Thứ Năm, 3 tháng 4, 2014

Phân tích tình hình tài chính tại Công ty Quốc Cường Gia Lai


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Phân tích tình hình tài chính tại Công ty Quốc Cường Gia Lai": http://123doc.vn/document/546410-phan-tich-tinh-hinh-tai-chinh-tai-cong-ty-quoc-cuong-gia-lai.htm


NHÓM 11
GVHD: Ths. Đặng Thị Mỹ Phượng
Đặng Thị Hồng Nhung 08218531
Mai Ngọc Linh Phương 08227631
Phạm Thị Thanh Trang 08223921
Đỗ Thùy Vân 08226561
Hồ Thị Thủy 08201811
KIẾN NGHỊ
4
1
PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT TÌNH
HÌNH CỦA CÔNG TY
2
GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY QUỐC
CƯƠNG GIA LAI
1
1
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
CÔNG TY QUA CÁC CHỈ SỐ
3
2008A 2009E
Doanh thu (tỷ) 21.59 1122
Lợi nhuận (tỷ) 8.97 205
EPS (VND) 270 6,352
Tỷ lệ cổ tức tiền mặt (%) 0 n/a
ROE (%) 0.45% 24.4%
ROA (%) 1.44% 8.68%
2008A 2009E
Biên lợi nhuận 41.57% 18.27%
Thanh toán nhanh 0.47 n/a
Nợ/Vốn chủ sở hữu 2.22 n/a

0.7962
1204120240432
9123208625864
)2010(
===

TS
hannganTS
hannganTStrongTy
0.6992
2592851447658
7751993777750
)2009(
===

TS
hannganTS
hannganTStrongTy
Chỉ số tỷ trọng TS ngắn hạn:
NHÓM CHỈ SỐ TỔNG QUÁT
4513.0
2592851447658
7751993777750
2592851447658
9123208625864
1
=−=∆
Mức độ tác động của nhân tố tài sản ngắn hạn:
Mức độ tác động của nhân tố tổng tài sản:
3543.0
2592851447658
9123208625864
1204120240432
9123208625864
2
−=−=∆
097.0
21
=∆+∆=∆⇒
Chỉ số tỷ trọng TS dài hạn:
0.2038
1204120240432
088396145672
)2010(
===

TS
handaiTS
handaiTStrongTy
0.3008
2592851447658
848576699074
)2009(
===

TS
handaiTS
handaiTStrongTy
Mức độ tác động của nhân tố tài dài ngắn hạn
0063.0
2592851447658
848576699074
2592851447658
088396145672
1
−=−=∆
Mức độ tác động của nhân tố tổng tài sản
0907.0
2592851447658
088396145672
1204120240432
088396145672
2
−=−=∆
097.0
21
−=∆+∆=∆⇒
Chỉ số tỷ trọng nợ:
0.6387
1204120240432
9372631440608
)2010(
===

NV
noTong
notrongTy
0.7363
2592851447658
7962099468050
)2009(
===

NV
noTong
notrongTy
Mức độ tác động của nhân tố tổng nợ
1866.0
2592851447658
7962099468050
2592851447658
9372631440608
1
=−=∆
Mức độ tác động của nhân tố tổng NV
2842.0
2592851447658
9372631440608
1204120240432
72631446893
2
−=−=∆
0976.0
21
−=∆+∆=∆⇒
Chỉ số tỷ trọng VCSH:
0.2909
1204120240432
5631198539811
)2010(
===

NV
VCSH
VCSHtrongTy
0.2609
2592851447658
697439866269
)2009(
===

NV
VCSH
VCSHtrongTy
Mức độ tác động của nhân tố VCSH
1594.0
2592851447658
697439866269
2592851447658
5631198539811
1
=−=∆
Mức độ tác động của nhân tố tổng NV
1294.0
2592851447658
5631198539811
1204120240432
5631198539811
2
−=−=∆
NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN
Chỉ số khả năng thanh toán tổng quát:
1.5658
9372631440608
1204120240432
2010
===


traphaiNo
TS
Ktq
1.3582
7962099468050
2592851447658
2009
===


traphaiNo
TS
Ktq
Chỉ số khả năng thanh toán nợ dài hạn:
1.5686
575356251570
088396145672
handaiNo
han dài TS
2010
===
Kndn
3.8845
542207905770
848576699074
handaiNo
han dài TS
2090
===
Kndn
Chỉ số thanh toán hiện hành (Rc – Current ratio):
1.5651
8802096175451
9123280625864
hanngan No
hanngan TS
2010
===
Rc
1.0613
7421878677473
7751993777750
hanngan No
hanngan TS
2009
===
Rc
Mức độ tác động của nhân tốTS ngắn hạn
0.6850
7421878677473
7751993777750
7421878677473
9123280625864
1
=−=∆
Mức độ tác động của nhân tố nợ ngắn hạn
-0.1812
7421878677473
9123280625864
8802096175451
9123280625864
2
=−=∆
5038.0
21
=∆+∆=∆⇒
8802096175451
77419983476399123280625864
hanngan No
khotonHang-hanngan TS
2010

==
Rq
7421878677473
7401401683759-7751993777750
hanngan No
khotonHang-hanngan TS
2009
==
Rq
Chỉ số thanh toán nhanh (Rq – quick ratio):
=0,3152
=0,6117
Mức tác động của nhân tố tài sản ngắn hạn
7421878677473
7401401683759-7751993777750
7421878677473
74014016837599123280625864
1


=∆
Mức tác động của nhân tố hàng tồn kho
7421878677473
7401401683759-9123280625864
7421878677473
77419983476399123280625864
2


=∆
Mức tác động của nhân tố nợ ngắn hạn
7421878677473
7741998347639-9123280625864
8802096175451
77419983476399123280625864
3


=∆
2965.0
321
=∆+∆+∆=∆⇒
=0,6850
=-0,3176
= -0,0708
0.0339
8802096175451
77112347183
hanngan No
tienduong gkhoan tuon cac Tien va
==
0.0163
7421878677473
93063182916
hanngan No
tienduong gkhoan tuon cac Tien va
==
Chỉ số thanh toán tức thời(2010)=
Chỉ số thanh toán tức thời(2009)=
Chỉ số thanh toán tức thời:
Nhóm chỉ số tổng quát
QCGL HAGL
Năm
2010
Năm
2009
Năm
2010
Năm
2009
Chỉ số tỷ trọng TS ngắn hạn 0.7862 0.6992 0.6277 0.6070
Chỉ số tỷ trọng TS dài hạn 0.2038 0.3008 0.3723 0.3930
Chỉ số tỷ trọng nợ 0.6387 0.7363 0.5674 0.5809
Chỉ số tỷ trọng VCSH 0.2909 0.2609 0.3990 0.3849
Nhóm chỉ số về khả năng thanh toán
Chỉ số khả năng thanh toán tổng quát 1.5658 1.3820 1.7624 1.0449
Chỉ số khả năng thanh toán nợ dài hạn 1.5686 3.8845 1.7021 1.7279
Chỉ số thanh toán hiện hành 1.5651 1.0613 1.8003 1.7172
Chỉ số thanh toán nhanh 0.6117 0.3152 1.3327 1.2039
Chỉ số thanh toán tức thời 0.0339 0.0163 0.2997 0.4509
NHÓM CHỈ SỐ VỀ HIỆU SUẤT HOẠT ĐỘNG:
CHỈ SỐ CÔNG
THỨC
2010 2009 Tăng/Giảm
Vòng quay Tổng
TS
0.057 0.032 0.025
Vòng quay TS
ngắn hạn
0.072 0.045 0.027
Vòng quay TS
dài hạn
0.28 0.11 0.17
Vòng quay hàng
tồn kho
0.12 0.064 0.056
Vòng quay KPT 0.2 0.06 0.04
Vts(2010) =
Vts(2009 )=

Vòng quay tổng tài sản:
Mức độ tác động của nhân tố tổng doanh thu thuần


Nhân tố tổng TS bình quân:





=


1
+ 
2

= 0.051 + ( -0.026) = 0.025

1
=

2
=
NHÓM CHỈ SỐ VỀ HIỆU SUẤT HOẠT ĐỘNG:
Vnts ( 2010 ) =
Vnts ( 2009 ) =
tài sản ngắn hạn ( Vnts) :
Mức độ tác động của nhân tố tồng doanh thu thuần

1
=
Mức độ tác động của nhân tố tài sản ngắn hạn bình
quân

2
=

 

=


1
+

2
=

0.074 + ( -0.047) = 0.027

Vdts ( 2010) =
Vdts ( 2009 ) =
Vòng quay TS dài hạn
Mức độ tác động của nhân tố tổng doanh
thu thuần

1
=

Mức độ tác động của nhân tố TS dài hạn bình quân

2
=

= 0.01
 = 
1
+ 
2
= 0.16 + 0.01= 0.17

Chỉ số vòng quay hàng tồn kho:
Vtk ( 2010) =
Vtk ( 2009) =

Mức độ tác động của nhân tố tổng doanh thu thuần

1
=
-
= 0.106
Mức độ tác động của nhân tố hàng tồn kho bình quân
2 =
= - 0.05
 = 
1
+ 
2
= 0.106 – 0.05 =
0.056
Chỉ số vòng quay khoản phải thu:
Vkpt ( 2010 ) = = 0.2
Vkpt ( 2009) =
= 0.16
Mức độ tác động của nhân tố tổng doanh thu thuần

1
=
= 0.27
Mức độ tác động của nhân tố khoản phải thu bình quân

2
=
= - 0.23
 = 
1
+ 
2
= 0.27 – 0.23 = 0.04
NHÓM CHỈ SỐ VỀ CƠ CẤU TÀI CHÍNH:
CHỈ SỐ CÔNG
THỨC
2010 2009 Tăng/ Giảm
Tỷ số nợ 0.64 0.74 -0.1
Tỷ số đảm
bảo nợ
2.2 2.8 -0.6
Tỷ số nợ:
Tỷ số nợ ( 2010 ) = = 0.64
Tỷ số nợ ( 2009 ) = = 0.74
Mức độ tác động của nhân tố tổng nợ

1
=
– = 0.18
Mức độ tác động của nhân tố tổng nguồn vốn

2
=
– = - 0.28
NHÓM CHỈ SỐ VỀ CƠ CẤU TÀI CHÍNH:
Tỷ số đảm bảo nợ :
Tỷ số đảm bảo nợ ( 2010 ) = = 2.2
Tỷ số đảm bảo nợ ( 2009 ) =
= 2.8
Mức độ tác động của nhân tố tổng nợ

1
=

= 0.74
Mức độ tác động của nhân tố tổng nguồn vốn

2
=

= -1.34
 = 
1
+ 
2
= 0.74 + ( -1.34 ) = -0.6
NHÓM CHỈ SỐ VỀ HIỆU QUẢ:
CHỈ SỐ CÔNG THỨC 2010 2009 Tăng/
Giảm
Tỷ suất LN trên DT ( ROS ) 0.31 -0.03 0.34
Tỷ suất LN trên tổng TS ( ROA ) 0.021 -0.001 0.022
Tỷ suất LN trên VCSH ( ROE ) 0.072 -0.004 0.076
Chỉ số TT lãi vay
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu.
ROS ( 2010 )= = 0.31
ROS ( 2009 ) =
= - 0.03
Mức độ tác động của nhân tố lợi nhuận sau thuế

1
=
-
= 0.963
Mức độ tác động của nhân tố tổng doanh thu thuần

2
=

= - 0.623
= 
1
+ 
2
= 0.963 – 0.653 = 0.963 – 0.623 = 0.34
NHÓM CHỈ SỐ VỀ HIỆU QUẢ:
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

ROA ( 2010 ) = = 0.021
ROA ( 2009 ) =
= - 0.001
Mức độ tác động của nhân tố lợi nhuận sau thuế

1
=
= 0.031
Mức độ tác động của nhân tố tổng tài sản

2
=

= - 0.009
 = 
1
+ 
2
= 0.031 – 0.009 = 0.022

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
ROE ( 2010 ) =
= 0.072
ROE ( 2009 ) =
= -0.004
Mức độ tác động của nhân tố lợi nhuận sau thuế

1
=
- = 0.12
Mức độ tác động của nhân tố vốn chủ sở hữu

2
=

= -0.044
 = 
1
+ 
2
= 0.12 – 0.044 = 0.076

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét