiện phép tính 38
+ 25
- GV nhắc lại
38 8 + 5 = 13 viết 3 nhớ 1
+ 25 3 cộng 2 bằng 5 thêm
63 1 bằng 6 viết 6
Vậy 28 + 25 = 63 (GV viết kết quả vào
hàng ngang)
- HS nói cách làm
- 3, 4 HS nhắc lại
3. Thực hành
bài 1 (23)
vở BT
Bài 1:
Lu ý: HS phân biệt phép cộng không nhớ
và có nhớ
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài độc lập
- Đổi chéo vở kiểm tra
- Cho HS sửa sai (nếu có)
Bài 2(23) BT Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV treo bảng phụ có ND bài 2. Khi HS
đọc kết quả rồi GV ghi vào ô trống
- HS làm bài độc lập
- HS trình bày kết quả
VD đọc: Tổng cỉa 8 và 5 là 13
Tổng của 18 và 26 là 44
- Lớp nhìn kết quả bảng lớp đối
chiếu kiểm tra tự sửa bài sai
(nếu có)
Bài 3 (23) - GV cho HS đọc đề bài
- Phân tích đề
- GV giảng con đờng kiến đi từ A đến C
chính là tổng độ dài của 2 đoạn thẳng
- HS đọc đề bài
- HS nghe và phát biểu xây dựng.
- Tổng độ dài của 2 đoạn thẳng
12
nào?
Muốn tìm đoạn đờng con kiến đã đi ta
làm nh thế nào?
- GV hớng dẫn HS làm nháp 18
+ 25
43
AB và BC (AB + BC).
- Lấy 18dm + 25dm
- HS nháp 18
+ 25
43
- Bài giải
Đoạn đờng con kiến đã đi là
18 + 25 = 43 (dm)
Đáp số: 43dm
Bài 4: >; <; =
?
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài:
Tìm cách làm nhanh nhất
VD: 8 + 5 8 + 4 8 + 5 > 8 + 4
Vì 1 phép tính + có 1 số hạng = nhau 8 =
8
còn SH thứ 2 là 5 và 4; 5>4
8 + 5 > 8 + 4
- GV chữa bài chung
- HS nghe.
- HS độc lập làm bài.
4. Củng cố
dặn dò
- Lu ý cách cộng: Khi hàng đơn vị cộng
qua 10 phải nhớ 1 sang tổng các chục.
- Về nhà làm bài 3, 4 trang 23
Tiết 21 Toán
luyện tập
I- Mục tiêu: Giúp học sinh
- Củng cố và rén kĩ năng thực hiện phép cộng dạng 8 + 5; 28 + 5; 38 + 25 ( Cộng qua
10 dới dạng tính viết).
- Củng cố giải toán có lời văn và làm quen với loại toán trắc nghiệm.
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 1: (24)
Vở BT toán
- Cho HS làm bài cá nhân.
- GV theo dõi HS nào cha thuộc bảng 8
cộng với 1 só giúp đỡ thêm.
- GV nhận xét.
- HS độc lập làm bài.
Bài 2: (24)
vở
BT toán
- Cho 2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào
vở
- GV chữa bài chung.
- GV nhận xét kết quả.
- 2 HS làm bảng
- HS làm bài vào vở.
- Đổi chéo vở kiểm tra.
Bài 3: (24)
Vở BT toán
- Cho HS độc lập làm bài
- GV chữa bài:
Bài giải
- HS độc lập làm bài
- HS đối chiếu bài đánh giá.
13
Cả hai tấm vải dài là:
48 + 25 = 83 (dm)
Đáp số: 83 dm
- Chữa bài sai (nế có).
Bài 4 (24)
Vở BT toán
- Tổ chức cho HS thành trò chơi tiếp sức
+ Treo 2 bảng có nôị dung bài 4.
+ Cho đại diện của hai đội lên thi điền
nhanh, điền đúng.
- Lớp + GV nhận xét phân thắng thua
- HS tham gia trò chơi.
- HS tự cử đại diện 4 bạn lên
chơi.
- HS không chơi làm giám khảo
GV làm trọng tài.
- HS độc lập làm việc.
HS trình bày kết qủa.
- HS sửa sai (nếu có)
2. Củng cố
Dặn dò
- Về nhà các con ôn lại các bảng 8, 9
cộng với một số đã học.
- Ngày mang mang bộ học toán đểhọc bài
mới.
Tiết 22
Toán
Hình chữ nhật - Hình tứ giác
I- Mục tiêu: Giúp học sinh
- Nhận dạng đợc hình chữ nhật, hình tứ giác (qua hình dạng tổng thể, cha đi vào đặc
điểm, các yếu tố của hình).
- Bớc đầu vẽ đợc hình tứ giác, hình chữ nhật (nối các điểm cho sẵn trên giấy kẻ ô li)
II- Đồ dùng dạy học
- Bộ hình ; bằng nhựa
- Vẽ các hình trong phần đóng khung SGK trang 23 bằng từ rô ki.
III- Các hoạt động dạy học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Giới thiệu
hình chữ
nhật
- GV đa ra 3 hình chữ nhật có hình dáng
khác nhau để HS nhận dạng.
+ GV chỉ vào hình vẽ ở tờ giấy rô ki cho
HS đọc tên hình.
- HS quan sát và nêu tên hình.
- Hình CN: ABCD, MNPQ,
EGHI
2. Giới thiệu
hình tứ giác
+ Cách làm tơng tự nh hình CN
3. Liên hệ
thực tế
- Trong các đồ dùng có trong lớp hoặc đồ
dùng học tập của các con có đồ vật nào
có dạng hình chữ nhật và tam giá.
- HS tự quan sát và phát hiện
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét