B GD & T
GII THI TUYN SINH I HC 2009
Mụn thi : HO, khi B - Mó : 637
Cho bit khi lng nguyờn t (theo vC) ca cỏc nguyờn t :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19 ; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108 ; I = 127 ; Ba = 137 ; Au = 197
PHN CHUNG CHO TT C TH SINH: (40 cõu, t cõu 1 n cõu 40)
Cõu 1 : Cho m gam bt Fe vo 800 ml dung dch hn hp gm Cu(NO
3
)
2
0,2M v H
2
SO
4
0,25M. Sau khi
cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c 0,6m gam hn hp bt kim loi v V lớt khớ NO (sn phm kh
duy nht, ktc). Giỏ tr ca m v V ln lt l
A. 17,8 v 4,48. B. 17,8 v 2,24. C. 10,8 v 4,48. D. 10,8 v 2,24.
-n
Cu2+
= 0,16; n
NO3-
= 0,32 ; n
H+
= 0,4. Kim loi d mui Fe
2+
3Fe + 2NO
3
-
+ 8H
+
3Fe
2+
+ 2NO + 4H
2
O (1) Fe + Cu
2+
Fe
2+
+ Cu (2)
0,15 0,4 0,1 0,16 0,16 0,16
m 0,15.56
(1)
+ m
tng(2)
= 0,6m m = 17,8 g v V = 0,1.22,4 = 2,24 lớt
ỏp ỏn B
Cõu 2: Cú cỏc thớ nghim sau:
(I) Nhỳng thanh st vo dung dch H
2
SO
4
loóng, ngui.
(II) Sc khớ SO
2
vo nc brom.
(III) Sc khớ CO
2
vo nc Gia-ven.
(IV) Nhỳng lỏ nhụm vo dung dch H
2
SO
4
c, ngui.
S thớ nghim xy ra phn ng húa hc l
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
-(IV) khụng xy ra (Al th ng trong dd H
2
SO
4 c, ngui.
)
ỏp ỏn B
Cõu 3: Dóy gm cỏc cht u cú kh nng tham gia phn ng trựng hp l:
A. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
B. buta-1,3-ien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
C. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
D. 1,2-iclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
-Monome phi cú liờn kt bi : A. CF
2
=CF
2
, CH
2
=CH-CH
3
, C
6
H
5
CH=CH
2
, CH
2
=CH-Cl
ỏp ỏn A
Cõu 4: t chỏy hon ton mt hp cht hu c X, thu c 0,351 gam H
2
O v 0,4368 lớt khớ CO
2
(
ktc). Bit X cú phn ng vi Cu(OH)
2
trong mụi trng kim khi un núng. Cht X l
A. CH
3
COCH
3
. B. O=CH-CH=O. C. CH
2
=CH-CH
2
-OH. D. C
2
H
5
CHO.
-nCO
2
= nH
2
O = 0,197. X tỏc dng vi Cu(OH)
2,
t
0
andehit no n chc
ỏp ỏn D
Cõu 5: Cho cỏc nguyờn t: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dóy gm cỏc nguyờn t c
sp xp theo chiu gim dn bỏn kớnh nguyờn t t trỏi sang phi l:
A. N, Si, Mg, K. B. Mg, K, Si, N. C. K, Mg, N, Si. D. K, Mg, Si, N.
-Th t bỏn kớnh nguyờn t gim nhúm IA>IIA>IIA>IVA>VA
Vy, K(IA)>Mg(IIA)>Si(IVA)>N(VA)
ỏp ỏn D
Cõu 6: Phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. Trựng hp stiren thu c poli (phenol-fomanehit).
B. Trựng ngng buta-1,3-ien vi acrilonitrin cú xỳc tỏc Na c cao su buna-N.
C. Poli (etylen terephtalat) c iu ch bng phn ng trựng ngng cỏc monome tng ng.
D. T visco l t tng hp.
-P: nHOCH
2
-CH
2
OH + nHOOCC
6
H
4
COOH [-CH
2
-CH
2
OOC-C
6
H
4
-COO-]
n
+ 2nH
2
O
ỏp ỏn C
Cõu 7: Cho 61,2 gam hn hp X gm Cu v Fe
3
O
4
tỏc dng vi dung dch HNO
3
loóng, un núng v
khuy u. Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c 3,36 lớt khớ NO (sn phm kh duy nht,
ktc), dung dch Y v cũn li 2,4 gam kim loi. Cụ cn dung dch Y, thu c m gam mui khan. Giỏ tr
ca m l
A. 151,5. B. 97,5. C. 137,1. D. 108,9.
Kim loi cũn li l Cu vy to mui Fe
2+
GV: Nguyn Kim Chin
-Nhn: N
+5
+ 3e N
+2
v Fe
3
O
4
+ 2e 3Fe
2+
. cho: Cu Cu
2+
+ 2e
0,450,15 y 2y 3y x 2x
64 232 61,32 2,4 0,375
2 2 0,45 0,15
x y x
x y y
ỡ + = - ỡ =
ù ù
ù ù
ù ù
ớ ớ
ù ù
= + =
ù ù
ù ù
ợ ợ
m = 0,375.188 + 0,15.3.180 = 151,5 (g)
ỏp ỏn A
Cõu 8: Khi nhit phõn hon ton tng mui X, Y thỡ u to ra s mol khớ nh hn s mol mui tng
ng. t mt lng nh tinh th Y trờn ốn khớ khụng mu, thy ngn la cú mu vng. Hai mui X, Y
ln lt l:
A. KMnO
4
, NaNO
3
. B. Cu(NO
3
)
2
, NaNO
3
. C. CaCO
3
, NaNO
3
. D. NaNO
3
, KNO
3
.
-n
Khớ
< n
X v Y
loi B v C. Y t
0
to la vng mui ca Na. Vy, A
ỏp ỏn A
Cõu 9: Hn hp X gm axit Y n chc v axit Z hai chc (Y, Z cú cựng s nguyờn t cacbon). Chia X
thnh hai phn bng nhau. Cho phn mt tỏc dng ht vi Na, sinh ra 4,48 lớt khớ H
2
( ktc). t chỏy
hon ton phn hai, sinh ra 26,4 gam CO
2
. Cụng thc cu to thu gn v phn trm v khi lng ca Z
trong hn hp X ln lt l
A. HOOC-CH
2
-COOH v 70,87%. B. HOOC-COOH v 60,00%.
C. HOOC-CH
2
-COOH v 54,88%. D. HOOC-COOH v 42,86%.
- RCOOH + Na RCOONa + ẵ H
2
; R(COOH)
2
+ 2Na R(COONa)
2
+ H
2
X x/2 y y
nH
2
= x/2+y = 0,02(1) , nCO
2
= nx
+ ny = 0,06 (2) 1,5 <n < 3. Vy n = 2 (CH
3
COOH v HOOC-COOH)
Thay vo (1), (2) x = 0,02 , y = 0,01
0,1.90
% .100 42,86(%)
0,1.90 0,2.60
HOOC COOH- = =
+
ỏp ỏn D
Cõu 10: Dóy gm cỏc cht c sp xp theo chiu tng dn nhit sụi t trỏi sang phi l:
A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, HCOOH, CH
3
COOH.
B. CH
3
COOH, HCOOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO.
C. HCOOH, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO
D. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, HCOOH, CH
3
CHO.
t
0
sụi
: CH
3
CHO < C
2
H
5
OH < HCOOH < CH
3
COOH.
ỏp ỏn A
Cõu 11: Cho dung dch cha 6,03 gam hn hp gm hai mui NaX v NaY (X, Y l hai nguyờn t cú
trong t nhiờn, hai chu kỡ liờn tip thuc nhúm VIIA, s hiu nguyờn t Z
X
< Z
Y
) vo dung dch AgNO
3
(d), thu c 8,61 gam kt ta. Phn trm khi lng ca NaX trong hn hp ban u l
A. 58,2%. B. 52,8%. C. 41,8%. D. 47,2%.
gi s mi Ag ca X v Y u kt ta. NaX + AgNO
3
NaNO
3
+ AgX
(23+X)a (108+X)a m
tng
= 85a=8,61- 6,06
a = 0,03 .
,
6,03
23 178
0,03
X Y
M = - =
9. Khụng tho mn cú NaF (AgF khụng kt ta) cũn li NaCl
n
NaCl
= N
AgCl
= 0,06 %NaF =
6,03 0,06.58,5
.100 41,8(%)
6,03
-
=
ỏp ỏn C
Cõu 12: Hũa tan hon ton 20,88 gam mt oxit st bng dung dch H
2
SO
4
c, núng thu c dung dch
X v 3,248 lớt khớ SO
2
(sn phm kh duy nht, ktc). Cụ cn dung dch X, thu c m gam mui sunfat
khan. Giỏ tr ca m l
A. 52,2. B. 48,4. C. 54,0. D. 58,0.
Qui Fe
x
O
y
thnh Fe v O : Cho : Fe 3e Fe
3+
. Nhn: O + 2e O
2-
v S
+6
+ 2e S
+4
. nSO
2
= 0,145(mol)
X 3x x y 2y 0,29< 0,145
56 16 20,88 0,29
3 2 0,29 0,29
x y x
x y y
ỡ + = ỡ =
ù ù
ù ù
ù ù
ớ ớ
ù ù
= + =
ù ù
ù ù
ợ ợ
m
Mui
[Fe
2
(SO
4
)
3
] = ẵ .0,29.400 = 58 (g)
ỏp ỏn D
Cõu 13: Cho cỏc phn ng húa hc sau:
(1) (NH
4
)
2
SO
4
+ BaCl
2
(2) CuSO
4
+ Ba(NO
3
)
2
(3) Na
2
SO
4
+ BaCl
2
(4) H
2
SO
4
+ BaSO
3
(5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
(6) Fe
2
(SO
4
)
3
+ Ba(NO
3
)
2
Cỏc phn ng u cú cựng mt phng trỡnh ion thu gn l:
A. (1), (2), (3), (6). B. (3), (4), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (1), (3), (5), (6).
GV: Nguyn Kim Chin
1,2,3,6 cú cựng pt ion thu gn l: SO
4
2-
+ Ba
2+
BaSO
4
ỏp ỏn A
Cõu 14: Hũa tan m gam hn hp gm Al, Fe vo dung dch H
2
SO
4
loóng (d). Sau khi cỏc phn ng xy
ra hon ton, thu c dung dch X. Cho dung dch Ba(OH)
2
(d) vo dung dch X, thu c kt ta Y.
Nung Y trong khụng khớ n khi lng khụng i, thu c cht rn Z l
A. hn hp gm Al
2
O
3
v Fe
2
O
3
. B. hn hp gm BaSO
4
v FeO.
C. hn hp gm BaSO
4
v Fe
2
O
3
. D. Fe
2
O
3
.
0
0
2 4 2 2 2
3
4
2 3
( ) , ,
2 3 4
( ) ,tan
2 4 3 4 4
( ) ( )
,
( )
H SO Ba OH du O H O t
t
Al OH
FeSO
Fe
FeOH FeOH
FeO BaSO
Al
Al SO BaSO BaSO
+ + + +
ỡ
ù
ù
ù
ắắ ắắđ ắắ ắắắắđ ắắ ắắắđ ắắắđ
ớ
ù
ù
ù
ợ
ỏp ỏn C
Cõu 15: Cho 0,02 mol amino axit X tỏc dng va vi 200 ml dung dch HCl 0,1M thu c 3,67 gam
mui khan. Mt khỏc 0,02 mol X tỏc dng va vi 40 gam dung dch NaOH 4%. Cụng thc ca X l
A. (H
2
N)
2
C
3
H
5
COOH. B. H
2
NC
2
C
2
H
3
(COOH)
2
.
C. H
2
NC
3
H
6
COOH. D. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
.
nHCl=nX = 0,02, nNaOH = 2nX cú 1nhúm -NH
2
v 2 nhúm COOH
(HOOC)
2
RNH
2
+ HCl (HOOC)
2
RNH
3
Cl
0,02 0,02 M
mui
= 45.2 + R + 52,5 =
3,67
183,5
0,02
=
R = 41 (C
3
H
5
)
Vy X l:(HOOC)
2
C
3
H
5
NH
2
ỏp ỏn D
Cõu 16: Cho 2,24 gam bt st vo 200 ml dung dch cha hn hp gm AgNO
3
0,1M v Cu(NO
3
)
2
0,5M.
Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c dung dch X v m gam cht rn Y. Giỏ tr ca m l
A. 2,80. B. 4,08. C. 2,16. D. 0,64.
nFe = 0,04 ; nCu
2+
= 0,1 ; nAg
+
= 0,02 . Fe + 2Ag
+
Fe
2+
+ 2Ag Fe + Cu
2+
Fe
2+
+ Cu
0,01 0,02 0,02 (0,04-0,01) 0,03
m= 0,02.108 + 0,03.64 = 4,08 (g)
ỏp ỏn B
Cõu 17: Cho X l hp cht thm; a mol X phn ng va ht vi a lớt dung dch NaOH 1M. Mt khỏc nu
cho a mol X phn ng vi Na (d) thỡ sau phn ng thu c 22,4a lớt khớ H
2
( ktc). Cụng thc cu to
thu gn ca X l
A. CH
3
-C
6
H
3
(OH)
2
. B. HO-C
6
H
4
-COOCH
3
.
C. HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH. D. HO-C
6
H
4
-COOH.
n
A
= nNaOH, nH
2
= n
A
. cú 1nhúm OH khụng linh ng v 1 nhúm OH linh ng (-OH gn trc tip vi vũng
thm) hoc COOH.
ỏp ỏn C
Cõu 18: Hn hp khớ X gm H
2
v mt anken cú kh nng cng HBr cho sn phm hu c duy nht. T
khi ca X so vi H
2
bng 9,1. un núng X cú xỳc tỏc Ni, sau khi phn ng xy ra hon ton, thu c
hn hp khớ Y khụng lm mt mu nc brom; t khi ca Y so vi H
2
bng 13. Cụng thc cu to ca
anken l
A. CH
3
-CH=CH-CH
3
. B. CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
.
C. CH
2
=C(CH
3
)
2
. D. CH
2
=CH
2
.
Gi s hhX cú 1mol, s mol C
n
H
2n+2
(x) v H
2
(1-x). Sau phn ng khi lng hn hp khụng i: 14nx + 2(1-x).
C
n
H
2n
+ H
2
C
n
H
2n+2
.
Trc x 1-x 0 tng: 1 (mol)
Phn ng x x x
Sau 0 1-2x x tng : 1 - 2x + 2= 1-x (mol)
14 2(1 ) 9,1.2 0,3
4
14 2(1 ) 13.2(1 )
nx x x
n
nx x x
ỡ
+ - = ỡ =
ù
ù
ù
ù
ù ù
ớ ớ
ù ù
=
+ - = -
ù ù
ù
ợ
ù
ợ
Xcú cu to di xng (cng Br
2
to 1 sn phm). Vy CTCT CH
3
CH=CHCH
3
ỏp ỏn A
Cõu 19: Thớ nghim no sau õy cú kt ta sau phn ng?
A. Cho dung dch NaOH n d vo dung dch Cr(NO
3
)
3
.
B. Cho dung dch HCl n d vo dung dch NaAlO
2
(hoc Na[Al(OH)
4
]).
C. Thi CO
2
n d vo dung dch Ca(OH)
2
.
D. Cho dung dch NH
3
n d vo dung dch AlCl
3
.
ch: AlCl
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O Al(OH)
3
+ 3NH
4
Cl. Al(OH)
3
khụng tan trong dd NH
3
d
GV: Nguyn Kim Chin
ỏp ỏn D
Cõu 20: Cho mt s tớnh cht: cú dng si (1); tan trong nc (2); tan trong nc Svayde (3); phn ng
vi axit nitric c (xỳc tỏc axit sunfuric c) (4); tham gia phn ng trỏng bc (5); b thu phõn trong
dung dch axit un núng (6). Cỏc tớnh cht ca xenluloz l:
A. (3), (4), (5) v (6) B. (1), (3), (4) v (6) C. (2), (3), (4) v (5) D. (1,), (2), (3) v (4).
Tớnh cht Xenluloz l (1), (3), (4), (6). (xem li SGK 12)
ỏp ỏn B
Cõu 21: Cho cỏc hp cht sau :
(a) HOCH
2
-CH
2
OH (b) HOCH
2
-CH
2
-CH
2
OH
(c) HOCH
2
-CH(OH)-CH
2
OH (d) CH
3
-CH(OH)-CH
2
OH
(e) CH
3
-CH
2
OH (f) CH
3
-O-CH
2
CH
3
Cỏc cht u tỏc dng c vi Na, Cu(OH)
2
l
A. (c), (d), (f) B. (a), (b), (c) C. (a), (c), (d) D. (c), (d), (e)
Tỏc dng vi Na v Cu(OH)
2
Cú ớt nht 2 Nhúm OH cnh nhau (hoc COOH).
ỏp ỏn C
Cõu 22: S ipeptit ti a cú th to ra t mt hn hp gm alanin v glyxin l
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Cỏc dipeptit l: Ala-ala; ala-gli; gli-ala; gli-gli.
ỏp ỏn C
Cõu 23: Cho cỏc phn ng sau :
(a) 4HCl + PbO
2
PbCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O (b) HCl + NH
4
HCO
3
NH
4
Cl + CO
2
+ H
2
O
(c) 2HCl + 2HNO
3
2NO
3
+ Cl
2
+ 2H
2
O (d) 2HCl + Zn ZnCl
2
+ H
2
S phn ng trong ú HCl th hin tớnh kh l
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
(a), (c) cú 2Cl
-
Cl
2
+ 2e( cht kh)
ỏp ỏn A
Cõu 24: Cho hai hp cht hu c X, Y cú cựng cụng thc phõn t l C
3
H
7
NO
2
. Khi phn ng vi dung
dch NaOH, X to ra H
2
NCH
2
COONa v cht hu c Z ; cũn Y to ra CH
2
=CHCOONa v khớ T. Cỏc cht
Z v T ln lt l
A. CH
3
OH v CH
3
NH
2
B. C
2
H
5
OH v N
2
C. CH
3
OH v NH
3
D. CH
3
NH
2
v NH
3
C
3
H
7
NO
2
+ NaOH H
2
NCH
2
COONa + CH
3
OH ; C
3
H
7
NO
2
+ NaOH CH
2
=CHCOONa + NH
3
(bo ton nguyờn t)
( X ) ( Z ) (Y) (T)
ỏp ỏn C
Cõu 25: Nung núng m gam hn hp gm Al v Fe
3
O
4
trong iu kin khụng cú khụng khớ. Sau khi phn
ng xy ra hon ton, thu c hn hp rn X. Cho X tỏc dng vi dung dch NaOH (d) thu c dung
dch Y, cht rn Z v 3,36 lớt khớ H
2
( ktc). Sc khớ CO
2
(d) vo dung dch Y, thu c 39 gam kt ta.
Giỏ tr ca m l
A. 48,3 B. 57,0 C. 45,6 D. 36,7
8Al + 3Fe
3
O
4
9Fe + 4Al
2
O
3
. Tỏc dng vi NaOH to khớ Al d.
2x 3/4x x
Al + NaOH + H
2
O NaAlO
2
+ 3/2H
2
; Al
2
O
3
+ 2NaOH 2NaAlO
2
+ H
2
O; CO
2
+ 2H
2
O + NaAlO
2
Al(OH)
3
+ NaHCO
3
0,1 0,1 0,15 x 2x 0,5
2x + 0,1 = 0,5 ; x=0,2. m = ắ.0,2.232 + (2.0,2+0,1).27 = 48,3 (g)
ỏp ỏn A
Cõu 26: Cho hn hp X gm CH
4
, C
2
H
4
v C
2
H
2
. Ly 8,6 gam X tỏc dng ht vi dung dch brom (d) thỡ
khi lng brom phn ng l 48 gam. Mt khỏc, nu cho 13,44 lớt ( ktc) hn hp khớ X tỏc dng vi
lng d dung dch AgNO
3
trong NH
3
, thu c 36 gam kt ta. Phn trm th tớch ca CH
4
cú trong X
l:
A. 40% B. 20% C. 25% D. 50%
b
2 2 2 2
2 2 2 2 2 4 2 4 2 2 4 2 2 2 3 3 2 2 4 3
hhX C H hh X C H
C H 2Br C H Br ;C H Br C H Br ; C H 2AgNO 2NH C Ag 2NH NO
c 2c b c c
n 0,6 ; n 36 : 240 0,15 n 4.n hay: a b c 4c(1) ; 16a 28b 26c 8,6 (2) ; b 2c 0,3 (3)
+ + + + +
= = = = + + = + + = + =
Gii h (1),(2),(3) ta cú: a = 0,2 ; b = 0,1 ; c = 0,1
4
CH
%V 50 (%) =
ỏp ỏn D
Cõu 27: Cho cht xỳc tỏc MnO
2
vo 100 ml dung dch H
2
O
2
, sau 60 giõy thu c 33,6 ml khớ O
2
( ktc) .
Tc trung bỡnh ca phn ng (tớnh theo H
2
O
2
) trong 60 giõy trờn l
GV: Nguyn Kim Chin
A. 2,5.10
-4
mol/(l.s) B. 5,0.10
-4
mol/(l.s) C. 1,0.10
-3
mol/(l.s) D. 5,0.10
-5
mol/(l.s)
H
2
O
2
H
2
O + ẵ O
2
.
2 2
2
4 2 4
2 2 2
2.33,6 3.10
2 3,0.10 ; 3.10 ; 5.10 ( / . )
1000.22.4 60
H O
C
nH O nO C v mol l s
t
-
- - -
D
= = = D = = = =
D
ỏp ỏn B
Cõu 28: Trn 100 ml dung dch hn hp gm H
2
SO
4
0,05M v HCl 0,1M vi 100 ml dung dch hn hp
gm NaOH 0,2M v Ba(OH)
2
0,1M thu c dung dch X. Dung dch X cú pH l
A. 1,2 B. 1,0 C. 12,8 D. 13,0
nH
+
= 0,1(2C
M
H
2
SO
4
+ C
M
HCl )= 0,02; nNaOH = 0,1[C
M
NaOH + 2C
M
Ba(OH)
2
] = 0,04.
H
+
+ OH
-
H
2
O d 0,02 mol OH
-
. [OH
-
] = 0,02/(0,1+0,1) = 0,1 = 10
-1
. [H
+
] = 10
-13
. pH = 13
ỏp ỏn D
Cõu 29: in phõn cú mng ngn 500 ml dung dch cha hn hp gm CuCl
2
0,1M v NaCl 0,5M (in
cc tr, hiu sut in phõn 100%) vi cng dũng in 5A trong 3860 giõy. Dung dch thu c sau
in phõn cú kh nng ho tan m gam Al. Giỏ tr ln nht ca m l
A. 4,05 B. 2,70 C. 1,35 D. 5,40
2
35,5.5.3860
7,1( )
96500.1
mCl g= =
ng vi nCl
2
= 0,1 (mol); nCuCl
2
= 0,05; nNaCl = 0,25
CuCl
2
dpdd
ắắ ắđ
Cu + Cl
2
; 2NaCl + 2H
2
O
dpdd
ắắ ắđ
2NaOH + H
2
+ Cl
2
; Al + NaOH + H
2
O NaAlO
2
+ 3/2H
2
0,05 0,05 0,1 0,1 0,05 0,1 0,1
mAl
max
= 0,1.27= 2,7 (g)
ỏp ỏn B
Cõu 30: Cho hn hp X gm hai hp cht hu c no, n chc tỏc dng va vi 100 ml dung dch
KOH 0,4M, thu c mt mui v 336 ml hi mt ancol ( ktc). Nu t chỏy hon ton lng hn hp
X trờn, sau ú hp th ht sn phm chỏy vo bỡnh ng dung dch Ca(OH)
2
(d) thỡ khi lng bỡnh
tng 6,82 gam. Cụng thc ca hai hp cht hu c trong X l
A. HCOOH v HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOH v CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOH v C
2
H
5
COOCH
3
D. HCOOH v HCOOC
3
H
7
n
X
= n
NaOH
= 0,04; n
ancol
= 0,015< n
X
. 1 axit v 1 este ca axit ú. C
n
H
2
n
O
2
n
CO
2
+
n
H
2
O, 44x+18x =6,82.
x= 0,11.
n
= nCO
2
/nX = 2,75 ; n.(0,04-0,015) +m.0,015 = 2,75.0,04 ; n= 2 (CH
3
COOH) v m = 4(CH
3
COOC
2
H
5
)
ỏp ỏn B
Cõu 31: Cho cỏc hp cht hu c :
(1) ankan; (2) ancol no, n chc, mch h;
(3) xicloankan; (4) ete no, n chc, mch h;
(5) anken; (6) ancol khụng no (cú mt liờn kt ụi C=C), mch h
(7) ankin; (8) anehit no, n chc, mch h;
(9) axit no, n chc, mch h (10) axit khụng no (cú mt liờn kt ụi C=C), n chc
Dóy gm cỏc cht khi t chỏy hon ton u cho s mol CO
2
bng s mol H
2
O l :
A. (3), (5), (6), (8), (9) B. (3), (4), (6), (7), (10)
C. (2), (3), (5), (7), (9) D. (1), (3), (5), (6), (8)
nCO
2
= NH
2
O CT chung hp cht C
n
H
2n
O
x
Cú (3),(5),(6),(8),(9) tho món.
ỏp ỏn A
Cõu 32: in phõn núng chy Al
2
O
3
vi anot than chỡ (hiu sut in phõn 100%) thu c m kg Al
catot v 67,2 m
3
( ktc) hn hp khớ X cú t khi so vi hiro bng 16. Ly 2,24 lớt ( ktc) hn hp khớ X
sc vo dung dch nc vụi trong (d) thu c 2 gam kt ta. Giỏ tr ca m l
A. 54,0 B. 75,6 C. 67,5 D. 108,0
2Al
2
O
3
+ 3C
dpnc
ắắ ắđ
4Al + 3CO
2
; Al
2
O
3
+ C
dpnc
ắắ ắđ
2Al + 3CO ; 2Al
2
O
3
dpnc
ắắ ắđ
4Al + 3O
2
; n
X
= 3 (Kmol)
4/3x x 2/3y y 4/3z z
Trong 2,24lit X nCO
2
= 0,02; nCO= 0,08; Nu X ch cú CO v CO
2
thỡ
0,02.44 0,08.28
31,2
0,1
X
M
+
= =
ạ
16*2 vy X cú O
2
Trong X nCO
2
= 0.02.3/0,1 = 0,6(Kmol)
3 0,6
0.6 1,8
44 28 32 0,6
16.2
3
x y z x
x y
x y z z
ỡ
ù
ù
ỡ
ù
ù
+ + = =
ù
ù
ù
ù
ù
ù
ù ù
ù
= =
ớ ớ
ù ù
ù ù
ù ù
+ + =
ù ù
ù
ợ
=ù
ù
ùù
ợ
. Vy m = 27.(4/3.0,6 +2/3.1,8 +4/3.0,6) = 75,56 (g)
ỏp ỏn B
Cõu 33: Khi nhit phõn hon ton 100 gam mi cht sau : KClO
3
(xỳc tỏc MnO
2
), KMnO
4
, KNO
3
v
AgNO
3
. Cht to ra lng O
2
ln nht l
GV: Nguyn Kim Chin
A. KNO
3
B. AgNO
3
C. KMnO
4
D. KClO
3
nKNO
3
= 100/101; n AgNO
3
= 100/170 ; nKMnO
4
= 100/142 ; nKClO
3
= 100/122,5
KNO
3
ẵ O
2
; AgNO
3
ẵ O
2
; KMnO
4
3/4 O
2
; KClO
3
O
2
(*)
100/(2.101) 100/(2.170) (100.3)/(4.142) 100/122,5 (ln nht)
ỏp ỏn D
Cõu 34: Hn hp X gm hai este no, n chc, mch h. t chỏy hon ton mt lng X cn dựng va
3,976 lớt khớ O
2
( ktc), thu c 6,38 gam CO
2
. Mt khỏc, X tỏc dng vi dung dch NaOH, thu c
mt mui v hai ancol l ng ng k tip. Cụng thc phõn t ca hai este trong X l
A. C
2
H
4
O
2
v C
3
H
6
O
2
B. C
3
H
4
O
2
v C
4
H
6
O
2
C. C
3
H
6
O
2
v C
4
H
8
O
2
D. C
2
H
4
O
2
v C
5
H
10
O
2
Thu phõn to 1 mui v 2 ancol liờn tip 2 este no n chc mch h l ng ng k tip
C
n
H
2n
O
2
+ 1/2(3n-2) O
2
nCO
2
+ nH
2
O
0,1775 0,145 0,1774n = ẵ.(3n-2).0,145 n=3,625 (C
3
H
6
O
2
v C
4
H
8
O
2
)
ỏp ỏn C
Cõu 35: Hai hp cht hu c X v Y l ng ng k tip, u tỏc dng vi Na v cú phn ng trỏng bc.
Bit phn trm khi lng oxi trong X, Y ln lt l 53,33% v 43,24%. Cụng thc cu to ca X v Y
tng ng l
A. HO-CH
2
-CH
2
-CHO v HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CHO
B. HO-CH(CH
3
)-CHO v HOOC-CH
2
-CHO
C. HO-CH
2
-CHO v HO-CH
2
-CH
2
-CHO
D. HCOOCH
3
v HCOOCH
2
-CH
3
Th: loi B( khỏc dóy ), loi D(khụng tỏc dng vi Na). Cỏc cht trờn u cú CT chung C
n
H
2n
O
2
32 53,33 32 43,24
% 2;% 3
14 32 100 14 32 100
X Y
O n O m
n m
= = ị = = = ị =
+ +
ỏp ỏn C
Cõu 36: Hp cht hu c X tỏc dng c vi dung dch NaOH un núng v vi dung dch AgNO
3
trong
NH
3
. Th tớch ca 3,7 gam hi cht X bng th tớch ca 1,6 gam khớ O
2
(cựng iu kin v nhit v ỏp
sut). Khi t chỏy hon ton 1 gam X thỡ th tớch khớ CO
2
thu c vt quỏ 0,7 lớt ( ktc). Cụng thc
cu to ca X l
A. CH
3
COOCH
3
B. O=CH-CH
2
-CH
2
OH C. HOOC-CHO D. HCOOC
2
H
5
Loi A (khụng tỏc dng vi AgNO
3
/NH
3
),loi B khụn tỏc dng vi NaOH. Cú n
X
= no
2
. M
X
= 37/no
2
= 74. C
a
H
b
O
c
t X: n
X
= 1/74 ; nco
2
0,7/22,4 a
nco
2
/n
X
= 2,3215 . Vy X l HCOOC
2
H
5
ỏp ỏn D
Cõu 37: Thc hin cỏc thớ nghim sau :
(I) Cho dung dch NaCl vo dung dch KOH.
(II) Cho dung dch Na
2
CO
3
vo dung dch Ca(OH)
2
(III) in phõn dung dch NaCl vi in cc tr, cú mng ngn
(IV) Cho Cu(OH)
2
vo dung dch NaNO
3
(V) Sc khớ NH
3
vo dung dch Na
2
CO
3
.
(VI) Cho dung dch Na
2
SO
4
vo dung dch Ba(OH)
2
.
Cỏc thớ nghim u iu ch c NaOH l:
A. II, V v VI B. II, III v VI C. I, II v III D. I, IV v V
iu ch NaOH t (II),(III),(VI)
ỏp ỏn B
Cõu 38: Ho tan hon ton 2,9 gam hn hp gm kim loi M v oxit ca nú vo nc, thu c 500 ml
dung dch cha mt cht tan cú nng 0,04M v 0,224 lớt khớ H
2
( ktc). Kim loi M l
A. Ca B. Ba C. K D. Na
M + nH
2
O M(OH)
n
+ n/2H
2
; M
2
O
n
+ nH
2
O 2M(OH)
n
; M M
n+
+ ne; O + 2e O
2-
; 2H
+
+ 2e H
2
x nx y 2y 0,02 0,01
( )
16 2,9(1)
2,9 16(0, 02 0,02)
3,06 0,16
0,02(2)
2.0,02 0,02
2 0,02(3)
n
M OH
Mx y
n
n
x n M
nx y
ỡ
ù
+ =
ù
ù
ù
- -
-
ù
ù
= = ị = =
ớ
ù
ù
ù
= +
ù
ùù
ợ
; n = 2 M =137 (Ba)
ỏp ỏn B
Cõu 39: Khi cho a mol mt hp cht hu c X (cha C, H, O) phn ng hon ton vi Na hoc vi
NaHCO
3
thỡ u sinh ra a mol khớ. Cht X l
A. etylen glicol B. axit aipic
GV: Nguyn Kim Chin
C. axit 3-hiroxipropanoic D. ancol o-hiroxibenzylic
Tỏc dng vi NaHCO
3
l axit: R(COOH)
n
+ nNaHCO
3
+ nCO
2
+ Cú nX = nCO
2
1nhúm COOH.
Tỏc dng vi Na nX = nH
2
cú thờm 1 nhúm OH. (axit 3-hidroxipropanoic: HO-CH
2
-CH
2
-COOH tho mn)
A.HOCH
2
-CH
2
OH v D.o- HO-C
6
H
4
-CH
2
OH khụng td NaHCO
3
; B.HOOC-(CH
2
)
4
-COOH td vi NaHCO
3
-2a mol CO
2
.
ỏp ỏn C
Cõu 40: Phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. Nc ỏ thuc loi tinh th phõn t.
B. th rn, NaCl tn ti di dng tinh th phõn t
C. Photpho trng cú cu trỳc tinh th nguyờn t
D. Kim cng cú cu trỳc tinh th phõn t.
NaCl
tinh th ion ; P trng tinh th phõn t; kim cng tinh th nguyờn t.
ỏp ỏn A
II. PHN RIấNG: [10 cõu]
Thớ sinh ch c chn lm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chng trỡnh Chun: (10 cõu, t cõu 41 n cõu 50)
Cõu 41: Phỏt biu no sau õy l ỳng ?
A. Glucoz b kh bi dung dch AgNO
3
trong NH
3
B. Xenluloz cú cu trỳc mch phõn nhỏnh
C. Amilopectin cú cu trỳc mch phõn nhỏnh
D. Saccaroz lm mt mu nc brom.
Amilopectin : mch phõn nhỏnh. Amiloz: mch thng.
ỏp ỏn C
Cõu 42: Nhỳng mt thanh st nng 100 gam vo 100 ml dung dch hn hp gm Cu(NO
3
)
2
0,2M v
AgNO
3
0,2M. Sau mt thi gian ly thanh kim loi ra, ra sch lm khụ cõn c 101,72 gam (gi thit
cỏc kim loi to thnh u bỏm ht vo thanh st). Khi lng st ó phn ng l
A. 2,16 gam B. 0,84 gam C. 1,72 gam D. 1,40 gam
nCu(NO
3
)
2
=0,02 ; nAgNO
3
= 0,02. st dFe
2+
. m
tng
= 101,72-100 = 1,72 (g)
Fe + 2AgNO
3
Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag (1) ; Fe + Cu(NO
3
)
2
Cu + Fe(NO
3
)
2
(2). T (1) m
tng
= 0,02.108-0,01.56 = 1,6(g)
0,010,02 0,01
tng do (2) l: 0,12 = 64x 56x ; x= 0,015 ; m = 0,01.56+0,015.56 = 1,4 (g)
ỏp ỏn D
Cõu 43: Hirụ hoỏ hon ton m gam hn hp X gm hai anehit no, n chc, mch h, k tip nhau
trong dóy ng ng thu c (m + 1) gam hn hp hai ancol. Mt khỏc, khi t chỏy hon ton cng m
gam X thỡ cn va 17,92 lớt khớ O
2
( ktc). Giỏ tr ca m l
A. 10,5 B. 17,8 C. 8,8 D. 24,8
C
n
H
2n
O + H
2
C
n
H
2n+1
OH : cú (14n + 18)x (14n + 16)x = m+1-m 2x = 1 ; x = 0,5 mol
C
n
H
2n
O + ẵ(3n-1)O
2
nCO
2
+ nH
2
O
1 (1,5n+0,5)
0,5 0,8 0,5(1,5n+0,5) = 0,8.1 n = 1,4 m = (14n+16)0,5 = 17,8 (g)
ỏp ỏn B
Cõu 44: Cho 100 ml dung dch KOH 1,5M vo 200 ml dung dch H
3
PO
4
0,5M, thu c dung dch X. Cụ
cn dung dch X, thu c hn hp gm cỏc cht l
A. K
3
PO
4
v KOH B. KH
2
PO
4
v K
3
PO
4
C. KH
2
PO
4
v H
3
PO
4
D. KH
2
PO
4
v K
2
HPO
4
nKOH = 0,15. nH
3
PO
4
= 0,1. Vy:
3 4
1 2
KOH
H PO
n
n
< <
to NaH
2
PO
4
v Na
2
HPO
4
ỏp ỏn D
Cõu 45: ng dng no sau õy khụng phi ca ozon?
A. Cha sõu rng B. Ty trng tinh bt, du n
C. iu ch oxi trong phũng thớ nghim D. Sỏt trựng nc sinh hot
A,B,D l ng dng ca ozon
ỏp ỏn C
Cõu 46: Cho hirocacbon X phn ng vi brom (trong dung dch) theo t l mol 1 : 1, thu c cht hu
c Y (cha 74,08% Br v khi lng). Khi X phn ng vi HBr thỡ thu c hai sn phm hu c khỏc
nhau. Tờn gi ca X l
A. but-1-en B. but-2-en C. propilen D. Xiclopropan
GV: Nguyn Kim Chin
Cú 1 liờn kt pi C
n
H
2n
2.80 74,08
% ; 4
14 2.80 100
Br n
n
= = =
+
; Khi tỏc dng vi HBr to nhiu sn phm X cú cu
tao bt i xng : But-1-en
ỏp ỏn A
Cõu 47: Cho s chuyn hoỏ gia cỏc hp cht ca crom :
(Cl KOH) H SO (FeSO H SO )
KOH
2 2 4 4 2 4
3
Cr(OH) X Y Z T
+ + + + +
+
Cỏc cht X, Y, Z, T theo th t l:
A. KCrO
2
; K
2
CrO
4
; K
2
Cr
2
O
7
; Cr
2
(SO
4
)
3
B. K
2
CrO
4
; KCrO
2
; K
2
Cr
2
O
7
; Cr
2
(SO
4
)
3
C. KCrO
2
; K
2
Cr
2
O
7
; K
2
CrO
4
; CrSO
4
D. KCrO
2
; K
2
Cr
2
O
7
; K
2
CrO
4
; Cr
2
(SO
4
)
3
Vit li chui :
(Cl KOH) H SO (FeSO H SO )
KOH
2 2 4 4 2 4
3 2 4 2 2 7 2 4 3
Cr(OH) KCrO (X) KCrO (Y) K Cr O (Z) (Cr (SO ) (T)
+ + + + +
+
ỏp ỏn A
Cõu 48: Este X (cú khi lng phõn t bng 103 vC) c iu ch t mt ancol n chc (cú t khi
hi so vi oxi ln hn 1) v mt amino axit. Cho 25,75 gam X phn ng ht vi 300 ml dung dch NaOH
1M, thu c dung dch Y. Cụ cn Y thu c m gam cht rn. Giỏ tr m l:
A. 29,75 B. 27,75 C. 26,25 D. 24,25
(NH
2
)
m
R(COOR)
n
=103 . M
ROH
>32 (ROH khỏc CH
3
OH)m= n = 1; R l -C
2
H
5
Vy CTCT X l NH
2
-CH
2
COOC
2
H
5
n
NaOH
=0,3. n
X
= 0,25 d 0,05 mol NaOH
NH
2
CH
2
COOC
2
H
5
+ NaOH NH
2
CH
2
COONa + C
2
H
5
OH;
0,25 0,25 0,25 0,25
m = m
X
+ m
NaOH
mc
2
H
5
oH = 25,75 + 0,3.40 - 0,25.46 = 26,25 (g)
ỏp ỏn C
Cõu 49: Ho tan hon ton 24,4 gam hn hp gm FeCl
2
v NaCl (cú t l s mol tng ng l 1 : 2) vo
mt lng nc (d), thu c dung dch X. Cho dung dch AgNO
3
(d) vo dung dch X, sau khi phn
ng xy ra hon ton sinh ra m gam cht rn. Giỏ tr ca m l
A. 68,2 B. 28,7 C. 10,8 D. 57,4
127x + 58,5.2.x= 24,4 x = 0,1.
FeCl
2
+ 2AgNO
3
2AgCl + Fe(NO
3
)
2
; NaCl + AgNO
3
AgCl + NaNO
3
;
Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ Ag(*)
x 2x
x
2x 2x
x
- x
m = (0,01.2 + 0,02)143,5 + 108.0,1 = 68,2 (g);
!! Lu ý phn ng
(*)
ỏp ỏn A
Cõu 50: t chỏy hon ton 1 mol hp cht hu c X, thu c 4 mol CO
2
. Cht X tỏc dng c vi Na,
tham gia phn ng trỏng bc v phn ng cng Br
2
theo t l mol 1 : 1. Cụng thc cu to ca X l
A. HOOC-CH=CH-COOH B. HO-CH
2
-CH
2
-CH=CH-CHO
C. HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CHO D. HO-CH
2
-CH=CH-CHO
nCO
2
= 4 cú 4C; T/dng vi Na cú -OH hoc -COOH; cú phn ng trỏng Ag cú -CH=O; cng Br
2
(1:1) cú 1liờn kt C=C
CTCT l HO-CH
2
-CH=CH-CH=O
ỏp ỏn D
B. Theo chng trỡnh Nõng cao: (10 cõu, t cõu 51 n cõu 60)
Cõu 51: Cho s chuyn hoỏ:
+ +
o
H SO ủaởc,t
HBr Mg,etekhan
2 4
Bu tan 2 ol X(anken) Y Z
Trong ú X, Y, Z l sn phm chớnh. Cụng thc ca Z l
A. CH
3
-CH(MgBr)-CH
2
-CH
3
B. (CH
3
)
3
C-MgBr
C. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-MgBr D. (CH
3
)
2
CH-CH
2
-MgBr
Chui vit li dng
o
H SO ủaởc, t
HBr Mg,ete khan
2 4
3 2 3
Butan 2 ol X(But 2 en) Y(2 brombut an) Z(CH CH(MgBr) CH CH )
+ +
ỏp ỏn A
Cõu 52: Cho cỏc th in cc chun :
0 0 0
3 2 2
Al /Al Zn /Zn Pb /Pb
E 1,66V;E 0,76V;E 0,13V
+ + +
= = =
;
0
2
Cu /Cu
E 0,34V
+
= +
. Trong cỏc pin sau õy, pin no cú sut in ng chun ln nht?
A. Pin Zn - Pb B. Pin Pb - Cu C. Pin Al - Zn D. Pin Zn Cu
Xem li SGK 12
ỏp ỏn D
Cõu 53: Phỏt biu no sau õy khụng ỳng?
A. Glucoz tn ti dng mch h v dng mch vũng
GV: Nguyn Kim Chin
B. Glucoz tỏc dng c vi nc brom
C. Khi glucoz dng vũng thỡ tt c cỏc nhúm OH u to ete vi CH
3
OH
D. dng mch h, glucoz cú 5 nhúm OH k nhau.
Xem li SGK 12
ỏp ỏn C
Cõu 54: Cho dung dch X cha hn hp gm CH
3
COOH 0,1M v CH
3
COONa 0,1M. Bit 25
0
C K
a
ca
CH
3
COOH l 1,75.10
-5
v b qua s phõn li ca nc. Giỏ tr pH ca dung dch X 25
o
C l
A. 1,00 B. 4,24 C. 2,88 D. 4,76
CH
3
COOH CH
3
COO
-
+ H
+
; CH
3
COONa CH
3
COO
-
+ Na
+
0,1-x x x 0,1 0,1 0,1
5
3
3
[ ].[ ] (0,1 ).
0,1
1,75.10
[ ] 0,1 0,1
A
CH COO H x x
x
K
CH COOH x
- +
-
+
= = = =
-
x = 1,75.10
-5
pH = -Log(1,75.10
-5
) = 4,76
ỏp ỏn D
Cõu 55: Khi ho tan hon ton 0,02 mol Au bng nc cng toan thỡ s mol HCl phn ng v s mol
NO (sn phm kh duy nht) to thnh ln lt l
A. 0,03 v 0,01 B. 0,06 v 0,02 C. 0,03 v 0,02D. 0,06 v 0,01
Au + 3HCl + HNO
3
AuCl
3
+ NO + 2H
2
O
0,02 0,06 0,02
ỏp ỏn B
Cõu 56: Cho 0,04 mol mt hn hp X gm CH
2
=CH-COOH, CH
3
COOH v CH
2
=CH-CHO phn ng va
vi dung dch cha 6,4 gam brom. Mt khỏc, trung ho 0,04 mol X cn dựng va 40 ml dung
dch NaOH 0,75 M . Khi lng ca CH
2
=CH-COOH trong X l
A. 1,44 gam B. 2,88 gam C. 0,72 gam D. 0,56 gam
CH
2
=CH-COOH + Br
2
; CH
2
=CH-CHO + 2Br
2
; CH
2
=CH-COOH + NaOH ; CH
3
-COOH + NaOH
X x z 2z x x y y
Gii h
2
0,04(1)
0,02
2 0,04(2) 0,01 0,01.72 0,72( )
0,01
0,03(3)
x y z
x
x z y mCH CH COOH g
z
x y
ỡ
ỡ
ù
ù
+ + =
=
ù
ù
ù
ù
ù
ù
ù ù
ù
+ = = ị = - = =
ớ ớ
ù ù
ù ù
ù ù
=
+ +
ù ù
ù
ợ
ùù
ợ
ỏp ỏn A
Cõu 57: Ngi ta iu ch anilin bng s sau
+
+
HNO ủaởc
Fe HCl
3
0
H SO ủaởc
2 4
t
Benzen Nitrobenzen Anilin
Bit hiu sut giai on to thnh nitrobenzen t 60% v hiu sut giai on to thnh anilin t
50%. Khi lng anilin thu c khi iu ch t 156 gam benzen l
A. 186,0 gam B. 111,6 gam C. 55,8 gam D. 93,0 gam
93.156 60 50
. . 55,8( )
78 100 100
Anilin
m g= =
ỏp ỏn C
Cõu 58: Phõn bún no sau õy lm tng chua ca t?
A. NaNO
3
B. KCl C. NH
4
NO
3
D. K
2
CO
3
NH
4
+
+ H
2
O NH
3
+ H
3
O
+
(axit lm chua t)
ỏp ỏn C
Cõu 59: Hn hp X gm hai ancol no, n chc, mch h, k tip nhau trong dóy ng ng. Oxi hoỏ
hon ton 0,2 mol hn hp X cú khi lng m gam bng CuO nhit thớch hp, thu c hn hp sn
phm hu c Y. Cho Y tỏc dng vi mt lng d dung dch AgNO
3
trong NH
3
, thu c 54 gam Ag. Giỏ
tr ca m l
A. 15,3 B. 8,5 C. 8,1 D. 13,5
n
Ag
= 0,5 > 2n
X
vy cú HCH=O, 2 ancol l CH
3
OH: xmol v C
2
H
5
OH: y mol gii h x=0,05; y= 0,15
m = 0,15.32 + 0,05.46 = 8,5 (g)
ỏp ỏn B
Cõu 60: Ho tan hon ton 1,23 gam hn hp X gm Cu v Al vo dung dch HNO
3
c, núng thu c
1,344 lớt khớ NO
2
(sn phm kh duy nht, ktc) v dung dch Y. Sc t t khớ NH
3
(d) vo dung dch
Y, sau khi phn ng xy ra hon ton thu c m gam kt ta. Phn trm v khi lng ca Cu trong
hn hp X v giỏ tr ca m ln lt l
A. 21,95% v 0,78 B. 78,05% v 0,78 C. 78,05% v 2,25 D. 21,95% v 2,25
Cho: Cu Cu
+2
+ 2e; nhn: Al Al
+3
+ 3e ; N
+5
+ 1e N
+4
GV: Nguyn Kim Chin
X 2x y 3y 0,06 0,06
3
( )
2 3 0,06 0.015
0,015.64
% .100 78,05(5), 0,01.78 0,78( )
64 27 1,23 0,01
1,23
Al OH
x y x
Cu m m g
x y y
ỡ + = ỡ =
ù ù
ù ù
ù ù
= = = = =
ớ ớ
ù ù
+ = =
ù ù
ù ù
ợ ợ
( õy Cu(OH)
2
tan ht trong dd NH
3
)
ỏp ỏn B
B GD & T
GII THI TUYN SINH I HC 2009
Mụn thi : HO, khi A - Mó : 825
* Cho bit khi lng nguyờn t (theo vC) ca cỏc nguyờn t :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba=137; Pb = 207.
PHN CHUNG CHO TT C TH SINH: (40 cõu, t cõu 1 n cõu 40)
Cõu 1 : Cho hn hp gm 1,12 gam Fe v 1,92 gam Cu vo 400 ml dung dch cha hn hp gm H
2
SO
4
0,5M v Na NO
3
0,2M. Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c dung dch X v khớ NO (sn
phm kh duy nht). Cho V ml dung dch NaOH 1M vo dung dch X thỡ lng kt ta thu c l ln
nht. Giỏ tr ti thiu ca V l
A. 240. B. 120. C. 360. D. 400.
n
H+
=0,4 mol n
NO3
=0,08 mol n
Fe
=0,2 mol n
Cu
=0,3 mol
Fe Fe
3+
+3e Cu Cu
2+
+ 2e
0,02 0,02 0,06 0,03 0,03 0,06 Tng s mol e nhng = 0,12 mol
NO
3
-
+3e+4H
+
NO+2H
2
O
0,08 0,24 n
e nhn
>n
e nhng
nờn Fe tan ht
0,04 0,12 0,16 n
H+ d
=0,4-0,16=0,24 mol
Trung ho X
Tng s mol OH
-
=3n
Fe3+
+2n
Cu2+
+n
OH-
=0,06+0,06+0,24=0,36 mol
S mol NaOH=0,36 lớt=360 ml
ỏp ỏn C
Cõu 2 : X phũng húa hon ton 66,6 gam hn hp hai este HCOOC
2
H
5
v CH
3
COOCH
3
bng dung dch
NaOH, thu c hn hp X gm hai ancol. un núng hn hp X vi H
2
SO
4
c 140
0
C, sau khi phn ng
xy ra hon ton thu c m gam nc. Giỏ tr ca m l
A. 18,00. B. 8,10. C. 16,20. D. 4,05.
HCOOC
2
H
5
v CH
3
COOCH
3
cựng ng phõn C
3
H
6
O
2
Tng s mol hai cht = 66,6:74=0,9 (mol)
RCOOR+ NaOH RCOONa + ROH 2ROH R
2
O + H
2
O
0,9 0,9 (mol) 0,9 0,45 (mol)
Khi lng nc = 0,45 . 18 =8,1(gam)
ỏp ỏn B
Cõu 3: Trng hp no sau õy khụng xy ra phn ng húa hc?
A. Cho Fe vo dung dch H
2
SO
4
loóng, ngui. B. Sc khớ Cl
2
vo dung dch FeCl
2
.
C. Sc khớ H
2
S vo dung dch CuCl
2
. D. Sc khớ H
2
S vo dung dch FeCl
2
.
H
2
S khụng phn ng vi FeCl
2
ỏp ỏn D
Cõu 4: Cho cỏc hp kim sau: Cu-Fe (I); Zn Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tip xỳc vi dung dch
cht in li thỡ cỏc hp kim m trong ú Fe u b n mũn trc l:
A. I, II v III. B. I, II v IV. C. I, III v IV. D. II, III v IV.
Tớnh kh Fe>Cu(I), Zn>Fe(II), Fe>C(III), Fe>Sn(IV)
Fe b n mũn I, III, IV
ỏp ỏn C
GV: Nguyn Kim Chin
Cõu 5: Cho hn hp khớ X gm HCHO v H
2
i qua ng s ng bt Ni nung núng. Sau khi phn ng
xy ra hon ton, thu c hn hp khớ Y gm hai cht hu c. t chỏy ht Y thỡ thu c 11,7 gam
H
2
O v 7,84 lớt khớ CO
2
( ktc). Phn trm theo th tớch ca H
2
trong X l
A. 65,00%. B. 46,15%. C. 35,00% D. 53,85%.
S mol HCHO=s mol CO
2
=0,35 (mol)
HCHOH
2
O
0,35 0,35 (mol) Suy ra s mol H
2
=(11,7:18)-0,35=0,3(mol)
% th tớch H
2
=(0,3:0,65).100%=46,15%
ỏp ỏn B
Cõu 6: Cho bn hn hp, mi hn hp gm hai cht rn cú s mol bng nhau: Na
2
O v Al
2
O
3
; Cu v
FeCl
3
; BaCl
2
v CuSO
4
; Ba v NaHCO
3
. S hn hp cú th tan hon ton trong nc (d) ch to ra dung
dch l
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Ch to ra mt dung dch l:
ỏp ỏn C
Cõu 7: Hn hp khớ X gm anken M v ankin N cú cựng s nguyờn t cacbon trong phõn t. Hn hp X
cú khi lng 12,4 gam v th tớch 6,72 lớt ( ktc). S mol, cụng thc phõn t ca M v N ln lt l
A. 0,1 mol C
2
H
4
v 0,2 mol C
2
H
2
. B. 0,1 mol C
3
H
6
v 0,2 mol C
3
H
4
.
C. 0,2 mol C
2
H
4
v 0,1 mol C
2
H
2
. D. 0,2 mol C
3
H
6
v 0,1 mol C
3
H
4
.
Phng phỏp th
m=0,2.42+0,1.40=12,4(g)
ỏp ỏn D
Cõu 8: X phũng húa hon ton 1,99 gam hn hp hai este bng dung dch NaOH thu c 2,05 gam
mui ca mt axit cacboxylic v 0,94 gam hn hp hai ancol l ng ng k tip nhau. Cụng thc ca hai
este ú l
A. HCOOCH
3
v HCOOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3
v C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COOC
2
H
5
v CH
3
COOC
3
H
7
. D. CH
3
COOCH
3
v CH
3
COOC
2
H
5
.
p dng bo ton khi lng
m
NaOH
=0,94+2,05-1,99=1(g) n
NaOH
=0,025(mol)
M=1,99:0,025=79,6
ỏp ỏn D
Cõu 9: Cho 1 mol amino axit X phn ng vi dung dch HCl (d), thu c m
1
gam mui Y. Cng 1 mol
amino axit X phn ng vi dung dch NaOH (d), thu c m
2
gam mui Z. Bit m
2
m
1
=7,5. Cụng thc
phõn t ca X l
A. C
4
H
10
O
2
N
2
. B. C
5
H
9
O
4
N. C. C
4
H
8
O
4
N
2
. D. C
5
H
11
O
2
N.
t cụng thc l
(NH
2
)
x
R(COOH)
y
Ta cú phng trỡnh
22y-36,5x=7,5 Nghim duy nht tho món x=1, y=2 chn B
ỏp ỏn B
Cõu 10: Hũa tan ht m gam ZnSO
4
vo nc c dung dch X. Cho 110ml dung dch KOH 2M vo X,
thu c a gam kt ta. Mt khỏc, nu cho 140 ml dung dch KOH 2M vo X thỡ cng thu c a gam kt
ta. Giỏ tr ca m l
A. 20,125. B. 12,375. C. 22,540. D. 17,710.
TNI: Zn
2+
d OH-
ht
Zn
2+
+2OH
-
Zn(OH)
2
0,22 0,11
TNII: Zn
2+
ht OH
-
d ho tan mt phn kt ta
Zn
2+
+2OH
-
Zn(OH)
2
x 2x x
Zn(OH)
2
+2OH
-
[Zn(OH)
-
4
]
x-0,11 2x-0,22
Tng s mol OH
-
=0,28=2x+2x-0,22 suy ra x=0,125
m=0,125.161=20,125(g)
ỏp ỏn A
Cõu 11: Hirocacbon X khụng lm mt mu dung dch brom nhit thng. Tờn gi ca X l
A. etilen. B. xiclopropan. C. xiclohexan D. stiren.
Xiclo hexan khụng lm mt mu nc brom k thng
ỏp ỏn C
GV: Nguyn Kim Chin
Cõu 12: Cho lung khớ CO (d) i qua 9,1 gam hn hp gm CuO v Al
2
O
3
nung núng n khi phn ng
hon ton, thu c 8,3 gam cht rn. Khi lng CuO cú trong hn hp ban u l
A. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam.
m
O
=9,1-8,3=0,8(g) n
O
=n
CuO
=0,05(mol)
m
CuO
=0,05.80=4(g)
ỏp ỏn D
Cõu 13: un núng hn hp hai ancol n chc, mch h vi H
2
SO
4
c, thu c hn hp gm cỏc ete.
Ly 7,2 gam mt trong cỏc ete ú em t chỏy hon ton, thu c 8,96 lớt khớ CO
2
( ktc) v 7,2 gam
H
2
O. Hai ancol ú l
A. CH
3
OH v CH
2
=CH-CH
2
-OH. B. C
2
H
5
OH v CH
2
=CH-CH
2
-OH.
C. CH
3
OH v C
3
H
7
OH. D. C
2
H
5
OH v CH
3
OH.
n
CO2
=n
H2O
=0,4 nờn cú mt ancol cha no
Cụng thc ancol l C
n
H
2n+1
OH
Ete : (C
n
H
2n+1
)
2
O 28n+18=7,2: (0,4:n) nờn n=1,8 nờn chn A
ỏp ỏn A
Cõu 14: Dóy gm cỏc cht u tỏc dng c vi dung dch HCl loóng l
A. AgNO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, CuS. B. Mg(HCO
3
)
2
, HCOONa, CuO.
C. FeS, BaSO
4
, KOH. D. KNO
3
, CaCO
3
, Fe(OH)
3
.
Dóy Mg(HCO
3
)
2
, HCOONa, CuO tỏc dng c vi HCl loóng
ỏp ỏn B
Cõu 15: Cho phng trỡnh húa hc: Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O
Sau khi cõn bng phng phỏp húa hc trờn vi h s ca cỏc cht l nhng s nguyờn, ti gin thỡ h
s ca HNO
3
l
A. 46x 18y. B. 45x 18y. C. 13x 9y. D. 23x 9y.
Cõn bng
(5x-2y)Fe
3
O
4
+(46x-18y)HNO
3
3(5x-2y)Fe(NO
3
)
3
+N
x
O
y
+(23x-9y)H
2
O
ỏp ỏn A
Cõu 16: X phũng húa mt hp cht cú cụng thc phõn t C
10
H
14
O
6
trong dung dch NaOH (d), thu
c glixerol v hn hp gm ba mui (khụng cú ng phõn hỡnh hc). Cụng thc ca ba mui ú l:
A. CH
2
=CH-COONa, HCOONa v CHC-COONa.
B. CH
3
-COONa, HCOONa v CH
3
-CH=CH-COONa.
C. HCOONa, CHC-COONa v CH
3
-CH
2
-COONa.
D. CH
2
=CH-COONa, CH
3
-CH
2
-COONa v HCOONa.
C
10
H
14
O
6
Tng k=4 = 3pi(COO)+1pi gc nờn chn phng ỏn B hoc D
B CH
3
CH=CHCOONa cú ng phõn hỡnh hc nờn chn D
ỏp ỏn D
Cõu 17: Lờn men m gam glucoz vi hiu sut 90%, lng khớ CO
2
sinh ra hp th ht vo dung dch
nc vụi trong, thu c 10 gam kt ta. Khi lng dung dch sau phn ng gim 3,4 gam so vi khi
lng dung dch nc vụi trong ban u. Giỏ tr ca m l
A. 13,5. B. 30,0. C. 15,0. D. 20,0.
Khi lng CO
2
=10-3,4=6,6(g)
S : C
6
H
12
O
6
2CO
2
180 88
x 6,6 x=13,5(g) H=90% nờn
Khi lng glucoz=(100.13,5):90=15(g)
ỏp ỏn C
Cõu 18: Cho hn hp X gm hai ancol a chc, mch h, thuc cựng dóy ng ng. t chỏy hon ton
hn hp X, thu c CO
2
v H
2
O cú t l mol tng ng l 3 : 4. Hai ancol ú l
A. C
2
H
4
(OH)
2
v C
3
H
6
(OH)
2
. B. C
2
H
5
OH v C
4
H
9
OH.
C. C
2
H
4
(OH)
2
v C
4
H
8
(OH)
2
. D. C
3
H
5
(OH)
3
v C
4
H
7
(OH)
3
.
Hai ancol a chc cú t l s mol CO
2
v nc l 3:4 thỡ chng t hai ancol no cú
n trung bỡnh = 3 chn C
ỏp ỏn C
Cõu 19: Cho 3,68 gam hn hp gm Al v Zn tỏc dng vi mt lng va dung dchH
2
SO
4
10% thu
c 2,24 lớt khớ H
2
( ktc). Khi lng dung dch thu c sau phn ng l
A. 101,48 gam. B. 101,68 gam. C. 97,80 gam. D. 88,20 gam.
S mol H
2
SO
4
phn ng = s mol H
2
=0,1(mol)
Khi lng dung dch H
2
SO
4
=[ (0,1.98).100]:10=98(g)
Khi lng dung dch sau phn ng =98+3,68-0,1.2=101,48(g)
GV: Nguyn Kim Chin
ỏp ỏn A
Cõu 20: Nu cho 1 mol mi cht: CaOCl
2
, KMnO
4
, K
2
Cr
2
O
7
, MnO
2
ln lt phn ng vi lng d dung
dch HCl c, cht to ra lng khớ Cl
2
nhiu nht l
A. KMnO
4
. B. K
2
Cr
2
O
7
. C. CaOCl
2
. D. MnO
2
.
K
2
Cr
2
O
7
3Cl
2
; KMnO
4
2,5Cl
2
; CaOCl
2
Cl
2
; MnO
2
Cl
2
ỏp ỏn B
Cõu 21: Cho 0,25 mol mt anehit mch h X phn ng vi lng d dung dch AgNO
3
trong NH
3
thu
c 54 gam Ag. Mt khỏc, khi cho X phn ng vi H
2
d (xỳc tỏc Ni, t
0
) thỡ 0,125 mol X phn ng ht vi
0,25 mol H
2
. Cht X cú cụng thc ng vi cụng thc chung l
A. C
n
H
2n-1
CHO (n 2). B. C
n
H
2n-3
CHO (n 2).
C. C
n
H
2n
(CHO)
2
(n 0). D. C
n
H
2n+1
CHO (n 0).
S mol Ag = 2 ln s mol anehit chng t anehit n chc
S mol H
2
=2 ln s mol anehit chng t anehit cha no cha 1 pi
ỏp ỏn A
Cõu 22: Hũa tan hon ton 12,42 gam Al bng dung dch HNO
3
loóng (d), thu c dung dch X v
1,344 lớt ( ktc) hn hp khớ Y gm hai khớ l N
2
O v N
2
. T khi ca hn hp khớ Y so vi khớ H
2
l 18.
Cụ cn dung dch X, thu c m gam cht rn khan. Giỏ tr ca m l
A. 97,98. B. 106,38. C. 38,34. D. 34,08.
Ta cú h
a=0,03
44a+28b=0,06.18.2
b=0,03a+b=0,06
ỡ
ỡ
ù
ù
ù ù
ù ù
ớ ớ
ù ù
ù ù
ù
ù
ợ
ợ
2N
+5
+8eN
2
O 2N
+5
+10eN
2
Tng s mol e nhn=0,54(mol)
0,24 0,03 0,3 0,03
S mol Al=0,46(mol)
AlAl
3+
+3e
0,46 1,38 > 0,54(s mol e nhn ) chng t phn ng cũn to NH
4
NO
3
N
+5
+ 8e NH
4
NO
3
(1,38-0,54) 0,105
Tng khi lng mui = 0,46.n
Al(NO3)3
+ 80.n
NH4NO3
= 106,38(g)
ỏp ỏn B
Cõu 23: Cho 3,024 gam mt kim loi M tan ht trong dung dch HNO
3
loóng, thu c 940,8 ml khớ N
x
O
y
(sn phm kh duy nht, ktc) cú t khi i vi H
2
bng 22. Khớ N
x
O
y
v kim loi M l
A. NO v Mg. B. N
2
O v Al C. N
2
O v Fe. D. NO
2
v Al.
M
Khớ
=22 chng t N
x
O
y
l N
2
O duy nht
2N
+5
+ 8e N
2
O MM
n+
+ne
0,336 0,042 Khi ú M=3,024: (0,336:n) M=9n (n=3, M=27) Chn Al
ỏp ỏn B
Cõu 24: Cho 10 gam amin n chc X phn ng hon ton vi HCl (d), thu c 15 gam mui. S ng
phõn cu to ca X l
A. 8. B. 7. C. 5. D. 4.
Theo bo ton khi lng n
HCl
=(15-10):36,5
M
Amin
=10:s mol Axit HCl = 73 (C
4
H
11
N) cú tng 8 ng phõn
ỏp ỏn A
Cõu 25: Cho hn hp gm Fe v Zn vo dung dch AgNO
3
n khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu
c dung dch X gm hai mui v cht rn Y gm hai kim loi. Hai mui trong X l
A. Fe(NO
3
)
2
v AgNO
3
. B. AgNO
3
v Zn(NO
3
)
2
.
C. Zn(NO
3
)
2
v Fe(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
3
v Zn(NO
3
)
2
.
Dung dch cha 2 mui chng t Fe phn ng mt phn v AgNO
3
ht
Dung dch cha Fe(NO
3
)
2
v Zn(NO
3
)
2
ỏp ỏn C
Cõu 26: Thuc th c dựng phõn bit Gly-Ala-Gly vi Gly-Ala l
A. Cu(OH)
2
trong mụi trng kim. B. dung dch NaCl.
C. dung dch HCl. D. dung dch NaOH.
Dựng Cu(OH)
2
/OH
-
ỏp ỏn A
Cõu 27: Cho 6,72 gam Fe vo 400ml dung dch HNO
3
1M, n khi phn ng xy ra hon ton, thu c
khớ NO (sn phm kh duy nht) v dung dch X. Dung dch X cú th hũa tan ti a m gam Cu. Giỏ tr
ca m l
A. 1,92. B. 0,64. C. 3,84. D. 3,20.
GV: Nguyn Kim Chin
S mol Fe=0,12(mol) s mol HNO
3
=0,4 (mol)
Fe+4HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+NO+2H
2
O Fe + 2Fe(NO
3
)
3
3Fe(NO
3
)
2
0,1 0,4 0,1 0,02 0,04
Fe(NO
3
)
3 d
=0,1-0,04=0,06(mol) Cu + 2Fe(NO
3
)
3
Cu(NO
3
)
2
+2Fe(NO
3
)
2
0,03 0,06 m
Cu
=0,03.64=1,92(g)
ỏp ỏn A
Cõu 28: Mt hp cht X cha ba nguyờn t C, H, O cú t l khi lng m
C
: m
H
: m
O
= 21:2:4. Hp cht X
cú cụng thc n gin nht trựng vi cụng thc phõn t. S ng phõn cu to thuc loi hp cht thm
ng vi cụng thc phõn t ca X l
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
C
x
H
y
O
z
x:y:z=(21:12):2:(4:16)=7:8:1 Cụng thc C
7
H
8
O=3 phenol+1 ete+1 ancol
ỏp ỏn A
Cõu 29: Cho dóy cỏc cht v ion: Zn, S, FeO, SO
2
, N
2
, HCl, Cu
2+
, Cl
-
. S cht v ion cú c tớnh oxi húa v
tớnh kh l
A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
Cht tho món S, FeO, SO
2
, N
2
, HCl
ỏp ỏn C
Cõu 30: Nung 6,58 gam Cu(NO
3
)
2
trong bỡnh kớn khụng cha khụng khớ, sau mt thi gian thu c 4,96
gam cht rn v hn hp khớ X. Hp th hon ton X vo nc c 300 ml dung dch Y. Dung dch Y
cú pH bng
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Theo phng phỏp tng gim khi lng
S mol mui phn ng =(6,58-4,96):108=0,015(mol)
Cu(NO
3
)
2
2NO
2
+1/2O
2
0,015 0,03
4NO
2
4HNO
3
0,03 0,03 [H
+
]=0,03:0,3=0,1(M) pH=1
ỏp ỏn D
Cõu 31: Poli (metyl metacrylat) v nilon-6 c to thnh t cỏc monome tng ng l
A. CH
3
-COO-CH=CH
2
v H
2
N-[CH
2
]
5
-COOH.
B. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
v H
2
N-[CH
2
]
6
-COOH.
C. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
v H
2
N-[CH
2
]
5
-COOH.
D. CH
2
=CH-COOCH
3
v H
2
N-[CH
2
]
6
-COOH.
Hai monome ln lt l
CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
v H
2
N-[CH
2
]
5
-COOH
ỏp ỏn C
Cõu 32: Hp cht hu c X tỏc dng c vi dung dch NaOH v dung dch brom nhng khụng tỏc
dng vi dung dch NaHCO
3
. Tờn gi ca X l
A. metyl axetat. B. axit acrylic. C. anilin. D. phenol.
X tỏc dng c vi NaOH v Br
2
, khụng tỏc dng vi NaHCO
3
ú l phenol
ỏp ỏn D
Cõu 33: Nguyờn t ca nguyờn t X cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng l ns
2
np
4
. Trong hp cht khớ
ca nguyờn t X vi hirụ, X chim 94,12% khi lng. Phn trm khi lng ca nguyờn t X trong oxit
cao nht l
A. 27,27%. B. 40,00%. C. 60,00%. D. 50,00%.
Hp cht vi H l H
2
X cú %X theo khi lng l 94,12% X l S nờn %S trong SO
3
l 40%
ỏp ỏn B
Cõu 34: Dóy gm cỏc cht u iu ch trc tip (bng mt phn ng) to ra anehit axetic l:
A. CH
3
COOH, C
2
H
2
, C
2
H
4
. B. C
2
H
5
OH, C
2
H
2
, CH
3
COOC
2
H
5
.
C. C
2
H
5
OH, C
2
H
4
, C
2
H
2
. D. HCOOC
2
H
3
, C
2
H
2
, CH
3
COOH.
Dóy cht iu ch trc tip to ra CH
3
CHO l
C
2
H
5
OH, C
2
H
4
, C
2
H
2
ỏp ỏn C
Cõu 35: Dung dch X cha hn hp gm Na
2
CO
3
1,5M v KHCO
3
1M. Nh t t tng git cho n ht
200 ml dung dch HCl 1M vo 100 ml dung dch X, sinh ra V lớt khớ ( ktc). Giỏ tr ca V l
A. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36.
S mol CO
3
2-
=0,15 (mol) ; s mol HCO
3
-
=0,1(mol) ; s mol H
+
=0,2(mol)
H
+
+CO
3
2-
HCO
3
-
; Tng s mol HCO
3
-
=0,25 ; H
+
+ HCO
3
-
CO
2
+H
2
O
0,15 0,15 0,15 0,05 0,25 0,05 VCO
2
=0,05.22,4=1,12 (lớt)
GV: Nguyn Kim Chin
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét