LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Đại số 9. Chương I": http://123doc.vn/document/569551-dai-so-9-chuong-i.htm
Tiết: 3 Ngày soạn: 25 . 8 . 2008
Ngày dạy: 27 . 8 . 2008
Luyện tập
I. Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nắm chắc điều kiện xác định của căn thức bậc hai, hằng đẵng thức
AA
=
2
- Rèn kỹ năng sử dụng hằng đẵng thức và các bài toán rút gọn
II.Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị bảng phụ có hệ thống câu hỏi bài tập 11
HS: Chuẩn bị các bài tập ở nhà.
III. các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ:
Làm 2 bài tập sau: (2 HS)
a) Tìm x để
32
x
có nghĩa?
b) Rút gọn biểu thức sau:
2
)103(
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3: Chữa bài tập về nhà
+ GV chữa bài tập 9 và 10 SGK
Bài 9: Đa phơng trình về dạng
mx
=
dạng quen
thuộc ở lớp 7
Bài 10:
Câu a: Biến đổi vế trái ( sử dụng hằng đẳng thức)
Câub: Sử dụng kết quả của câu a và HĐT
AA
=
2
Bài 9: tìm x, biết:
a,
2
x
= 7
b,
2
x
=
8
c,
2
4 6x =
d,
2
9 12x =
Chú ý:
mxmx
==
và
AA
=
2
Bài 10: Chứng minh:
a,
( )
2
3 1 4 2 3 =
b,
4 2 3 3 1 =
Hoạt động 4:Hớng dẫn HS làm các bài tập 11, 12,13
Bài11: Thực hiện thứ tự các phép toán: Khai phơng,
nhân hay chia, tiếp đến cộng hay trừ, từ trái sang
phải
Bài 11: Tính:
a,
16. 25 196 : 49+
b, 36 :
2
2.3 .18 169
c,
81
d,
2 2
3 4+
Năm học: 2008 - 2009
5
Giáo án Đại số 9 ****** Mai Thị Xuân
Bài12: Dạng tìm điều kiện để
A
có nghĩa
HS cả lớp làm bài 12a và b SGK
Bài13: Sử dụng HĐT
AA
=
2
lu ý điều kiện của A
+ HS cả lớp làm bài13a và 13b SGK
+ Sau đó GV sửa từng bài trên bảng cho HS xem kết
quả và tự sửa sai cho mình.
Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức
sau có nghĩa.
a,
2 7x +
b,
3 4x +
Lu ý:
AA
=
2
có nghĩa là
AA
=
2
nếu A
0
AA
=
2
nếu A<0
Bài 13: Rút gọn các bỉểu thức
sau:
a,
2
2 5a a
với a<0
b,
2
25 3a a+
Với a
0
Hoạt động 5:Hoạt động theo nhóm
Cho HS hoạt động theo nhóm làm các bài tập
12c,d và 13 c,d, bài14 ( Phân tích thành nhân tử)
HD: sử dụng phơng pháp HĐT Chú ý: Với a
0
thì
( )
2
aa
=
Đại diện từng nhóm lên bảng trình bày, cả lớp nhận
xét
Bài 12: c,
1
1 x +
d,
2
1 x+
Bài 13: c,
4 2
9 3a a+
d,
6 3
5 4 3a a
Với a < 0
Chú ý: Với a
0
thì
( )
2
aa
=
Hoạt động 6:Dặn dò
- Bài tập về nhà 15 và 16 SGK
- Nghiên cứu bài sau :Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
IV: Rút kinh nghiệm:
Năm học: 2008 - 2009
6
Giáo án Đại số 9 ****** Mai Thị Xuân
Tiết: 4 Ngày soạn: 27 . 8 . 2008
Ngày dạy: 29 . 8 . 2008
Đ3 liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
I. Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép
khai phơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức.
II.Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị bảng phụ có hệ thống câu hỏi trong bài kiểm tra và quy tắc khai ph-
ơng một tích
HS: Học thuộc quy tắc khai phơng một tích.
III. các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ:
Tính: a)
25.16
b)
25.16
(Gọi 2 em lên bảng và làm 2 bài tập trên)
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3: Xây dựng định lý
Cho HS nhận xét 2 kết quả trên của 2 HS vừa đợc
kiểm tra?
- Yêu cầu HS khái quát kết quả trên về liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phơng.
- GV phát biểu định lý: Với hai số a và b không âm
ta có:
baba
=
Định lý:
Với a và b là hai số không âm ta
có:
baba
=
Hoạt động 4:Chứng minh định lý
- GV hớng dẫn HS chứng minh định lý
HD: Dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học
- Để chứng minh
ba.
là căn bậc hai số học của
ab thì ta phải chứng minh những gì?
- Chú ý: Định lý trên có thể mở rộng cho tích của
nhiều số không âm.
SGK
Hoạt động 5: áp dụng
GV giới thiệu quy tắc khai phơng của một tích, sau
đó hớng dẫn cho HS làm ví dụ 1 trong SGK
- HS chia nhóm làm bài tập ?2 để củng cố quy tắc
trên
GV giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc hai, sau đó
a. Quy tắc khai phơng một tích:
- Muốn khai phơng một tích của
các số không âm, ta có thể khai
phơng từng thừa số rồi nhân các
kết quả với nhau.
Ví dụ 1: áp dụng quy tắc khai ph-
ơng một tích hãy tính:
a)
49.1, 44.25
b)
810.40
b. Quy tắc nhân các căn bậc
hai:
- Muốn nhân các căn bậc hai của
các số không âm ta có thể nhân
Năm học: 2008 - 2009
7
Giáo án Đại số 9 ****** Mai Thị Xuân
hớng dẫn cho HS làm ví dụ 2 trong SGK
- HS chia nhóm làm bài tập ?3 để củng cố quy tắc
trên
Chú ý: Từ định lý ta có công thức tổng quát:
BAAB .
=
với A, B là hai biểu thức không âm.
Đặc biệt:
( )
AAA
==
2
2
với A là biểu thức không
âm
GV hớng dẫn cho HS giải ví dụ 3, chú ý bài b.
các số dới dấu căn với nhau rồi
khai phơng kết quả đó.
Ví dụ 2: Tính:
a,
5. 20
b,
1,3. 52. 10
Hoạt động 6: Củng cố và dặn dò
- HS làm bài tập ?4 SGK theo nhóm, sau đó cử đại diện nhóm lên sửa bài cả lớp góp ý.
?4: Rút gọn các biểu thức sau(Với a, b không âm)
a,
3
3 . 12a a
b,
2
2 .32a ab
- Bài tập về nhà Từ bài 17 - 21 SGK, xem phần luyện tập
IV: Rút kinh nghiệm:
Tiết: 5 Ngày soạn: 29 . 8 . 2008
Năm học: 2008 - 2009
8
Giáo án Đại số 9 ****** Mai Thị Xuân
Ngày dạy: 1 . 9 . 2008
LUYệN TậP
I. Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nắm vững quy tắc khai phơng của một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc
hai .
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức, rút gọn biểu thức
II.Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị bảng phụ có hệ thống câu hỏi trong bài kiểm tra và quy tắc khai ph-
ơng một tích
HS: Học thuộc quy tắc khai phơng một tích, làm các bài tập trong SGK.
III. các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ: Gọi 4 HS lên bảng giải các bài tập sau:
Tính: a)
360.1,12
b)
48.30.5,2
c) Rút gọn:
24
)3( aa
với
3
a
d) Rút gọn:
aaa 345.5
với a
0
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3: Luyện tập
- Cho HS cả lớp làm bài 22
HD: Dựa vào HĐT hiệu hai bình phơng và quy tắc
khai của một tích để giải quyết các bài toán trên
- GV: chấm một số bài và cho HS chữa bài trên bảng
Bài 22: Biến đổi các biểu thức
dới dấu căn thành dạng tích rồi
tính:
a,
2 2
13 12
; b,
2 2
17 8
c,
2 2
117 108
; d,
2 2
313 312
Kết quả bài 22
a) 5 b) 15 c) 45 d) 25
Hoạt động 4:Luyện tập theo nhóm
- Cho HS làm việc theo nhóm bài 24a,b
HD: Sử dụng HĐT một cách triệt để, chú ý khi bỏ
dấu của giá trị tuyệt đối
24a)
2422
)31(2)31(4)961(4 xxxx
+=+=++
24b) Rút gọn đợc
23
ba
. Thay a=-2 và b= -
3
,
tính đợc 6
123
+
Kết quả xấp xỉ 22,392
- Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả,
cả cho nhận xét
Bài 24: Rút gọn và tìm giá trị
của các căn thức sau:
a,
( )
2
2
4. 1 6 9x x+ +
Tại x = -
2
b,
( )
2 2
9 . 4 4a b b+
Tại a = -2,
b = -
3
Kết quả bài 24
24a) xấp xỉ 21, 029
24b) xấp xỉ 22,393
Hoạt động 5:Luyện tập cả lớp
GV cho HS làm bài 25 cả lớp Bài 25: Tìm x, biết:
Năm học: 2008 - 2009
9
Giáo án Đại số 9 ****** Mai Thị Xuân
Bài25a) HD: Cách 1: Đa về 16x = 8
2
suy ra x= ?
Cách 2: Đa về 4
x
= 8
2
=
x
. Tìm đợc x = 2
2
Suy ra x = ?
a,
16 8x =
; b,
4 5x =
c,
( )
9 1 21x =
;
d,
( )
2
4. 1 6 0x =
Kết quả bài 25
a) x = 4 b) x = 1,25
c) x = 50 d) x
1
=-2; x
2
= 4
Hoạt động 6:Dặn dò
- Bài tập về nhà bài 23 ; 26 &27 SGK
- Chuẩn bị bài mới: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
IV: Rút kinh nghiệm:
Năm học: 2008 - 2009
10
Giáo án Đại số 9 ****** Mai Thị Xuân
Tiết: 6 Ngày soạn: 5 . 9 . 2008
Ngày dạy: 8 . 9 . 2008
Đ4 .liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
I. Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và
phép khai phơng.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức.
II.Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị bảng phụ có hệ thống câu hỏi trong bài kiểm tra và quy tắc khai ph-
ơng một thơng
HS: Học thuộc quy tắc khai phơng một ThƯơng và làm bài tập.
III. các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Tính a)
25
16
b)
25
16
(Cho 2 HS thực hiện nội dung trên)
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3: Xây dựng định lý
- GV cho 2 HS nhận xét hai kết quả trên. Từ nhận
xét của HS cho các em khái quát định lý.
- GV cho 1HS phát biểu nội dung định lý. Sau đó
GV hớng dẫn cho HS chứng minh định lý ( Dựa vào
định nghĩa căn bậc hai số học để chứng minh định
lý trên)
Định lý: Với a là số không âm và
b là số dơng, ta có
b
a
b
a
=
Hoạt động 4: áp dụng
a) Quy tắc khai phơng của một thơng:
- GV giới thiệu quy tắc khai phơng của một thơng
và hớng dẩn HS làm ví dụ 1
- HS sinh hoạt theo nhóm để làm bài tập ?2
Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai:
- GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc hai và h-
ớng dẫn cho HS làm ví dụ 2
- HS sinh hoạt theo nhóm để làm bài tập ?3
Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả
GV tổng kết: Một cách tổng quát, với biểu thức A
không âm và biểu thức B dơng, ta có:
B
A
B
A
=
áp dụng:
a)Quy tắc khai phơng một thơng:
Muốn khai phơng một thơng a/b
trong đó số a không âm và số b
dơng, ta có thể lần lợt khai phơng
số a và số b, rồi lấy kết quả thứ
nhất chia cho kết quả thứ hai.
b)Quy tắc chia hai căn bậc hai:
Muốn chia hai căn bậc hai của số
a không âm cho căn bậc hai của
số b dơng, ta có thể chia số a cho
số b rồi khai phơng kết quả đó.
Hoạt động 5: Củng cố
GV cho HS làm bài tập ?4 toàn lớp. Sau đó GV sửa
hoàn chỉnh bài tập trên
?4: Rút gọn:
Năm học: 2008 - 2009
11
Giáo án Đại số 9 ****** Mai Thị Xuân
HS tiếp tục làm các bài 28a,c ; 29a,d ; 30 a,c tại
lớp, sau đó GV chọn chấm và sửa một số bài
a,
2 2
2
50
a b
=? b,
2
2
162
ab
Với a
0
Hoạt động 6: Dặn dò
- Bài tập về nhà: các bài còn lại trong phần bài tập trang18.
- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập để Luyên tập ở tiết sau.
IV: Rút kinh nghiệm:
Tiết 7: Ngày soạn: 12 . 9 . 2008
Năm học: 2008 - 2009
12
Giáo án Đại số 9 ****** Mai Thị Xuân
Ngày dạy: 15 . 9 . 2008
luyện tập
I. Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Củng cố lại các quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn bậc hai.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc trên một cách nhuần nhuyễn, thực hiện tốt các bài
toán về rút gọn các biểu thức chứa căn
II. Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị bảng phụ có hệ thống câu hỏi trong bài kiểm tra và quy tắc khai ph-
ơng một thơng
HS: Học thuộc quy tắc khai phơng một tích.
III. các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Phát biểu quy tắc khai phơng của một thơng. áp dụng: Tính
6,1
1,8
Câu hỏi 2 :Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai. áp dụng: Tính:
735
15
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3: Chữa bài tập về nhà
- GV chữa bài tập 31 SGK sau đó Lu ý cho HS kết quả:
Khai phơng của một hiệu hai số không âm a và b không
chắc bằng hiệu của khai phơng số a với khai phơng số b.
Hoạt động 4:Luyện tập
- GVCho HS làm bài theo nhóm
Bài 32a: HD: Đổi các hổn số về phân số, sau đó áp dụng
khai phơng một tích 3 thừa số
Bài 32c : HD: áp dụng HĐT phân tích tử thành nhân tử
sau đó rút gọn và áp dụng khai phơng của một thơng
- GV thu một số bài chấm tại lớp , mỗi nhóm cử đại diện
lên bảng chữa bài, GV chữa sai
Kết quả:
Bài 32a:
24
7
Bài 32c:
2
17
Hoạt động 5:Luyện tập cả lớp
- GV cho hs cả lớp luyện tập bài 33a, 33c, bài 34a và 34c
Bài 33a: HD: Đa về dạng
252
=
x
. Suy ra x = 5
Bài 33c: HD: Đa về dạng
24
3
12
12.3
2222
====
xxxx
Suy ra x
1
=
2;2
2
=
x
Bài 34a,c: HD: áp dụng HĐT
AA
=
2
Chú ý điều kiện của a
Hoạt động 6: Củng cố, dặn dò
- Bài tập về nhà 33b,c; 34 b,c ; 35 và 37 .
- Chuẩn bị bài mới : Bảng căn bậc hai
Tiết 8: Ngày soạn: 15 . 9 . 2008
Ngày dạy: 17 . 9 . 2008
Đ5 . Bảng căn bậc hai
Năm học: 2008 - 2009
13
Giáo án Đại số 9 ****** Mai Thị Xuân
I. Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II. Chuẩn bị:
GV chuẩn bị bảng phụ có trích ghi một số phần của bảng căn bậc hai, máy tính
điện tử bỏ túi CASIO 500A, 500MS, 570MS
III. các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng chữa các bài tập 35a và 35b, cả lớp nhận xét, GV kiểm
tra và ghi điểm, nhận xét bài làm
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3: Giới thiệu bảng
- GV giới thiệu bảng căn bậc hai và cấu tạo của nó, các
cột hiệu chính của bảng qua bảng phụ
Hoạt động 4: Cách dùng bảng
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
Ví dụ1: Tìm
68,1
Tại giao của hàng 1,6 và cột 8 ta thấy số 1,296. Vậy
68,1
1,296
Ví dụ 2: Tìm
18,39
. Tại sao giao của hàng 39, và cột
1, ta thấy số 6,253. Ta có
253,69,31
.
Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính, ta thấy số 6. Ta
dùng số 6 này để hiệu chính chữ số ở cuối số 6,253 nh
sau: 6,253+0,006 = 6,259.
Vậy
259,618,39
áp dụng: Cho HS làm bài tập ?1 SGK
b)Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 100
Ví dụ: Tìm
1680
. Ta biết 1680 = 16,8 . 100.
Tra bảng ta đợc
8,16
4,099.
Vậy
99,40099,4.101680
=
áp dụng: HS làm bài tập ?2 SGK
c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1
Ví dụ: Tìm
00168,0
Ta biết 0,00168 = 16,8 : 10000
Do đó
04099,0100:099,410000:8,1600168,0
==
Chú ý: Xem SGK
Hoạt động 5:Dặn dò
Năm học: 2008 - 2009
14
N 8
.
.
.
1,6
1,296
N 1 8
.
.
.
39,
6,25
3
6
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét